Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 29/31
- untrueness /untrˈuːnəs/ Tính chất không đúng, tính chất sai, tính chất sai sự thật.
- untruly /unˈtruːli/ Xem untrue
- untrussed /əˈntrəst/ Bị tháo ra, bị dỡ ra.
- untrustworthiness /unˈtrʌstwɜːðinəs/ Tính chất không đáng tin cậy.
- untrustworthy /ʌnˈtrʌstwɜːði/ Không đáng tin cậy.
- untruthful /ʌnˈtruːθfl/ Sai sự thật, không xác thực, không chính xác.
- untruthfull Nói láo, nói dối, không thật thà.
- untruthfullness Tính nói láo, tính nói dối, tính không thật thà.
- untruthfully Sai sự thật, không xác thực, không chính xác.
- untruthfulness /əˈntrəθfələnsɪz/ Xem untruthful
- untuck /ʌnˈtʌk/ Lấy ra, rút ra.
- untune /əˈntən/ làm rối loạn, làm đảo loạn.
- untuned /əˈntənd/ Không hoà hợp, không phù hợp, không ăn khớp.
- untuneful /unˈtjuːnfl/ Không du dưng, không êm ái; chói tai.
- unturf /untɜːf/ Bỏ tầng đất mặt có cỏ đi.
- unturned /ˌʌnˈtɜːnd/ Không lật lại.
- untutored /ˌʌnˈtjuːtəd/ Không được dạy dỗ, không được đào tạo; dốt nát.
- untwine /əˈntwaɪn/ Tháo, li.
- untwist /ˌənˈtwɪst/ Tháo, li.
- untwisted /ʌntwˈɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của untwist
- untwisting /ʌntwˈɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của untwist.
- untwists Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của untwist
- untying /ʌntˈaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của untie.
- ununderstandable /unˌʌndəˈstændəbl/ Không thể hiểu được.
- ununiformed /unˈjuːnɪfɔːmd/ Không đồng phục.
- ununited /unjuˈnaɪtɪd/ Không gắn, không gắn bó, tách rời.
- unurged /unɜːdʒd/ Không bị ép buộc, tự nguyện.
- unusable /ˌʌnˈjuːzəbl/ Không dùng được, không thích hợp.
- unuseful /ʌnˈjuːsfəl/ Vô ích, vô dụng.
- unusualness /ˈjuːʒəwəlnəs/ Tính không thông thường.
- unutilized /unˈjutəˌlaɪzd/ Không dùng đến.
- unutterable /ʌnˈʌtərəbl/ Không thể phát âm được.
- unutterableness /ʌnˈʌtərəblnəs/ Xem unutterable
- unutterably /ʌnˈʌtərəbli/ Không thể phát âm được.
- unuttered /ʌnˈʌtə(r)d/ Không thốt ra, không phát ra.
- unvalued /əˈnveɪˌljuːd/ Không có giá, không định giá.
- unvanquishable /unˈvæŋkwɪʃəbəl/ Không thể thắng nổi, vô địch.
- unvanquished /unˈvæŋkwɪʃt/ Không hề bị đánh bại, chưa ai thắng nổi.
- unvaried /unˈveərid/ Không thay đổi; đều đều.
- unvarying /ʌnˈveəriɪŋ/ Không thay đổi, không biến đổi.
- unveil /ˌʌnˈveɪl/ Bỏ mạng che mặt.
- unveiled /ʌnvˈeɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unveil
- unveils Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unveil
- unvendable /ˌʌnvənˈdeɪbəl/ Không thể bán được.
- unvenerable /unˈvenərəbl/ Không đáng tôn kính.
- unvenerated /unvˈɛnərˌeɪtɪd/ Không được tôn kính.
- unvenomous /unˈvenəməs/ Không độc.
- unventilated /ʌnvˈɛntɪlˌeɪtɪd/ Không thông gió, không thông hơi; không thoáng khí.
- unveracious /ʌnvəˈreɪʃəs/ Không chân thực.
- unverbalized /ˌʌnvəˈeləbɪst/ Không nói thành lời.
- unverifiable /ʌnvˈɛrɪfˌaɪəbəl/ Không thể thẩm tra lại.
- unverified /ənˈvɛrɪˌfaɪd/ Không được thẩm tra lại.
- unvexed /unvekst/ Không phật ý; không bực tức.
- unviable /unˈvaɪəbl/ Không tồn tại được, không sống được, không nảy mần được.
- unvictualled /unˈvɪtəld/ Không được cung cấp lưng thực thực phẩm.
- unvindicated /unvˈɪndɪkˌeɪtɪd/ Không được chứng minh, không được bào chữa.
- unviolated /unˈvaɪəˌleɪtɪd/ Không bị vi phạm, không bị xâm phạm.
- unvirtuous /unˈvɜːtʃuəs/ Không có đức, không có đạo đức.
- unvisited /ʌnvˈɪzɪtɪd/ Không ai thăm viếng.
- unvital /unˈvaɪtl/ Không chủ yếu, không quan trọng.
- unvitiated /ʌnˈvɪʃieɪtɪd/ Không hư hỏng; không bị làm bẩn; không truỵ lạc hoá.
- unvitrified /unˈvɪtrəˌfɑɪəd/ Không lắp kính.
- unvoice /əˈnvuːs/ Làm mất thanh, vô thanh hoá.
- unvoiced /ˌʌnˈvɔɪst/ không bày tỏ ra, không nói ra.
- unvote /unvəʊt/ Không bỏ phiếu cho.
- unvowed /unvaʊd/ Không thề, không hứa.
- unvoyageable /ˌʌnviːˈveɪdʒəbəl/ Tàu bè không đi lại được.
- unwaged /ˌʌnˈweɪdʒd/ Không có công ăn việc làm.
- unwaked /unwˈeɪkt/ Không được đánh thức.
- unwakened /unwˈeɪkənd/ Không được đánh thức.
- unwanted /ˌʌnˈwɒntɪd/ Không ai cần đến, không ai mong muốn.
- unwarily /ˌənˈwɛrili/ Trạng từ.
- unwariness /ˌənˈwɛrinəs/ Xem unwary
- unwarlike /unˈwɔːlaɪk/ Không hiếu chiến.
- unwarmed /unwˈɔːmd/ Không sưởi ấm.
- unwarned /unwɔrnd/ Không được báo cho biết trước.
- unwarped /unwɔːpt/ Không bị oằn, không bị vênh.
- unwarrantable /əˈnwɔːrəntəbəl/ Không thể bo đm được.
- unwarrantableness /ˈwɔrəntəbəlnəs/ Tính không thể bo đm được.
- unwarrantably /ənˈwɔːrəntəbli/ Xem unwarrantable
- unwary /ʌnˈweəri/ Không thận trọng, không cẩn thận; khinh suất.
- unwashed /ˌʌnˈwɒʃt/ Không rửa; không giặt; bẩn.
- unwasteful /unˈweɪstfl/ Không hoang phí.
- unwatched /ʌnwˈɒtʃt/ Không canh gác; không trông nom.
- unwatchful /unˈwɒtʃfl/ Không thức, ngủ.
- unwatchfulness /unˈwɒtʃflnəs/ Tính thiếu thận trọng, tính thiếu cảnh giác; sự xao nhãng đề phòng.
- unwater /unˈwɔːtə(r)/ Tát nước ra; tát cạn.
- unwatered /unˈwɔtɜːd/ Không có nước.
- unwaved /unweɪvd/ Không uốn, không lượn sóng.
- unwealthy /unˈwɛlθi/ Không giàu.
- unweaned /unwˈiːnd/ Chưa cai sữa.
- unwearable /ʌnwˈeərəbəl/ Không mặc được, không bận được; không đi được, không mang được; không…
- unwearied /ʌnˈwɪərid/ Không mệt mỏi, dễ chịu.
- unweariedly /əˈnwerədiːld/ Xem unwearied
- unweary /unˈwɪəri/ Không mệt, không mỏi, không mệt mỏi.
- unwearying /unˈwɪriin/ Không mệt mỏi, kiên cường.
- unweathered /unwˈɛðəd/ Không bị thời tiết ảnh hưởng.
- unweave /əˈnwiːv/ Tháo ra.
- unwed /ʌnˈwɛd/ Chưa lấy vợ; chưa có chồng.
- unwedded /unˈwedɪd/ Chưa lấy vợ; chưa có chồng.
- unweeded /unwˈiːdɪd/ Chưa giẫy cỏ; có nhiều cỏ dại.
- unweighed /unweɪd/ Không cân.
- unweighted /unˈweɪtɪd/ Không có trọng lượng.
- unwelcomed /ənˈwɛlkəmd/ Không được tiếp đón ân cần; không được hoan nghênh.
- unwell /ʌnˈwel/ Không khoẻ, khó ở, se mình.
- unwept /unwept/ Không được ai khóc, không được thưng tiếc.
- unwetted /unˈwɛtəd/ Không bị ướt, không dấp nước.
- unwhipped /unwɪpt/ Không bị quất.
- unwhitened /unwˈaɪtənd/ Không bị phai trắng; không bị bạc.
- unwhitewashed /unwˈaɪtwɒʃt/ Không quét vôi trắng.
- unwholesomely /əˈnwɑːləsɪmiːl/ Xem unwholesome
- unwholesomeness /unˈhəʊlsəmnəs/ Tính không hợp vệ sinh, tính không lành, tính độc.
- unwieldily /əˈnwiːldɪsiː/ Trạng từ.
- unwieldiness /əˈnwiːldiːnəs/ Tính khó cầm, tính khó sử dụng.
- unwieldy /ʌnˈwiːldi/ Khó cầm, khó sử dụng.
- unwifely /unˈwɑɪfli/ Không phi của người vợ; không như người vợ; không phù hợp với người v…
- unwill /unwɪl/ Thay đổi.
- unwilled /unwˈɪld/ Không tự nguyện, không có dự định.
- unwillingnesses Số nhiều của unwillingness
- unwind /ˌʌnˈwaɪnd/ Tháo ra, tri ra.
- unwinged /unwɪŋd/ Không có cánh.
- unwinking /unˈwɪŋkin/ Không nháy, không nháy mắt.
- unwinnable /ənˈwɪnəbəl/ Bất khả xâm phạm.
- unwiped /unwaɪpt/ Không được lau, không được chùi.
- unwisdom /ˌənˈwɪzdəm/ Sự thiếu khôn ngoan.
- unwise /ˌʌnˈwaɪz/ Không khôn ngoan, khờ, dại dột.
- unwisely /əˈnwaɪzliː/ Xem unwise
- unwished /əˈnwɪʃt/ Không mong ước.
- unwithdrawn /unwɪðˈdrɔːn/ Không rút, không rút khỏi, không rút lui &).
- unwithered /unˈwɪðəd/ Không bị héo.
- unwithering /unˈwɪðərɪŋ/ Không héo, không tàn úa.
- unwitnessed /unˈwɪtnəst/ Không ai nhìn thấy, không ai để ý.
- unwitting /ʌnˈwɪtɪŋ/ Không có ý thức, không cố ý, không chủ tâm.
- unwitty /unˈwɪti/ Không sắc sảo.
- unwived /ənˈwaɪvd/ Xem wifeless
- unwomanly /unˈwʊmənli/ Không xứng đáng là một người đàn bà; không hợp với đàn bà.
- unwonted /ʌnˈwəʊntɪd/ Bất thường, không quen, ít có, hiếm có.
- unwontedness /əˈnwɔːŋtənts/ Tính bất thường, tính không quen, tính ít xy ra.
- unwooded /unˈwʊdɪd/ Không có rừng; không có nhiều cây cối.
- unwooed /unwˈuːd/ Không bị tán, không bị ve v n.
- unwordable /ənˈwɔːrdəbəl/ Không thể nói ra được; không thể t được, không t xiết.
- unwork /unwɜːk/ Tháo.
- unworkability /unwˌɜːkəbˈɪlɪti/ Xem unworkable
- unworkable /ʌnˈwɜːkəbl/ Không thể làm được, không thể thực hiện được.
- unworkableness /ʌnˈwɜːkəblnəs/ Xem unworkable
- unworkably /ənˈwɔːrkəbli/ Xem unworkable
- unworkmanlike /unˈwɜːkmənlaɪk/ Không khéo, vụng.
- unworldliness /əˈnwɔːldrənsɪz/ Tính chất không trần tục, tính chất thanh tao.
- unworldlinesses Số nhiều của unworldliness
- unworldly /əˈnwɔːldliː/ Không trần tục, thanh tao.