Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 27/31
- unsophisticatedly /untəˌkeɪtədli/ Xem unsophisticated
- unsophisticatedness /ˌʌnsəˈfɪstɪkeɪtɪdnəs/ Xem unsophisticated
- unsophistication /ˌəˌnsoʊfəstəˈkeɪʃən/ Sự không nguỵ biện.
- unsortable /ʌnˈsɔːtəb(ə)l/ Không thể lựa ra được.
- unsorted /ˌʌnˈsɔːtɪd/ Không được phân loại.
- unsought /ˌənˈsɔt/ Không được tìm đến; không được tìm kiếm; không được cần đến.
- unsound /ˌʌnˈsaʊnd/ Ôi, thiu, hỏng; xấu, mọt, mục; ốm yếu, hay đau ốm; hư hỏng, không tốt.
- unsounded /unˈsaʊndɪd/ Không phát âm.
- unsoundly /əˈnsaʊndliː/ Trạng từ.
- unsoundness /ˌʌnˈsaʊndnəs/ Tình trạng bị ôi thiu; tình trạng xấu, tình trạng mục mọt; tình trạng…
- unsoured /unsˈaʊəd/ Bị chua, bị thiu, bị hỏng.
- unsown /unsəʊn/ Không gieo.
- unsparingness /ʌnˈspeərɪŋnəs/ Tính không thưng, tính không tha thứ.
- unspeakableness /ʌnˈspiːkəblnəs/ Tính không thể nói được, tính không diễn t được.
- unspeakably /ʌnˈspiːkəbli/ Không tả xiết, không thể nói ra được, không thể tả được.
- unspecialized /unˈspɛʃəˌlaɪzd/ Không chuyên môn hoá.
- unspecifiable /unˈspesɪfaɪəbl/ Không thể chỉ, không thể nói rõ.
- unspecific /ˌʌnspɪˈsɪfɪk/ Không loại biệt, không riêng biệt.
- unspectacled /unkəld/ Không đeo.
- unspectacular /ˌʌnspekˈtækjələ(r)/ Không hấp dẫn, không lôi cuốn.
- unspeculative /unˈspekjələtɪv/ Không có tính chất suy đoán, không có tính chất ức đoán.
- unspell /ʌnˈspɛl/ Phá yêu thuật, gải bùa mê.
- unspent /ənˈspɛnt/ Không tiêu đến; chưa dùng.
- unsphere /ʌnˈsfɪə/ Đưa ra khỏi khu vực hoạt động, đưa ra khỏi môi trường.
- unspiced /unspˈaɪst/ Chưa mắm muối gì.
- unspilt /unˈspɪlt/ Không bị đánh đổ ra.
- unspinnable /ənˈspɪnəbəl/ Không thể xe.
- unspiritual /ʌnspˈɪrɪtʃˌuːəl/ Không thuộc tinh thần.
- unsplit /unsplɪt/ Không nứt rạn, không chia rẽ.
- unspontaneous /unspɒnˈteɪniəs/ Gò bó.
- unsporting /ˌʌnˈspɔːtɪŋ/ Xem unsportsmanlike
- unsportsmanlike /ˌʌnˈspɔːtsmənlaɪk/ Không xứng đáng với một nhà thể thao, không hợp với một nhà thể thao.
- unspotted /əˈnspɑːtɪd/ Không có đốm.
- unspottedness /ˈspɑːtədnəs/ Xem unspotted
- unsprayed /ˌənˈspreɪəd/ Không bị bơm, phun.
- unsprung /əˈpsnrədʒ/ Không có nhíp, không có lò xo.
- unsquared /unskweəd/ Không đẽo vuông.
- unsqueezed /unskwˈiːzd/ Không bị ép, không bị vắt.
- unstable /ʌnˈsteɪbl/ Không ổn định, không vững, không chắc, không bền.
- unstableness /əˈnstæblənz/ Xem unstable
- unstained /ənˈsteɪnd/ Không có vết nhơ, không có vết bẩn.
- unstamped /unstæmpt/ Không đóng dấu.
- unstanched /unˈstæntʃt/ Không cầm máu.
- unstandadized Không tiêu chuẩn hoá.
- unstarch /unstɑːtʃ/ Làm cho mất bột hồ.
- unstarched /unˈstɑːrtʃt/ Xem unstarch
- unstate /ʌnˈsteɪt/ Tước bỏ địa vị, chức danh, phẩm hàm.
- unstated /ʌnˈsteɪtɪd/ Không phát biểu, không nói rõ.
- unstatesmanlike /unˈsteɪtsmənlaɪk/ Không có vẻ chính khách.
- unstatutable /unˈstætʃətəbəl/ Không được luật bo đm.
- unstayed /unsteɪd/ Không căng chặt, nới lõng.
- unsteadfast /unˈstedfɑːst/ Không kiên định, dao động.
- unsteadfastness /unˈstedfɑːstnəs/ Tính không kiên định, tính dao động.
- unsteadiness /ʌnˈstedinəs/ Xem unsteady
- unsteel /unstiːl/ Làm cho bớt cứng rắn.
- unstep /ˌənˈstɛp/ Hạ cột buồm.
- unsterile /ˌənˈstɛrəl/ Tốt.
- unsterilized /unˈstɛrəˌlaɪzd/ Không bị cằn cỗi.
- unstick /əˈnstɪk/ Bóc, gỡ.
- unstiffen /unˈstɪfn/ Trở nên mềm dẻo, dịu lại.
- unstimulated /unˈstɪmjʊleɪtɪd/ Không được kích thích, không được khuyến khích.
- unstinted /ʌnˈstɪntɪd/ Không thiếu, không hạn chế; nhiều, dồi dào.
- unstinting /ʌnˈstɪntɪŋ/ Hào phóng, rộng rãi.
- unstintingly /əˈnstɪntɪŋliː/ Hào phóng, rộng rãi.
- unstipulated /unˈstɪpjəˌleɪtəd/ Không bị qui định.
- unstirred /ʌnstˈɜːd/ Không bị làm lay động, không bị làm chuyển động.
- unstitch /unstɪtʃ/ Tháo đường may.
- unstock /unstɒk/ Lấy kho đi, lấy các thứ trữ đi.
- unstocked /unstˈɒkt/ Không trữ.
- unstop /əˈnstɑːp/ Làm cho không bị trở ngại, khai thông.
- unstoppably /ənˈstɑːpəbli/ Trạng từ.
- unstopped /əˈnstpɑːrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unstop
- unstopper /unˈstɒpə(r)/ Tháo nút.
- unstopping /unˈstɑːppin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unstop.
- unstops Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unstop
- unstored /unˈstɔrd/ Không cất trong kho.
- unstow /unstəʊ/ Dỡ hàng, bốc hàng.
- unstrained /unstreɪnd/ Không bị kéo căng; không bị căng thẳng.
- unstrap /ʌnˈstræp/ Mở, nới.
- unstrapped /ʌnstrˈæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unstrap
- unstrapping /unˈstræpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unstrap.
- unstraps Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unstrap
- unstratified /unˈstrætəˌfɑɪəd/ Không xếp thành tầng.
- unstreaked /unstrˈiːkt/ Không có sọc, không có vệt.
- unstreamed /unstrˈiːmd/ Không phân dòng, không phân luồng.
- unstrengthen Làm suy yếu.
- unstressed /ʌnˈstrest/ Không nhấn mạnh.
- unstring /əˈnstrɪŋ/ Tháo dây, cởi dây.
- unstriped /unstraɪpt/ Không có sọc, không có vệt.
- unstripped /unˈstrɪpt/ Không bị tước vỏ, không bị vạch lá cây.
- unstruck /unstrʌk/ Chưa bật.
- unstructured /ʌnˈstrʌktʃəd/ Không có kết cấu, không có cấu trúc.
- unstrung /ʌnstrˈʌŋ/ Chùng dây, đ tháo dây.
- unstuck /ˌʌnˈstʌk/ Chưa bóc, chưa gỡ.
- unstudied /əˈnstedəd/ Không được nghiên cứu.
- unstudious /unˈstjuːdiəs/ Không cố gắng, không cần mẫn, không nhiệt tình.
- unstuffed /unstʌft/ Không bị nhồi nhét đầy.
- unstuffy /ˌənˈstəfi/ Không câu nệ.
- unstylish /ʌnstˈaɪlɪʃ/ Không bảnh bao, không mốt.
- unsubdued /unsəbˈdjuːd/ Không bị chinh phục, không bị trấn áp; không bị nén.
- unsubjugated /unsˈʌbdʒuːɡˌeɪtɪd/ Không bị chinh phục, không bị khuất phục, không bị nô dịch hoá.
- unsubmissive /unsəbˈmɪsɪv/ Không phục, không hàng phục, không phục tùng, không chịu khuất phục.
- unsubmissiveness /unsəbˈmɪsɪvnəs/ Tính không phục, tính không hàng phục, tính không phục tùng, tính khô…
- unsubscribe /ˌʌnsəbˈskraɪb/ Hủy đăng ký.
- unsubscribed Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của unsubscribe
- unsubstantial /ˌənsəbˈstæntʃəl/ Không có thật.
- unsubstantiality /ˌənsəbˈstæntʃələti/ Tính không có thật.
- unsubstantially /ˌənsəbˈstæntʃəlli/ Trạng từ.
- unsubstantiated /ˌʌnsəbˈstænʃieɪtɪd/ Không được chứng minh, không có căn cứ.
- unsubtle /ənˈsətəl/ Không xảo quyệt, ngờ nghệch.
- unsuccess /ˌənsəkˈsɛs/ Sự thất bại.
- unsuccessful /ˌʌnsəkˈsesfl/ Không thành công, không thắng lợi, thất bại, hỏng.
- unsuccessfully /ˌənsəˈksesfəliː/ Trạng từ.
- unsuccessfulness /unfəlnəs/ Sự không thành công, sự thất bại.
- unsuccessive /unsəkˈsesɪv/ Không nhất quán, không lần lượt.
- unsufferable /ʌnˈsʌfərəbəl/ Không chịu được, không chịu đựng nổi.
- unsugared /unˈʃʊɡɜːd/ Không có đường; không bọc đường.
- unsuggestible /unsəˈdʒestəbl/ Không thể đề nghị được.
- unsuggestive /unsəˈdʒestɪv/ Không có tính chất gợi ý, không có tính chất gợi nhớ.
- unsuitability /ʌnsˌuːtəbˈɪlɪti/ Tính không phù hợp, tính không thích hợp.
- unsuitableness /unˈsuːtəbəlnəs/ Xem unsuitable
- unsuitably /ʌnsˈuːtəbli/ Trạng từ.
- unsullied /ʌnˈsʌlid/ Không vết bẩn, không vết nhơ, không hoen.
- unsummed /unsˈʌmd/ Không được công lại, không được tổng kết.
- unsummoned /unˈsʌmənd/ Không được triệu đến.
- unsung /ˌʌnˈsʌŋ/ Không được hát.
- unsunned /unsˈʌnd/ Không được mặt trời rọi sáng.
- unsuperstitious /unˌsuːpəˈstɪʃəs/ Không mê tín.
- unsupervised /ʌnsˈuːpəvˌaɪzd/ Không bị giám sát.
- unsupple /unˈsʌpl/ Cứng, khó uốn.
- unsupplied /unsəˈplaɪd/ Không được cung cấp, không được tiếp tế.
- unsupportable /ʌnsəpˈɔːtəbəl/ Không thể chịu được, không thể chịu nổi.
- unsupported /ˌʌnsəˈpɔːtɪd/ Không có gì chống đỡ.
- unsuppressed /ʌnsəprˈɛst/ Không bị chặn.
- unsure /ˌʌnˈʃʊə(r)/ Không chắc chắn.
- unsurfaced /unsˈɜːfɪst/ Không nổi lên mặt nước.
- unsurgical /unˈsɜːdʒɪkl/ Không phẫu thuật.
- unsurmised /unsəmˈaɪzd/ Chính xác; chắc chắn.
- unsurmountable /unsɜːˈmɑʊntəbəl/ Không thể khắc phục được, không thể vượt qua được.
- unsurmounted /unsɜːˈmɑʊntəd/ Không khắc phục được, không vượt qua được.
- unsurpassable /ʌnsəpˈɑːsəbəl/ Không thể hn, không thể vượt, không thể trội hn.
- unsurpassed /ˌʌnsəˈpɑːst/ Không hn, không vượt, không trội hn.
- unsurprised /ˌʌnsəˈpraɪzd/ Không bị bắt quả tang.
- unsurprising /ˌʌnsəˈpraɪzɪŋ/ Không làm ai ngạc nhiên, bình thường.
- unsurprisingly /ˌənsɜːˈpraɪzɪŋliː/ Trạng từ.
- unsurrendered /unsərˈɛndəd/ Không bị bỏ, không bị từ bỏ.
- unsurveyed /unsəvˈeɪd/ Không quan sát, không nhìn chung.
- unsusceptibility /unsəˌsɛptəˈbɪləti/ Tính không nhạy cm.
- unsusceptible /unsəˈseptəbl/ Không thể được.
- unsuspected /ˌʌnsəˈspektɪd/ Không bị nghi ngờ, không ngờ.