Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 25/33
- ethnology /eθˈnɒlədʒi/ Dân tộc học.
- ethnomusicological /ˌeθnəʊmfəʊˈsekələdʒ/ Thuộc âm nhạc dân tộc.
- ethnomusicologist /ˌɛθnoʊˌmjuːzɪˈkɑːlədʒist/ Nhà nghiên cứu âm nhạc dân tộc.
- ethnomusicology /ˌɛθnoʊˌmjuːzɪˈkɑːlədʒi/ Khoa âm nhạc dân tộc.
- ethnopsychology /ˌeθnəʊˈskɑːlədʒi/ Khoa tâm lý học dân tộc.
- ethnorelativism /ˌeθəˈnælətɪvz/ Chủ nghĩa tương đối về chủng tộc.
- ethnozoology /ˌeθnəʊzəʊˈdeɪliːə/ Sắc tộc học động vật.
- ethography /ɪˈθɑːɡrəfi/ Phong tục học.
- ethological /ˌeθəˈlɑːdʒɪkəl/ Phong tục học.
- ethologist /iˈθɑːlədʒɪst/ Xem ethology
- ethology /iˈθɑːlədʒi/ Phong tục học.
- ethoxy /ɛˈθɑːksi/ Thuộc etoxila.
- ethoxyl /ɪˈθɑːksəl/ Etoxila.
- ethyl /ˈeθɪl/ Etyla.
- ethylamine /ɪθˈlaɪənˌmaɪt/ Etylamin.
- ethylation /ˌeθəˈleɪʃən/ Sự úa vàng; tình trạng xanh xao.
- ethylenic /ˌeθəˈlenɪk/ Xem ethylene
- ethylic /ˈɛθəlɪk/ Hoá Etylic.
- ethylize Etyl hoá.
- etiolate /ˈitiəˌleɪt/ Làm úa vàng; làm nhợt nhạt, làm xanh xao.
- etiolation /ˌitiəˈleɪʃən/ Sự làm úa vàng; sự làm nhợt nhạt, làm xanh xao.
- etiologic /ˌitiəˈlɑːdʒɪk/ Xem etiology
- etiologically /ˌitiəˈlɑːdʒɪkəlli/ Xem etiology
- etiologist /ˌetiːəʊˈlaɪdʒəst/ Xem etiology
- etna /ˈɛtnə/ Đèn cồn.
- ettings Vật thu được.
- ettle /ˈɛtl/ Thu được.
- etude /eɪˈtjuːd/ Khúc luyện.
- etui /eɪˈtwi/ Túi nhỏ.
- etwee /ɪˈtwiː/ Túi nhỏ.
- etymologer /ˌetəˈmjɑːlədʒə/ Nhà từ nguyên học.
- etymologic /ˌetəməʊˈlɑːdʒɪk/ Từ nguyên; theo từ nguyên.
- etymological /ˌetɪməˈlɒdʒɪkl/ Từ nguyên; theo từ nguyên.
- etymologically /ˌɛtɪməlˈɒdʒɪkli/ Xem etymological
- etymologise /ˈetəməʊldaɪz/ Tìm nguồn gốc của; cho nguồn gốc của; đưa ra nguồn gốc của.
- etymologist /ˌɛtəˈmɑːlədʒɪst/ Nhà từ nguyên học.
- etymologists Số nhiều của etymologist
- etymologize /ɪˈtɪməɡəˌlaɪzd/ Tìm nguồn gốc của; cho nguồn gốc của; đưa ra nguồn gốc của.
- etymon /ˈetɪmɒn/ Căn tổ từ nguyên.
- eucalypt /ˈjuːkəˌlɪpt/ Cây bạch đàn.
- eucalypti /ˌjukəˈlɪptaɪ/ Cây khuynh diệp, cây bạch đàn.
- eucalyptol /ˈjuːkəlˌpeɪt/ Cũng eucalyptole.
- eucarpic /ˈjuːkəɪk/ Thuộc thể quả thật.
- eucatalepsy Sự thông hiểu, sự giác ngộ.
- eucentric /ˌjuːsənˈtrɪk/ Chính tâm; bao quanh đoạn trung tâm.
- eucephalous /ˈjuːsəfələs/ Có đầu phát triển.
- eucharis /juːˈkɑːriːz/ Cây ngọc trâm.
- eucharist /ˈjuːkərɪst/ Lễ ban thánh thể.
- eucharistic /ˈjuːkərəstɪk/ Lễ ban thánh thể.
- eucharistical /ˌjuːtʃəˈsɪtɪkəl/ Lễ ban thánh thể.
- eucharists Số nhiều của eucharist
- euchre /ˈjuːkɜː/ Lối chơi bài ucơ.
- euchred Quá khứ và phân từ quá khứ của euchre
- euchres Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của euchre
- euchring /ˈjuːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của euchre.
- euchroic /juːˈkrɔɪk/ Thuộc hệ sắc tố bình thường.
- euchromatic /ˌjuːkrəʊˈmæktɪk/ Thuộc chất nhiễm sắc điển hình.
- euchromatin /ˌjuːˈkroʊmətən/ Chất nhiễm sắc điển hình.
- euchromosome /ˈjuːkərəʊməˌsiːz/ Thể nhiễm sắc điển hình.
- euclid /ˈjuːkləd/ Nhà toán học O-clit.
- euclidean /juːˈklɪdiən/ O-clit.
- eudaemon /juˈdimən/ Tốt tính; tính cách nhân từ, rộng lượng.
- eudaemonia /ˌjuːdeɪmiːˈniːə/ Hạnh phúc, phúc lợi.
- eudaemonic / ˌjuːdɪˈmɒnɪk / Thuộc về nhân cách tốt.
- eudaemonism /jʊˈdiməˌnɪzəm/ Chủ nghĩa hạnh phúc.
- eudaemonisms Số nhiều của eudaemonism
- eudaemonist /juːˈdiməˌnɪst/ Người theo chủ nghĩa hạnh phúc.
- eudemon /ˈjuːdmən/ Dạng thay thế của eudaemon.
- eudemonic /ˌjuːdməˈnɑːkɪk/ Cách viết khác của eudaemonic.
- eudemonism /ˈjuːdəməˌnɪzəm/ Cách viết khác của eudaemonism.
- eudemonist /ˈjuːdməˌnɪts/ Người theo chủ nghĩa hạnh phúc.
- eudemonistic /ˌjuːdməˈnɪstɪk/ Xem eudemonism
- eudemonistical Xem eudemonism
- eudemonology Cũng eudaemonology.
- eudiometer /ˌjuːdiˈɑːmətɜː/ Ống đo khí.
- eudiometers Số nhiều của eudiometer
- eudiometric /ˌjuːdiːəˈmetrɪk/ đo khí.
- eudiometrical /ˌjuːdiːməˈtrɪsɪkəl/ đo khí.
- eudiometry /ˌjuːdiːˈæmətri/ Phép đo khí.
- eudiplueral Đối xứng hai bên.
- eudominant /ˌjuːdəˈmænənt/ Loài trội điển hình, loài chính thức.
- eugamic Giao phối ở tuổi thành thục.
- eugenia /juːˈdʒiːniə/ Cây vối.
- eugenic /juːˈdʒenɪk/ Ưu sinh.
- eugenically /juːˈdʒɛnɪkəlli/ Xem eugenic
- eugenism /ˈjuːdʒəˌnɪzəm/ Ưu sinh luận.
- eugenist /juːˈdʒɛnɪst/ Người theo thuyết ưu sinh.
- eugenol /ˈjuːdʒəˌnɔl/ Eugenol.
- euglena /jʊˈɡlinə/ Tảo mắt; trùng mắt.
- euglenoid /ˈjuːɡəlwənd/ Dạng tảo mắt dạng trùng mắt.
- eugonic /juːˈɡɒnɪk/ Mọc dày đặc.
- euhemerise /ˈjuːhəməaɪz/ Tìm nguồn gốc lịch sử cho.
- euhemerism /juːˈhiməˌrɪzəm/ Thuyết thần thoại lịch sử.
- euhemerist /juːˈhiməˌrɪst/ Người thuyết thần thoại lịch sử.
- euhemeristic /ˌjuːhəməˈestɪk/ Thuyết thần thoại lịch sử.
- euhemeristically /ˌjuːhəməˈestɪkəlli/ Xem euhemerism
- euhemerize /juːˈhiːməˌraɪz/ Tìm nguồn gốc lịch sử cho.
- euheterosis Tính ưu thế điển hình.
- euhybrid Loài lai điển hình.
- eukaryotes /juˈkæriəʊts/ Sinh vật nhân thực.
- eulogia /juːˈləʊdʒiːə/ Danh từ, số nhiều của eulogium.
- eulogise /ˈjuːlədʒaɪz/ Tán dương, khen ngợi, ca tụng.
- eulogised Quá khứ và phân từ quá khứ của eulogise
- eulogising /jˈuːlədʒˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của eulogise.
- eulogist /ˈjuːlədʒɪst/ Người tán dương, người khen ngợi, người ca tụng.
- eulogistic /ˌjuːləˈdʒɪstɪk/ Để tán dương, để khen ngợi, để ca tụng.
- eulogistical /ˌjuːlədʒəˈsɪktəl/ Để tán dương, để khen ngợi, để ca tụng.
- eulogistically /ˌjuːlədʒəˈsɪktəlli/ Xem eulogy
- eulogium /juːˈloʊdʒiəm/ bài tán dương, bài ca ngợi.
- eulogize /ˈjuːləˌdʒɑɪz/ Tán dương, khen ngợi, ca tụng.
- eulogized Quá khứ và phân từ quá khứ của eulogize
- eulogizer /ˈjuːləˌdʒɑɪzɜː/ Người tán dương, tán tụng, ca tụng.
- eulogizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của eulogize
- eulogizing /ˈjuːlədʒɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của eulogize.
- eumenides /juːˈmɛnəˌdiz/ Nữ thần Ơ-mê-nit tóc là rắn theo đuổi trừng trị kẻ phạm tội ác.
- eunuch /ˈjuːnək/ Quan hoạn.
- eunuchism /ˈjuːnəˌkɪzəm/ Xem eunuch
- eupatorium /jˌuːpətˈɔːriəm/ Cây cỏ lào.
- eupepsia /juːˈpɛpsiə/ Sự tiêu hoá tốt.
- eupepsy Sự tiêu hoá tốt.
- eupeptic /jʊˈpɛptɪk/ Tiêu hoá tốt.
- eupeptically /ˌjuːpəˈtɪpəlli/ Xem eupeptic
- euphemism /ˈjuːfəmɪzəm/ Lối nói trại, lời nói trại, uyển ngữ.
- euphemist /ˈjuːfəˌmɪst/ Xem euphemism
- euphemistical /ˌjuːfəˈmɪstɪkəl/ nói trại, uyển ngữ.
- euphemistically /ˌjuːfəˈmɪstɪkli/ Theo lối nói trại, theo lối nói hoa Mỹ.
- euphemize /ˈjuːfəˌmɑɪz/ Diễn đạt bằng lối nói trại, diễn đạt bằng uyển ngữ.
- euphemizer /ˈjuːfəˌmɑɪzɜː/ Xem euphemize
- euphonic /juːˈfɒnɪk/ Êm tai, thuận tai.
- euphonical /ˌjuːfəˈnækəl/ Êm tai, thuận tai.
- euphonically /ˌjuːfəˈnækəlli/ Xem euphony
- euphonicalness Sự hài âm.
- euphonious /juːˈfəʊniəs/ Êm tai, thuận tai.
- euphoniously /juːˈfoʊniəsli/ Xem euphonious
- euphoniousness /juːˈfoʊniəsnəs/ Xem euphonious
- euphonise /ˈjuːfənaɪz/ Làm cho êm tai, làm cho thuận tai.
- euphonism /ˈjuːfəˌnɪzəm/ Hài âm.
- euphonium /juːˈfəʊniəm/ Tuba.
- euphonize /ˈjuːfənaɪz/ Làm cho êm tai, làm cho thuận tai.
- euphony /ˈjuːfəni/ Tiếng êm tai.
- euphorbia /jʊˈfɔrbiə/ Giống cây đại kích.
- euphorbiaceous /ˌjuːfəˈəʊbiːəsɪs/ họ thầu dầu.
- euphoria /juːˈfɔːriə/ Trạng thái phởn phơ.
- euphorically /juːfˈɒrɪkli/ Xem euphoria
- euphories /ˈjufɔriz/ Số nhiều của euphory
- euphory /ˈjufɔri/ Trạng thái phởn phơ.
- euphotic /juːˈfoʊtɪk/ Thuộc lớp mặt nước có đầy đủ ánh sáng để cây sinh trưởng.
- euphotometric /ˌjuːfətəˈmɪtɪk/ Thuộc lượng ánh sáng khuếch tán toàn phần.
- euphrasy /ˈjuːfrəsi/ Cỏ tiểu mễ.
- euphuism /ˈjuːfjəˌwɪzəm/ Lối viết văn cầu kỳ, lối viết văn kiểu cách.