Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 22/33
- equiponderance /ɪˈkwɪpənˌdɔːrənts/ Sự đối trọng, sự cân bằng.
- equiponderancy /ɪˈkwɪpənˌdɔːrænsi/ Sự đối trọng, sự cân bằng.
- equiponderant /ɪˌkwɪpəˈndɔːrənt/ + to, with) làm đối trọng, cân bằng với.
- equiponderate /ɪˈkwɪpənˌdɔːrt/ Làm đối trọng cho, làm cân bằng với.
- equiponderated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của equiponderate
- equiponderates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của equiponderate
- equiponderating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của equiponderate
- equipontential Đẳng thế.
- equipotent /ɪˈkwɪpətənt/ Đẳng năng; đẳng thế.
- equipotential /ˌikwəpəˈtɛntʃəl/ đẳng thế.
- equiprobable /ɪˈkwɪprəˌbæl/ Có xác suất ngang nhau.
- equiprojective Đẳng xạ ảnh.
- equips /ɪkwˈɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của equip
- equiresidual Cùng thặng dư, đồng thặng dư.
- equisetacious Cây tháp bút.
- equisetic /ɪˌkwiːzɪˈtetɪk/ Thuộc cây tháp bút.
- equisetum /ˌɛkwəˈsitəm/ Giống cây mộc tặc.
- equisummable /ɪˈkwɪzməsbəl/ Đẳng khả tổng.
- equitableness /ˈɛkwətəbəlnəs/ Tính công bằng, tính vô tư.
- equitably /ˈekwɪtəbli/ Công bằng, không thiên vị.
- equitant /ˈekwətənt/ Cưỡi.
- equitation /ˌɛkwəˈteɪʃən/ thuật cưỡi ngựa
- equites /ˈekwɪts/ Đoàn kỵ sĩ.
- equities /ˈɛkwətiz/ Cổ phần.
- equitization /ɪˌkwɪtɪˈzeɪʃən/ Sự cổ phần hoá.
- equitize /ˈekwɪtaɪz/ Cổ phần hoá.
- equivalences /ɪˈkwɪvələnz/ Số nhiều của equivalence
- equivalency /ɪˈkwɪvləntsi/ Tính tương đương; sự tương đương.
- equivalently /ɪˈkwɪvələntiː/ Xem equivalent
- equivalve /ɪˈkwɪvəl/ Hai mảnh vỏ đều.
- equivariant /ɪˈkwɪviːəntri/ Đẳng biến.
- equivocality /ɪˈkwɪvəkələti/ Tính lập lờ, tính nước đôi; lời nói hai nghĩa.
- equivocally /ɪˈkwɪvəkəlli/ Xem equivocal
- equivocalness /ɪˈkwɪvəkəlnəs/ Tính lập lờ, tính nước đôi; lời nói hai nghĩa.
- equivocate /ɪˈkwɪvəˌkeɪt/ Nói lập lờ, nói nước đôi.
- equivocated /ɪkwˈɪvəkˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của equivocate
- equivocates /ɪkwˈɪvəkˌeɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của equivocate
- equivocating /ɪkwˈɪvəkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của equivocate.
- equivocator /ɪˈkwɪvəˌkeɪtɜː/ Người nói lập lờ, người nói nước đôi.
- equivoke /ɪˈkwɪvəˌkɔːf/ Lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa.
- equivoque /ˈɛkwɪvəʊk/ Lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa.
- eradiate /ɪˈreɪdiːˌeɪt/ Phát xạ, phát tia.
- eradiation /ɪˌrædiːˈeɪʃən/ Sự phát xạ, sự phát tia.
- eradicable /ɪˈrædəkəbəl/ Có thể nhổ rễ được.
- eradicated Quá khứ và phân từ quá khứ của eradicate
- eradicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của eradicate
- eradicative /ɪrædəˈkædɪtɪk/ Xem eradicate
- eradicator /ɪˈrædəˌkeɪtɜː/ Người nhổ rễ, người bài trừ.
- erasability /ɪˌræsəˈbɪləti/ Xem erase
- erasable /ɪˈreɪsəbəl/ Có thể xoá, có thể xoá bỏ.
- erased /ɪrˈeɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của erase
- erasement /ɪˈreɪsmənt/ Sự xoá, sự xoá bỏ.
- erasers Số nhiều của eraser
- erases /ɪrˈeɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của erase
- erasibility Khả năng xoá được, tẩy được.
- erasing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của erase.
- erassibility Tính xoá được, tính khử được.
- erastian /ɪˈræstiən/ Thuộc học thuyết chủ trương nhà nước chiếm ưu thế trong lĩnh vực tôn …
- erastianism /ɪˈræstiəˌnɪzəm/ Học thuyết chủ trương ưu thế nhà nước trong lĩnh vực tôn giáo.
- erd /ɜːd/ Địa cầu; đất; khu vực.
- ere /eə(r)/ , trước.
- erectable /ɪˈrɛktəbəl/ Xem erect
- erected /ɪˈrɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của erect
- erecter /ɪˈrektə/ Người xây dựng.
- erectile /ɪˈrektaɪl/ Cương.
- erectility /ɪˌrekˈtɪləti/ Trạng thái cương.
- erectly /ɪˈrɛktli/ Xem erect
- erectness /ɪˈrɛktnəs/ Vị trí thẳng đứng; sự đứng thẳng; sự dựng đứng.
- erectopatent /ɪˌrektəˈtɑːpənt/ Nửa khép nửa hở.
- erector /ɪˈrɛktɜː/ Người dựng, người làm đứng thẳng; vật làm đứng thẳng.
- erects /ɪrˈɛkts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của erect
- erelong /ɛrˈlɔŋ/ Chẳng bao lâu nửa.
- eremic /əˈiːmɪk/ Ở sa mạc; thuộc hoang mạc.
- eremite /ˈɛrəˌmɑɪt/ Ẩn sĩ.
- eremitic /ɛrəˈmɪtɪk/ Ẩn sĩ.
- eremitical /ˌɛrəˈmɪtɪkəl/ Ẩn sĩ.
- eremitism /əˈɪmətəst/ Cuộc sống ẩn sĩ.
- erenow /ɛrˈnɑʊ/ Trước đây.
- eres /ɜː(r)z/ Số nhiều của ere
- erethism /ˈɛrəˌθɪzəm/ Trạng thái kích thích.
- erethismic /ɪˈreθɪsmɪk/ Xem erethism
- erethistic /ɪˌreθɪˈstɪk/ Cách viết khác : erethitic.
- erewhile /ɛrˈhwɑɪəl/ Trước đây ít lâu.
- ereyesterday /ɛəˈjɛstədeɪ/ Hôm kia.
- erg /ɜːɡ/ Éc.
- ergastic /ˌɜːˈɡæstɪk/ Thuộc hậu chất.
- ergastoplasm /ˈɜːɡəˈstɑːlpəsəs/ Chất phân bào.
- ergastoplasmic /ˌerɡəˈstɑːmpsətəlz/ Thuộc chất phân bào.
- ergative /ˈɜːɡətɪv/ Khiển cách.
- ergatocracy /ˌerəɡˈtɑːrɪki/ Chính quyền công nhân.
- ergo /ˈɜːɡəʊ/ ,) do đó, vậy thì.
- ergodic /ˌɜːˈɡɑːdɪk/ Egodic.
- ergodicity /ˌɜːˈɡɑːdɪkəti/ Tính góc egodic.
- ergograph /ˈɜːɡəˌɡræf/ Máy ghi cơ công.
- ergology /ˈɜːɡələʊdʒi/ Sinh lý học lao động.
- ergometer /ˌɜːˈɡɑːmətɜː/ Cơ công kế.
- ergometrine /ˈɜːɡəˌmetriːn/ Ecgometrin.
- ergon /ˈɜːɡən/ Éc.
- ergonometric /ˌerɡəˈnæmtɪt/ Xem ergonomics
- ergonomic /ˌɜːɡəˈnɒmɪk/ Xem ergonomics
- ergonomically /ˌɜːrɡəˈnɑmɪkli/ Xem ergonomics
- ergonomist /ɜrˈɡɑnəmɪst/ Xem ergonomics
- ergonovine /ˌɜːɡəˈnoʊˌvin/ Ecgometrin.
- ergot /ˈɜːɡət/ Cựa.
- ergotamin Ecgotamin.
- ergotic /ˈɜːɡətɪk/ Xem ergot
- ergotine /ˈɜːɡəˌtiːn/ Ecgôtin.
- ergotinin Cũng ergotinine.
- ergotism /ˈɜːɡəˌtɪzəm/ ergot.
- ergotize /ˈɜːɡətaɪz/ %%ergotize%%ergotize.
- ergotoxine /ɜːɡəˈtɒksiːn/ Ecgotoxin.
- erica /ˈɛrɪkə/ Cây thạch nam.
- ericaceous /ˌerɪˈkeɪʃəs/ họ đỗ quyên.
- erigeron /əˈrɪdʒəˌrɑːn/ Giống có tai hùm.
- erin /ˈɛrən/ Airơlân.
- erinaceous /ˌɛrɪˈneɪʃəs/ Thuộc họ chuột nhím.
- erinys /ɪˈrɪnəs/ Ê-ri-ni.
- eristic /ɪˈrɪstɪk/ Tranh luận.
- erlang /ˈɜːrlæŋ/ Erlang.
- erlangmeter Máy đo erlang.
- erlenmeyer Bình tam giác.
- ermine /ˈɜːmɪn/ Chồn ecmin.
- erne /ˈɜːn/ Ó biển.
- ernie /ˈɜːrni/ Của electronic random number indicator equipment.
- eroded /ɪˈroʊdəd/ Bị xói mòn, bị ăn mòn.
- erodent /ˈerədənt/ Xói mòn, ăn mòn.
- erodibility /ˌerəˈdɪbətəli/ Xem erode
- erodible /ɪˈroʊdəbəl/ Xem erode
- erogeneity Tính kích thích tính dục.
- erogenous /ɪˈrɑːdʒənəs/ Nhạy kích thích tình dục.
- erosional /ɪrˈəʊʒənəl/ Xem erosion
- erosionally /ɪˈroʊʒənəlli/ Xem erosion
- erosions Số nhiều của erosion
- erosive /ɪˈroʊsɪv/ Xói mòn, ăn mòn.
- erosiveness /ɪˈroʊsɪvnəs/ Xem erosive
- erosivity /ɪˌrəʊˈsɪvɪti/ Xem erosive
- erotamania Bệnh tương tư; bệnh điên vì tình.
- erotematic /ɪˌrəʊtəˈmætɪk/ Mang hình thức câu hỏi.
- erotica /ɪˈrɒtɪkə/ Văn học về tình.
- erotically /ɪˈrɑːtɪkəlli/ Khiêu dâm, khêu gợi.
- eroticism /ɪˈrɒtɪsɪzəm/ Tư tưởng dâm dục; tính đa dâm.
- eroticist /ɪˈrɑːtəˌsɪst/ Xem eroticism
- eroticize /ɪˈrɑːtɪˌsɑɪz/ Khiêu dâm.
- erotism /ˈɛrəˌtɪzəm/ Tình dục; sự khiêu dâm.
- erotology /ɪˌrɑːtəʊˈlɑːdʒi/ Ái tình học.
- erotomania /ɪˌroʊtəˈmeɪniə/ Xung động thoả dục; chứng cuồng dâm.
- erotomaniac /ˌerətəˈmɑːnɪkeɪ/ Người lúc nào cũng nghĩ đến nhục dục; người cuồng dâm.
- errancy /ˈɛrəntsi/ Sự sai lầm, sự sai sót.
- errant /ˈerənt/ Lang thang, giang hồ.
- errantly /ˈɛrəntli/ Xem errant