Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 28/33
- excised Quá khứ và phân từ quá khứ của excise
- excises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của excise
- excising /ɛksˈaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của excise.
- excision /ɪkˈsɪʒn/ Sự cắt, sự cắt xén.
- excitability /ɪkˌsaɪtəˈbɪləti/ Tính dễ bị kích thích, tính dễ bị kích động.
- excitable /ɪkˈsaɪtəbl/ Dễ bị kích thích, dễ bị kích động.
- excitableness /ɪkˈsɑɪtəbəlnəs/ Xem excitable
- excitably /ɛksˈaɪtəbli/ Xem excitable
- excitant /ɪkˈsɑɪtənt/ Để kích thích.
- excitative /ɪkˈsɑɪtətɪv/ Kích thích, để kích thích.
- excitatory /ɪkˈsɑɪtəˌtɔri/ Kích thích, để kích thích.
- excite /ɪkˈsaɪt/ Kích thích &), kích động.
- exciter /ɪkˈsɑɪtɜː/ Người kích thích, người kích động.
- excites Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của excite
- excitingly /ɪkˈsɑɪtɪŋli/ Hứng thú, thú vị.
- excitometabolic Kích thích chuyển hoá.
- excitomotion Sự kích thích vận động.
- excitomotor /ɪkˈstaɪməˌtɔːrt/ Kích thích vận động.
- excitomotory /ɪkˈstɪməˌtɔːri/ Xem exclamative
- exciton /ˈɛksəˌtɑːn/ Exiton.
- excitonutrient Kích thích dinh dưỡng.
- excitor /ɪkˈsɑɪtɜː/ Vật kích thích.
- excitron /ˈɛksɪˌtrɒn/ Đèn kích thích, đèn kích hồ [TQ], excitron.
- exclaimed /ɛkskleɪmd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của exclaim
- exclaiming /ɛksklˈeɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exclaim.
- exclaims Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exclaim
- exclamative /ɪkˈsklæmətɪv/ Kêu lên, la lên; để kêu lên.
- exclamatively /ɪkˈsklæmətɪvli/ Than, cảm thán.
- exclamatorily /ɪkˈsklæmətrili/ Than, cảm thán.
- exclamatory /ɪkˈsklæmətri/ Kêu lên, la lên; để kêu lên.
- excludability /ˌekˌskluːdəˈsaɪtəbi/ Xem exclude
- excludable /ɪkˈskludəbəl/ Có thể loại trừ.
- excluded /ɪksˈkluːdəd/ Bị loại trừ.
- excluder /ɪksˈkluːdɜː/ Xem exclude
- excludes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exclude
- excludible /ɪkˈskluːdəˌbɪs/ Xem exclude
- exclusionary /ɪkˈskluːʒənri/ Xem exclusion
- exclusiveness /ɪkˈskluːsɪvnəs/ Tính loại trừ.
- excogitate /ɛkˈskɑːdʒəˌteɪt/ Nghĩ ra, nặn ra, bày ra.
- excogitation /ɛkˌskɑːdʒəˈteɪʃən/ Sự nghĩ ra, sự nặn ra, sự bày ra.
- excogitative /ˌekskəˈdʒɪtɪvɪtɪŋ/ Nghĩ ra, nặn ra, bày ra.
- excommunicate /ˌekskəˈmjuːnɪkeɪt/ Bị rút phép thông công.
- excommunicative /ˌekskəˌmjuːnəkəˈtɪvɪt/ Để rút phép thông công.
- excommunicator /ˌɛkskəˈmjuːnəˌkeɪtɜː/ Người rút phép thông công.
- excommunicatory /ˌekskəˌmjuːnəkˈteriːə/ Để rút phép thông công.
- excoriate /ˌeksˈkɔːrieɪt/ Làm tuột da, làm sầy da.
- excoriation /ɛkˌskɔriˈeɪʃən/ Sự làm tuột da, sự làm sầy da; chỗ tuột da, chỗ sầy da.
- excoriator /ˌekˈskɔːriːˌteɪr/ Xem excoriate
- excremental /ˌekskrəˈmentəl/ Cứt, phân.
- excrementitious /ˌekskrəˈmentəsiːz/ Cứt, phân.
- excrements Số nhiều của excrement
- excrescence /ɪkˈskresns/ U lồi, cục lồi; chỗ sùi.
- excrescent /ɪˈkskresətənt/ Phát triển không bình thường.
- excrescential /ˌekˌskreˈstentʃəl/ U lồi, cục lồi.
- excrescently /ɪˈkskresətəntliː/ Xem excrescent
- excreta /ɪkˈskriːtə/ Chất bài tiết, cứt, đái.
- excretal /ekˈskriːtəl/ Xem excreta
- excrete /ɪkˈskriːt/ Bài tiết, thải ra.
- excreted Quá khứ và phân từ quá khứ của excrete
- excretes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của excrete
- excreting /ɛkskrˈiːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của excrete.
- excretive /ɪkˈskriːstɪv/ Để bài tiết, để thải ra; làm bài tiết, sự bài tiết, sự thải ra.
- excretory /ɪksˈkriːtəri/ Như excretive.
- excruciate /ɪkˈskruːʃiˌeɪt/ Làm đau đớn, hành hạ.
- excruciating /ɪkˈskruːʃieɪtɪŋ/ Hết sức đau khổ.
- excruciation /ɪkˌskruːʃiˈeɪʃən/ Sự làm cho đau đớn, sự hành hạ; sự đau đớn.
- excrutiating Làm đau đớn, hành hạ.
- exculpable /ɪkˈskʌlpəbəl/ Xem exculpate
- exculpate /ˈekskʌlpeɪt/ Giải tội, bào chữa.
- exculpated Quá khứ và phân từ quá khứ của exculpate
- exculpates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exculpate
- exculpating /ɪkˈskʌlptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exculpate.
- exculpation /ˌɛkˈskəlˈpeɪʃən/ Sự giải tội, sự bào chữa.
- exculpatory /ɛkˈskəlpəˌtɔri/ Để giải tội, để bào chữa.
- excurrent /ˌɛkˈskɜːənt/ Chảy ra.
- excursable Có thể tha lỗi, có thể tha thứ được.
- excursableness Tính tha lỗi được, tính tha thứ được.
- excursatory Để xin lỗi, để cáo lỗi.
- excurse /ɪkˈskɜːs/ Đi chơi.
- excursional /ˌekskəʒəˈnælən/ Có tính chất một cuộc đi chơi; có tính chất một cuộc đi chơi tập thể;…
- excursionist /ɪˈkskɜːʒənɪst/ Người đi chơi; người tham gia cuộc đi chơi tập thể; người đi tham qua…
- excursions Số nhiều của excursion
- excursive /ɪˈkskɜːsɪv/ Hay nói ra ngoài đề, hay viết ra ngoài đề.
- excursively /ɪˈkskɜːsvɪtʃliː/ Xem excursive
- excursiveness /ɪˈkskɜːsəvənsəz/ Tính hay đi ra ngoài đề.
- excursus /ɪkˈskɜːsəs/ Bài bàn thêm, bài phát triển.
- excurvate Lồi.
- excurvation Sự uốn; khúc cong.
- excurved /ɪkˈskɜːvd/ Cong.
- excusable /ɪkˈskjuːzəbl/ Có thể tha lỗi, có thể tha thứ được.
- excusableness /ɪkˈskjuːzəblnəs/ Tính tha lỗi được, tính tha thứ được.
- excusably /ˈekskəsˌbeɪtsli/ Đáng tha thứ.
- excusatory /ɪkˈskjuːzəˌtɔri/ Để xin lỗi, để cáo lỗi.
- excused Quá khứ và phân từ quá khứ của excuse
- excuses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của excuse
- excusing /ɛkskjˈuːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của excuse.
- exeat /ˈeksɪæt/ Giấy phép cho ra ngoài một lúc.
- execrableness /ˈɛksɪkrəbəlnəs/ Xem execrable
- execrably /ˈeksɪˌkræbli/ Bỉ ổi, đáng tởm, đáng ghét.
- execrate /ˈɛksəˌkreɪt/ Ghét cay ghét đắng, ghét độc địa.
- execration /ˌɛksəˈkreɪʃən/ Sự ghét cay ghét đắng, sự ghét độc địa.
- execrative /ɪɡˈzekrətɪvɪk/ Tỏ ra ghét cay ghét đắng execratory).
- execrator /ˈɛksəˌkreɪtɜː/ Xem execrate
- execratory /ˌekˈsektrəˌtɔːri/ Execrative.
- executable /ɪɡˈzekjətəbl/ Có thể thực hiện được, có thể thi hành được.
- executant /ɪɡˈzɛkjətənt/ Người biểu diễn.
- executed Quá khứ và phân từ quá khứ của execute
- executer /ˈeksəˌkjuːtə/ Xem execute
- executes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của execute
- executing /ˈɛksɪkjˌuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của execute.
- executioner /ˌeksɪˈkjuːʃənə(r)/ Đao phủ, người hành hình.
- executioners Số nhiều của executioner
- executions Số nhiều của execution
- executor /ɪɡˈzekjətə(r)/ Người thực hiện, người thi hành; người thực hiện, người thi hành.
- executorial /ˌeksəˌkjuːˈteriːəl/ sự thực hiện, sự thi hành; để thực hiện, để thi hành.
- executorship /ɪɡˈzekjəzˌwɜːθs/ Chức thi hành di chúc; quyền thi hành di chúc.
- executory /ɪɡˈzɛkjəˌtɔri/ sự thực hiện, sự thi hành; để thực hiện, để thi hành.
- executress /ɪɡˈzɛkjʊtrɪs/ Xem executress
- executrices /ɪɡˈzɛkjuːtrɪˌsiːz/ Người thi hành di chúc.
- executrix /ɪɡˈzɛkjəˌtrɪks/ Người thi hành di chúc.
- exedra /ˈɛksədrə/ Phòng toạ đàm.
- exegesis /ˌeksɪˈdʒiːsɪs/ Sự luận bình, sự giải thích.
- exegete /ˈɛksəˌdʒit/ Nhà chú giải.
- exegetic /ˌeɡˈzektədʒɪk/ Có tính chất luận bình, có tính chất giải thích.
- exegetical /ˌɛksəˈdʒɛtɪkəl/ Có tính chất luận bình, có tính chất giải thích.
- exegetically /ˌɛksəˈdʒɛtɪkəlli/ Xem exegetic
- exegetics /ˌeɡˈzektədʒɪks/ Chú giải học; huấn hỗ học.
- exegetist /ˌeˈksedʒətɪst/ Người luận bình, người giải thích.
- exemplarily /ɪɡˈzɛmplərili/ Xem exemplary
- exemplariness /ɪɡˈzɛmplərinəs/ Tính chất gương mẫu, tính chất mẫu mực.
- exemplarity /ɪɡˈzemplətəi/ Xem exemplary
- exemplars Số nhiều của exemplar
- exemplifiable /ɪɡˈzempəlˌfaɪz/ Xem exemplify
- exemplified /ɛɡzˈɛmplɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của exemplify
- exemplifier /ɪɡˈzempləˌfaɪə/ Xem exemplify
- exemplifies /ɛɡzˈɛmplɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exemplify
- exemplifying /ɪɡˈzɛmpləˌfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exemplify.
- exempted /ɛɡzˈɛmptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của exempt
- exemptible /ɪɡˈzemptˌbɪl/ Xem exempt
- exempting /ɛɡzˈɛmptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exempt.
- exempts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exempt
- exenterate /ɪɡˈzɛntəˌreɪt/ Moi ruột).
- exenteration /ɪɡˌzɛntəˈreɪʃən/ Sự moi ruột).
- exequatur /ɛksɪˈkweɪtə/ Bằng công nhận lãnh sự.
- exequial /ˌekˈsekwiːəl/ Thuộc tang lễ.
- exequies /ˈɛksɪkwiz/ Lễ tang.
- exequy /ˈɛksɪkwi/ Tang lễ.
- exercisable /ˈɛksɜːˌsɑɪzəbəl/ Có thể thi hành được; có thể dùng được, có thể sử dụng được.
- exercised Quá khứ và phân từ quá khứ của exercise
- exercises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exercise