Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 33/33
- extraterritorial /ˌekstrəterəˈtɔːriəl/ Người có đặc quyền ngoại giao.
- extraterritorially /ˌekstrəterəˈtɔːriəlli/ Xem extraterritorial
- extrauterine /ˌɛkstrəˈjuːtərən/ Ngoài dạ con, ngoài tử cung.
- extravagancy /ɪˈkstrævəɡənsiː/ Tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao.
- extravagantly /ɪkˈstrævɪɡəntli/ Ngông cuồng, quái gở.
- extravagantness /ɪkˈstrævəɡəntnəs/ Xem extravagant
- extravaganza /ɪkˌstrævəˈɡænzə/ Khúc phóng túng; tác phẩm phóng túng.
- extravagate /ɪkˈstrævəˌɡeɪt/ Đi lạc; lầm lạc.
- extravasate /ɪkˈstrævəˌseɪt/ Làm thoát mạch, làm tràn.
- extravasation /ɪkˌstrævəˈseɪʃən/ Sự thoát mạch, sự tràn ra.
- extravascular /ˌɛkstrəˈvæskjəlɜː/ Ngoài mạch.
- extravehicular /ˌekstrəvɪˈkɜːɪkəl/ Ở ngoài con tàu vũ trụ đang bay.
- extraventricular /ˌekstrəˌvetrənˈsɪrt/ .
- extravert /ˈekstrəˌvɜːt/ Xem extrovert
- extrema /ɪkˈstriːmə/ Các cực trị.
- extremal /ɪkˈstriːməl/ Thuộc cực trị; đầu cùng.
- extremeness /ɪkˈstrimnəs/ Tính vô cùng, tính tột bực, tính tột cùng, tính cực độ.
- extremism /ɪkˈstriːmɪzəm/ Chủ nghĩa cực đoan.
- extremist /ɪkˈstriːmɪst/ Người cực đoan.
- extremum /ɪkˈstriməm/ Cực trị.
- extricable /ɛkstrˈɪkəbəl/ Có thể gỡ ra được, có thể giải thoát được.
- extricated Quá khứ và phân từ quá khứ của extricate
- extricates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của extricate
- extricating /ˈɛkstrɪkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của extricate.
- extrication /ˌɛkstrəˈkeɪʃən/ Sự gỡ, sự giải thoát.
- extrinsic /eksˈtrɪnsɪk/ Nằm ở ngoài, ngoài.
- extrinsical /ˌekstrənˈsɪkəl/ Nằm ở ngoài, ngoài.
- extrinsically /ɛkˈstrɪnzɪkəlli/ Xem extrinsic
- extrorse /ˈɛkˌstrɔrs/ Hướng ngoài.
- extrose Hướng ra ngoài; quay ra ngoài.
- extroversion /ˌɛkstrəvˈɜːʃən/ Sự hướng ngoại.
- extroversive /ˈekstəˌvɪrsəv/ Xem extroversion
- extroversively /ˈekstəˌvɪrsəvli/ Xem extroversion
- extrovert /ˈekstrəvɜːt/ Người quan tâm đến môi trường xung quanh hơn là đến bản thân mình, ng…
- extrude /ɪkˈstruːd/ Đẩy ra, ấn ra, ẩy ra.
- extruded /ɛkstrˈuːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của extrude
- extruder /ɪkˈstruːdɜː/ Máy đúc ép; máy đùn.
- extrudes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của extrude
- extruding /ɪkˈstrudɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của extrude.
- extrusive /ɪkˈstruːsɪv/ Để đẩy ra, để ấn ra, để ẩy ra.
- exuberance /ɪɡˈzjuːbərəns/ Tính sum sê, tính um tùm.
- exuberant /ɪɡˈzjuːbərənt/ Sum sê &), um tùm.
- exuberantly /ɪˈɡzɜːbənətliː/ Xum xuê, dồi dào.
- exuberate /ɪˈɡzuːbɜːˌeɪt/ Chứa chan, dồi dào; đầy dẫy.
- exudate /ˈɛksjuːˌdeɪt/ Chất dò rỉ.
- exudation /ˌɛksjuːˈdeɪʃən/ Sự rỉ, sự ứa.
- exudative /ˌeksuːˈdʒeɪtɪvd/ Xem exudation
- exude /ɪɡˈzjuːd/ Rỉ, ứa.
- exuded /ɛɡzjˈuːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của exude
- exudes /ɛɡzjˈuːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exude
- exuding /ɛɡzjˈuːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exude.
- exulation Nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở.
- exulcerate /ɪɡˈzʌlsərət/ Làm loét nông.
- exulceration /ˌeɡəlˌsuːvəˈeɪʃən/ Chỗ loét nông.
- exult /ɪɡˈzʌlt/ Hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê.
- exultance /ɪɡˈzəltənts/ Xem exult
- exultancy /ɪˈɡzəltənsiː/ Nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở.
- exultant /ɪɡˈzʌltənt/ Hân hoan, hoan hỉ, hớn hở, đắc chí, hả hê.
- exultantly /ɪɡˈzəltəntli/ Hớn hở, hân hoan.
- exulted /ɛɡzˈʌltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của exult
- exulting /ɪɡˈzəltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exult.
- exultingly /ɪɡˈzəltɪŋli/ Xem exult
- exults /ɪɡˈzəlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exult
- exurb /ˈɛkˌsɜːb/ Ngoại ô.
- exurban /ɛɡˈzɜːbən/ Thuộc ngoại ô.
- exuviae /ɪɡˈzuːviˌi/ Da lột, vỏ lột.
- exuvial /ˌekˈsuːvjəwəl/ Da lột, vỏ lột.
- exuviate /ɪɡˈzjuːvɪeɪt/ Lột.
- exuviation /ˌeˌksuːvəˈjeɪʃən/ Sự lột da; sự lột vỏ.
- eyas /ˈɑɪəs/ Chim bồ câu cắt con.
- eyeable /ˈaɪəbəl/ Nhìn được.
- eyeful /ˈaɪfʊl/ Cái bị ném hoặc thảy vào mắt.
- eyeglance /ˈʌɪɡlɑːns/ Cái liếc mắt.
- eyeglass /ˈaɪɡlɑːs/ Thấu kính để giúp thị lực yếu; mắt kính; kính một mắt.
- eyeground /ˈaɪˌɡraʊnd/ Đáy mắt.
- eyehole /ˈɑɪˌhoʊl/ Ổ mắt.
- eyelash /ˈaɪlæʃ/ Mi, lông mi.
- eyelashes /ˈaɪlæʃɪz/ Số nhiều của eyelash
- eyeless /ˈɑɪləs/ Không có mắt.
- eyelet /ˈaɪlət/ Lỗ xâu.
- eyelets ˈɑɪ.ləts Số nhiều của eyelet
- eyelift /ˈaɪˌlɪft/ Sự giải phẩu thẩm mỹ đối với mô chung quanh mắt để giảm bớt hoặc loại…
- eyelike /ˈɑɪˌlɑɪk/ Giống con mắt.
- eyepiece /ˈaɪpiːs/ Kính mắt, thị kính.
- eyepieces Số nhiều của eyepiece
- eyeshot /ˈɑɪˌʃɑːt/ Tầm nhìn.
- eyesocket /ˈaɪsəˌkɑːt/ Ổ mắt.
- eyewater /ˈaɪˌweɪtə/ Thuốc rửa mắt.
- eyewitness /ˈaɪwɪtnəs/ người chứng kiến, người mục kích.
- eyot /eɪt/ Cù lao, hòn đảo nhỏ.
- eyp /ˈeɪp/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của eat your pussy.
- eyre /ˈɛr/ Toà án lưu động.
- eyrie /ˈɪəri/ Tổ chim làm tít trên cao.
- eyries /ˈeriz/ Số nhiều của eyrie
- eyry /ˈeri/ Tổ chim làm tít trên cao.
- eyslash Lông mi.
- ezine /ˈeziːn/ Viết tắt của Electronic Magazine.