Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 29/33
- exercising /ˈɛksəsˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exercise.
- exercitation /ɪɡˌzɜːsəˈteɪʃən/ Sự sử dụng.
- exergonic /ˌɛkˌsɜːˈɡɑːnɪk/ Thải nhiệt, thải năng lượng; thoát nhiệt, thoát năng lượng; sản lượng.
- exergue /ˈɛkˌsɜːɡ/ Phần dưới mặt trái của huy chương, đồng tiền để khắc chữ.
- exergure Phần dưới mặt trái.
- exerted Quá khứ và phân từ quá khứ của exert
- exerting /ɛɡzˈɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exert.
- exerts /ɛɡzˈɜːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exert
- exes /ˈɛksəz/ Các món tiêu pha; tiền phí tổn.
- exeter /ˈɛksɪtə/ Thành phố nằm ở Devon, Vương quốc Anh.
- exeunt /ˈeksiʌnt/ Vào.
- exfoliate /eksˈfəʊlieɪt/ Tróc vỏ, tróc, róc.
- exfoliated Quá khứ và phân từ quá khứ của exfoliate
- exfoliates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exfoliate
- exfoliating /ɛksfˈəʊlɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exfoliate.
- exfoliation /ˈɛksˌfoʊliˈeɪʃən/ Sự tróc mảng, sự róc xương.
- exfoliative /ˌeksˈfəʊliːˌeɪtɪv/ Xem exfoliate
- exfoliator /ˌɛksˈfoʊliˌeɪtɜː/ Xem exfoliate
- exhalation /ˌekshəˈleɪʃn/ Sự bốc lên, sự toả ra.
- exhale /eksˈheɪl/ Bốc lên, toả ra.
- exhauster /ɪɡˈzɔstɜː/ Quạt hút gió; máy hút gió.
- exhaustibility /ˌeksəʊstəˈbɪtɪsli/ Tính có thể làm kiệt được, tính có thể làm cạn được; tính có thể dốc …
- exhaustible /ɪɡˈzɔːstɪbl/ Có thể làm kiệt được, có thể làm cạn; có thể dốc hết, có thể kiệt quệ…
- exhausting /ɪɡˈzɔːstɪŋ/ Làm kiệt sức, làm mệt lử.
- exhaustingly /ɪɡˈzɔːstɪŋli/ Xem exhaust
- exhaustively /ɪɡˈzɔstɪvli/ Thấu đáo, tường tận.
- exhaustiveness /ɪɡˈzɔstɪvnəs/ Tính chất thấu đáo, tính chất toàn diện.
- exhaustivity /ˌeksəʊstəˈvɪtsti/ Xem exhaustive
- exhaustless /ɪɡˈzɔstləs/ Vô tận; không bao giờ hết.
- exhausts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exhaust
- exhibited /ɪɡˈzɪbɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của exhibit
- exhibiter /ˈeksəˌbiːtə/ Xem exhibit
- exhibitioner /ɪˈɡzɪʃəˌntɔːriː/ Học sinh được học bổng.
- exhibitionism /ˌeksɪˈbɪʃənɪzəm/ Thói thích phô trương.
- exhibitionist /ˌeksɪˈbɪʃənɪst/ Người thích phô trương.
- exhibitionistic /ɛksɪbˈɪʃənˈɪstɪk/ Xem exhibitionism
- exhibitive /ɪɡˈzɪbɪtɪv/ Để trưng bày, để phô bày.
- exhibitively /ɪɡˈzɪbɪtɪvli/ Xem exhibitive
- exhibitor /ɪɡˈzɪbɪtə(r)/ Người phô trương, người phô bày, người trưng bày, người triển lãm.
- exhibitory /ɪɡˈzɪbɪtəi/ Phô trương, phô bày.
- exhibits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exhibit
- exhilarant /eksˈhɪləənt/ Làm vui vẻ, làm hồ hởi.
- exhilarate /ɪɡˈzɪləreɪt/ Làm vui vẻ, làm hồ hởi.
- exhilarated Quá khứ và phân từ quá khứ của exhilarate
- exhilarates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exhilarate
- exhilaratingly /ɪɡˈzɪləreɪtɪŋli/ Xem exhilarating
- exhilaration /ɪɡˌzɪləˈreɪʃn/ Niềm vui vẻ, niềm hồ hởi.
- exhilarative /ˌeksɪˈlævətɪv/ Làm vui vẻ, làm hồ hởi.
- exhilarator /ˈeɡzəˌleɪtər/ Xem exhilarate
- exhortative /ɪɡˈzɔrtətɪv/ Để hô hào, để cổ vũ, để thúc đẩy.
- exhortatory /ɪˈɡzɔːrtɪtiː/ Để hô hào, để cổ vũ, để thúc đẩy.
- exhorter /ɪɡˈzɔrtɜː/ Xem exhort
- exhorts Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của exhort
- exhume /eksˈhjuːm/ Đào lên, khai quật &).
- exhumed Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của exhume
- exhumer /ɪɡˈzuːmɜː/ Xem exhume
- exhumes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exhume
- exhuming /ɛɡzjˈuːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exhume.
- exigence /ˈɛksədʒənts/ Nhu cầu cấp bách.
- exigency /ˈeksɪdʒənsi/ Nhu cầu cấp bách.
- exigently /ˈɛksədʒəntli/ Vòi vĩnh, kèo nèo.
- exigible /ɪɡˈzɪbɪdʒəl/ Có thể đỏi được, có thể đòi hỏi được.
- exiguity /ˌɛɡzɪˈɡjuːəti/ Tính chất hẹp, tính eo hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi.
- exiguous /eɡˈzɪɡjuəs/ Chật hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi.
- exiguously /ɪɡˈzɪɡjəwəsli/ Xem exiguous
- exiguousness /ɪɡˈzɪɡjəwəsnəs/ Tính chất hẹp, tính eo hẹp; tính nhỏ bé ít ỏi.
- exiled /ˈɛɡzaɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của exile
- exiles /ˈɛɡzaɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exile
- exilic /ekˈsiːlɪk/ Xem exile
- exiling /ˈɛɡzaɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exile.
- exility /ɛkˈsɪlɪti/ Tính mỏng manh, tính tế nhị.
- exine /ˈɛkˌsin/ Màng ngoài.
- existed /ɪɡˈzɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của exist
- existences Số nhiều của existence
- existent /ɪɡˈzɪstənt/ Tồn tại.
- existential /ˌeɡzɪˈstenʃəl/ Sự tồn tại, sự sống, sự sống còn.
- existentialism /ˌeɡzɪˈstenʃəlɪzəm/ Chủ nghĩa hiện sinh.
- existentialisms Số nhiều của existentialism
- existentialist /ˌeɡzɪˈstenʃəlɪst/ Người theo thuyết sinh tồn.
- existentialists Số nhiều của existentialist
- existentially /ˌɛɡˌzɪsˈtɛntʃəlli/ Xem existential
- exists /ɪɡˈzɪsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exist
- exitability Tính dễ bị kích thích, tính dễ bị kích động.
- exitable Dễ bị kích thích, dễ bị kích động.
- exited Quá khứ và phân từ quá khứ của exit
- exits /ˈɛɡzɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exit
- exobiological /ˌeksəʊbaɪˈɡɪləfət/ Thuộc sinh học ngoài trái đất.
- exobiologist /ˌɛksoʊbɑɪˈɑːlədʒist/ Nhà sinh học ngoài trái đất.
- exobiology /ˌɛksoʊbɑɪˈɑːlədʒi/ Sinh học ngoài trái đất.
- exocardiac /ˌeksəʊˈkɑːrdəˌkeɪ/ Ngoài tim.
- exocardial /ˌeksəʊˈstɑːrdiːəl/ Ngoài tim.
- exocarp /ˈɛksoʊˌkɑːrp/ Vỏ quả ngoài.
- exocrine /ˈeksəʊkraɪn/ Ngoại tiết.
- exode /ˈeksəʊd/ Đoạn kết.
- exoderm /ˈeksəʊˌdɜːm/ Ngoại bì.
- exodermis /ˌɛksoʊˈdɜːməs/ Lớp ngoại bì; lớp biểu bì.
- exodic /ˌekˈsəʊdɪk/ Ly tâm.
- exodontia /ˌɛksəˈdɑːntʃiə/ Ngành nhổ răng.
- exodontist /ˌeksəʊˈdenətəst/ .
- exodus /ˈeksədəs/ Sự rời đi, sự ra đi quy mô lớn và bất ngờ.
- exoenzyme /ˌɛksoʊˈɛnˌzɑɪm/ Enzim ngoại bào.
- exoergic /ˌɛksoʊˈɜːdʒɪk/ Phát ra năng lượng.
- exogamete Ngoại giao tử.
- exogamic /ˌeksəʊˈɡædəkə/ Xem exogamy
- exogamous /ekˈsɒɡəməs/ Ngoại hôn.
- exogamy Chế độ ngoại hôn.
- exogeneity /ˌeksəʊɡənˈtaɪdəbi/ Yếu tố ngoại sinh.
- exogenitic Ngoại sinh.
- exogenous /ekˈsɒdʒənəs/ Sinh ngoài, ngoại sinh.
- exogenously /ɛkˈsɑːdʒənəsli/ Xem exogenous
- exomorphic /ˌekˈsɑːməfɪk/ Biến chất tiếp ngoài.
- exon /ˈɛkˌsɑːn/ Vùng ngoài gien.
- exonerate /ɪɡˈzɒnəreɪt/ Miễn cho.
- exonerated Quá khứ và phân từ quá khứ của exonerate
- exonerates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exonerate
- exonerating /ɛɡzˈɒnərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exonerate.
- exonerative /ˌeksəˈnɑːrɪtɪv/ Để miễn.
- exonerator /ˈeksənəˌeɪtə/ Người miễn tội, người giải tội.
- exonic /ˈɛkˌsɑːnɪk/ Xem exon
- exons /ˈɛksɒnz/ Số nhiều của exon
- exonym /ˈɛksənɪm/ Địa danh ngoại lai, tên ngoại lai.
- exonyms /ˈɛksənɪmz/ Số nhiều của exonym
- exoparasite /ˌeksəˈpɑːrəˌsteɪ/ Vật ký sinh ngoài.
- exopathic Nguyên nhân bệnh ở ngoài.
- exophthalmia /ˌekˌsɑːfəˈleɪmə/ Mắt lồi.
- exophthalmic /ˌekˌsɑːfətˈlaɪəf/ Lồi mắt.
- exophthalmos /ˌeksəʊˈfɑːmpəʊz/ Cũng exophthalmus.
- exophthalmus /ˌekˌsɑːfəˈleɪməs/ Mắt lồi.
- exophylaxis Sự phòng bệnh nhờ da.
- exoplasm /ɪɡˈzɑːpləsəm/ Ngoại chất.
- exopodite /ˌekˈsɑːpədɪt/ Nhánh chân ngoài.
- exorability /ˌeksɔːrbəˈlɪti/ Xem exorable chỉ tính chất
- exorable /ˈeksəəbəl/ Có thể làm xiêu lòng được, có thể làm động lòng thương được.
- exorbitance /ɪɡˈzɔrbətənts/ Mức quá cao; sự đòi hỏi quá đáng.
- exorbitancy /ɪɡˈzɔː(r)bɪtənsi/ Mức quá cao; sự đòi hỏi quá đáng.
- exorbitantly /ɪˈɡzɔːrbɪtəntliː/ Quá đáng, thái quá.
- exorcise /ˈeksɔːsaɪz/ Yểm trừ, xua đuổi.
- exorcised Quá khứ và phân từ quá khứ của exorcise
- exorciser /ˈeksəˌsaɪzə/ Xem exorcise
- exorcises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exorcise
- exorcising /ˈɛksəsˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exorcise.
- exorcism /ˈeksɔːsɪzəm/ Lời phù phép, câu thần chú.
- exorcist /ˈeksɔːsɪst/ Thầy phù thuỷ, người đuổi tà ma.
- exorcists Số nhiều của exorcist
- exorcize /ˈɛksɔːsaɪz/ Xua đuổi; xua đuổi tà ma khỏi.
- exordia /ekˈsɔːrdiːə/ Đoạn mào đầu.
- exordial /ˌekˈsɔːrdiːəl/ Để làm mào đầu.
- exordium /ɛɡˈzɔrdiəm/ Đoạn mào đầu.
- exorpore Bào tử ngoài, ngoại bào tử.
- exoskeletal /ˌeksəʊˈskelətəl/ Xem exoskeleton