Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 32/33
- extemporized Quá khứ và phân từ quá khứ của extemporize
- extemporizer /ɪkˈstɛmpəˌrɑɪzɜː/ Xem extemporize
- extemporizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của extemporize
- extemporizing /ɪkˈstempəəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của extemporize.
- extended /ɪkˈstendɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của extend
- extendibility /ˌekˌstendəˈbɪlɪti/ Tính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra.
- extendible /ɪkˈstendəbl/ Có thể duỗi thẳng ra; có thể đưa ra.
- extends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của extend
- extensibility /ɛkˌstɛnsəˈbɪləti/ Tính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra.
- extensible /ɪkˈstɛntsəbəl/ Có thể duỗi thẳng ra; có thể đưa ra.
- extensile /ɪkˈstɛntsəl/ Có thể kéo dài ra, có thể làm lồi ra.
- extensional /ɪkˈstɛntʃnəl/ Xem extension
- extensions Số nhiều của extension
- extensity /ɪkˈstɛn(t)səti/ Tính không gian.
- extensiveness /ɪkˈstɛntsɪvnəs/ Tính rộng, tính rộng rãi, tính bao quát.
- extensometer /ˌɛkˌstɛnˈsɑːmətɜː/ Cái đo dộ giãn.
- extensometers Số nhiều của extensometer
- extensor /ɪkˈstɛntsɜː/ Cơ duỗi extensor musicle).
- extenuate /ɪkˈstɛnjəˌweɪt/ Giảm nhẹ; giảm nhẹ tội.
- extenuated Quá khứ và phân từ quá khứ của extenuate
- extenuates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của extenuate
- extenuating /ɪkˈstenjueɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của extenuate.
- extenuation /ɪkˌstɛnjəˈweɪʃən/ Sự giảm nhẹ; sự giảm nhẹ tội; điều giảm nhẹ tội.
- extenuative /ɪkˈstenjuːtəvɪt/ Xem extenuate
- extenuator /ɪkˈstɛnjəˌweɪtɜː/ Xem extenuate
- extenuatory /ɛksˈtɛnjuət(ə)ri/ Giảm nhẹ; giảm nhẹ tội.
- exteriorise /ɪkˈstɪəriə(r)aɪz/ Thể hiện ra ngoài; ngoại hiện.
- exteriority /ˌɛkˌstɪriˈɔrəti/ Tình trạng bên ngoài; tính bên ngoài.
- exteriorization /ɪkˌstɪriərɪˈzeɪʃən/ Sự thể hiện ra ngoài; sự ngoại hiện.
- exteriorize /ɛkˈstɪriəˌrɑɪz/ Thể hiện ra ngoài; ngoại hiện.
- exteriorly /ɛkˈstɪriɜːli/ Xem exterior
- exterminated Quá khứ và phân từ quá khứ của exterminate
- exterminates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của exterminate
- exterminating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exterminate.
- exterminative /ɪkˈstɜːməˌneɪtɪv/ Để triệt, để tiêu diệt, để huỷ diệt.
- exterminator /ɪkˈstɜːməˌneɪtɜː/ Người triệt, người tiêu diệt, người huỷ diệt.
- exterminators Số nhiều của exterminator
- exterminatory /ɪkˈstɜːmənəˌtɔri/ Để triệt, để tiêu diệt, để huỷ diệt.
- extern /ˈekstɜːn/ Xem external
- externalise /ɪkˈstɜːnəlaɪz/ Ngoại hiện.
- externalised Quá khứ và phân từ quá khứ của externalise
- externalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của externalise
- externalising /ˌekstəˈnælɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của externalise.
- externalism /ɛkˈstɜːnəlˌɪzəm/ Thuyết hiện tượng luận.
- externalities /ɛkstˈɜːnˈælɪtiz/ Các ngoại hưởng; Các ngoại ứng.
- externality /ˌɛkˌstɜːˈnæləti/ Tính chất bên ngoài, trạng thái bên ngoài.
- externalization /ɪkˌstɜːnəlaɪˈzeɪʃn/ Sự ngoại hiện.
- externalize /ɛkˈstɜːnəˌlɑɪz/ Ngoại hiện.
- externalized Quá khứ và phân từ quá khứ của externalize
- externalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của externalize
- externalizing /ɪkˈstɜːnələsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của externalize.
- externally /ɛkˈstɜːnəlli/ Theo bên ngoài, theo bề ngoài.
- externodorsal Thuộc lưng sau-ngoài.
- exteroceptive /ˌɛkstəroʊˈsɛptɪv/ Kích thích từ bên ngoài.
- exteroceptor /ˈekstɜːsəˌpɔːrts/ Giác quan nhận và truyền kích thích từ bên ngoài.
- exteroreception /ˌekstərəˈzeɪʃən/ Sự nhận cảm ngoài; ngoại cảm thụ.
- exteroreceptive Nhận cảm ngoài; ngoại cảm thụ.
- exteroreceptor /ˌekstəˈreɪstəpə/ Ngoại thụ quan.
- exterritorial /ˌɛkˌstɛrəˈtɔriəl/ Người có đặc quyền ngoại giao.
- exterritoriality /ˌɛkˌstɛrəˈtɔriələti/ Đặc quyền ngoại giao.
- exterritorially /ˌɛkˌstɛrəˈtɔriəlli/ Xem exterritorial
- extinct /ɪkˈstɪŋkt/ Tắt.
- extinctive /ɪkˈstɪŋktɪv/ Để dập tắt; để làm tan vỡ; để làm mất đi.
- extine /ˈekstaɪn/ Vỏ ngoài; màng ngoài.
- extinguishable /ɪkˈstɪŋɡwɪʃəbəl/ Có thể dập tắt, có thể làm tiêu tan, có thể làm tắt.
- extinguished /ɛkstˈɪŋɡwɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của extinguish
- extinguisher /ɛkˈstɪŋɡwɪʃə(r)/ Người dập tắt, người làm tắt.
- extinguishers Số nhiều của extinguisher
- extinguishes /ɛkstˈɪŋɡwɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của extinguish
- extirpate /ˈekstəpeɪt/ Nhổ rễ, đào tận gốc; cắt bỏ.
- extirpated Quá khứ và phân từ quá khứ của extirpate
- extirpates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của extirpate
- extirpating /ˈɛkstɜːrˌpeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của extirpate.
- extirpation /ˌekstəˈpeɪʃn/ Sự nhổ rễ, sự đào tận gốc; sự cắt bỏ.
- extirpative /ˈekstəˌpeɪts/ Xem extirpate
- extirpator /ˈɛkstɜːˌpeɪtɜː/ Người nhổ rễ, người đào tận gốc; người trừ tiệt; người cắt.
- extirpatory /ˈekstəˌpætəi/ Xem exterpative
- extolled /ɛkstˈəʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của extol
- extoller /ɪkˈstəʊlə/ Người tán dương, người ca tụng.
- extolling /ɛkstˈəʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của extoll.
- extols /ɛkstˈəʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của extol
- extorsive /ɪkˈstɜːsɪv/ Cưỡng đoạt.
- extorted /ɛkstˈɔːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của extort
- extorting /ɛkstˈɔːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của extort.
- extortionary /ɪˈkstɔːrʃəˌneriː/ Hay bóp nặn; tham nhũng.
- extortionate /ɪkˈstɔːʃənət/ Hay bóp nặn; tham nhũng.
- extortionately /ɪkˈstɔːʃənətli/ Quá đáng, thái quá.
- extortioner /ɪkˈstɔrʃənɜː/ Người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng.
- extortionist /ɪkˈstɔrʃəˌnɪst/ Người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng.
- extortive /ɪkˈstɔːrtɪv/ Để bóp nặn, để tống tiền; để moi.
- extorts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của extort
- extracecal Ngoài ruột tịt, ngoài ruột bít.
- extracellular /ˌɛkstrəˈsɛljəlɜː/ Ngoài tế bào; ngoại bào.
- extracranial /ˌekskrəˈntreɪliːən/ Ngoài sọ.
- extractable /ɪkˈstræktəbəl/ Xem extract
- extracted /ɛkˈstræktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của extract
- extractible /ɪkˈstræktəbəl/ Xem extract
- extracting /ɛkstrˈæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của extract.
- extractive /ɪkˈstræktɪv/ Để chiết.
- extractively /ɪkˈstræktɪvli/ Xem extractive
- extractor /ɪkˈstræktɜː/ Người chiết; người nhổ, người cắt.
- extractors Số nhiều của extractor
- extracts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của extract
- extraditable /ˈɛkstrəˌdɑɪtəbəl/ Có thể trao trả.
- extradited Quá khứ và phân từ quá khứ của extradite
- extradites Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của extradite
- extraditing /ˈɛkstrədˌaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của extradite.
- extraditions Số nhiều của extradition
- extrados /ˈɛkstrəˌdɑːs/ Lưng vòm.
- extradotal /ˌekstrəˈdɑːtəl/ Tài sản ngoài của hồi môn.
- extradural /ˌekstrəˈdɔːrə/ Ngoài màng cứng.
- extraembryonic /ˌɛkstrəˌɛmbriˈɑːnɪk/ Ngoài phôi; ngoại phôi.
- extraenteric /ˌekstrəˈtentrɪk/ Ngoài ruột; ngoài ống tiêu hoá.
- extrafloral /ɪkˈstræˌflɔːrə/ Ngoài hoa.
- extragalatic Ở ngoài thiên hà.
- extrahard Rất cứng; đặc biệt cứng.
- extraheavy Cực nặng.
- extrahepatic /ˌekstrəfəˈtɪsɪt/ Ngoài gan.
- extrajudicial /ˌekstrədʒuˈdɪʃl/ Không đưa ra toà; không làm ở trước.
- extrajudicially /ˌekstrədʒəˈsaɪvəliː/ Xem extrajudicial
- extralinguistic /ˌekstrələˈɡɪstɪfɪs/ Ngoài ngôn ngữ học.
- extrality /ɛkˈstræləti/ Xem exterritoriality
- extramarital /ˌekstrəˈmærɪtl/ Thuộc về quan hệ tình dục bên ngoài hôn nhân; ngoại tình.
- extramatrical /ˌekstrəməˈtrɪkəbəl/ Ngoài dạ con.
- extramundane /ˌɛkstrəˌmənˈdeɪn/ Ở ngoài thế giới vật chất, ở thế giới bên kia, ở ngoài vũ trụ.
- extraneous /ɪkˈstreɪniəs/ Bắt nguồn ở ngoài, xa lạ.
- extraneously /ɛkˈstreɪniəsli/ Xem extraneous
- extraneousness /ɛkˈstreɪniəsnəs/ Sự bắt nguồn ở ngoài, tính xa lạ.
- extranuclear /ˌɛkstrəˈnuːkliɜː/ Ngoài nhân.
- extraocular /ɪkˈstruːkjələs/ Ngoài mắt.
- extraofficial /ˌekstrəˈfɪʃələs/ Ngoài trách nhiệm; ngoài chức vụ.
- extraordinaries /ɪkˈstrɔːdnriz/ Phần cấp thêm.
- extraordinarily /ɪkˈstrɔrdəˌnɛrili/ Lạ thường, phi thường.
- extraordinariness /ɪkˈstrɔrdəˌnɛrinəs/ Tính lạ thường, tính khác thường; tính to lớn lạ thường.
- extraparliamentary /ˌekstrəˌpɑːrtəməˈɡlænəi/ Ngoài quốc hội, ngoài nghị trường.
- extraparochial /ˌekstrəˈpɑːrəɡeɪʃəl/ Ngoài phạm vi xứ đạo.
- extrapolate /ɪkˈstræpəleɪt/ Ngoại suy.
- extrapolated Quá khứ và phân từ quá khứ của extrapolate
- extrapolates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của extrapolate
- extrapolating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của extrapolate.
- extrapolation /ɪkˌstræpəˈleɪʃn/ Phép ngoại suy.
- extrapolative /ɪkˈstræpətəˌleɪv/ Xem extrapolate
- extrapolator /ɪkˈstræpəˌleɪtɜː/ Xem extrapolate
- extraprofessional /ˌekˌstræpədəˈfeɪʃən/ Ngoài chuyên môn, ngoài chức vụ.
- extrared /ˈekstrɑːrd/ Hồng ngoại.
- extrarenal /ˌekstrəˈrenəl/ Ngoài thân.
- extrastelar /ˌekstrəˈsteltə/ Ngoài trung trụ; ngoài mô mạch.
- extrasystole /ˌekstrəˈsɪstəl/ Ngoại tâm thu.
- extraterrestrial /ˌekstrətəˈrestriəl/ Ngoài trái đất, ngoài quyển khí.
- extraterrestrials Số nhiều của extraterrestrial