Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 22/25
- frazil /ˈfræzəl/ Tảng băng.
- frazzle /ˈfræzl/ Sự mệt rã rời, sự kiệt quệ.
- frazzles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của frazzle
- frazzling /frˈæzlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của frazzle.
- freaked /ˈfrikəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của freak
- freaking /ˈfriːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của freak.
- freakish /ˈfriːkɪʃ/ Đồng bóng, hay thay đổi.
- freakishly /ˈfrikɪʃli/ Quái đản, kỳ cục.
- freakishness /ˈfrikɪʃnəs/ Tính đồng bóng, tính hay thay đổi.
- freaks /friːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của freak
- freaky /ˈfriki/ Xem freakish
- freckle /ˈfrekl/ Tàn nhang.
- freckled /ˈfrekld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của freckle
- freckles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của freckle
- freckling /frˈɛklɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của freckle.
- freckly /frˈɛkli/ Có tàn nhang.
- freeboot /ˈfriːbuːt/ Ăn cướp.
- freebooter /ˈfriːbuːtə(r)/ Kẻ cướp, lục lâm.
- freebooting /ˈfriːbuːtɪŋ/ Sự ăn cướp.
- freed /friːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của free
- freedman /ˈfridmən/ Người nô lệ được giải phóng.
- freedoms Số nhiều của freedom
- freefone Chế độ điện đàm miễn phí đối với người gọi.
- freeform Có hình thức bất thường, thay đổi, hay không đối xứng.
- freeforms Số nhiều của freeform
- freehold /ˈfriːhəʊld/ Thái ấp được toàn quyền sử dụng.
- freeholder /ˈfriːhəʊldə(r)/ Chủ thái ấp được toàn quyền sử dụng.
- freelanced Quá khứ và phân từ quá khứ của freelance
- freelances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của freelance
- freelancing /frˈiːlɑːnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của freelance.
- freeload /ˈfriːləʊd/ Ăn chực, ăn bám.
- freeloaded /ˈfriːləʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của freeload
- freeloading /ˈfriːləʊdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của freeload.
- freeloads Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của freeload
- freeman /ˈfriːmən/ Người tự do.
- freemartin /ˈfriˌmɑːrtən/ Bò cái bất toàn.
- freemartins Số nhiều của freemartin
- freemason /ˈfriːˈmeɪsən/ Hội viên hội Tam điểm.
- freemasonry /ˈfriːmeɪsnri/ Hội Tam điểm.
- freepost /ˈfriːpəʊst/ Bưu phí do người nhận chịu.
- freerunning /ˈfriːruːnɪŋ/ Chạy không.
- frees /ˈfriːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của free
- freesia /ˈfriːʒə/ lan Nam Phi.
- freest /frˈiːst/ Dạng second-person số ít đơn present trần thuật của free
- freestone /ˈfriˌstoʊn/ Đá để đẽo.
- freeter /ˈfriːtə/ Người không có việc làm cố định, chỉ thích làm những việc bán thời gi…
- freets /ˈfrits/ Số nhiều của freet
- freeware /ˈfriːweə(r)/ Hàng miễn phí, nhu liệu cho không.
- freewheel /ˌfriːˈwiːl/ Cái líp.
- freewheeled /ˌfriːˈwiːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của freewheel
- freewheeling /ˌfriːˈwiːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của freewheel.
- freewheels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của freewheel
- freezable /ˈfriːzəbəl/ Có thể đóng băng.
- freezermills /ˈfriːzˌmɜːləz/ Số nhiều của freezermill
- freightage /ˈfreɪtɪdʒ/ Sự thuê tàu chuyên chở.
- freighted /ˈfreɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của freight
- freighter /ˈfreɪtə(r)/ Người chất hàng.
- freighting /ˈfreɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của freight.
- freightliner Xe lửa tốc hành chuyên chở hàng hoá.
- freights Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của freight
- frenchification /ˌfrenəkəfəˈkeɪʃən/ Sự pháp hoá.
- frenchify /ˈfrɛntʃəˌfɑɪ/ Pháp hoá.
- frenchism /ˈfrɛntʃɪzəm/ Phong tục Pháp.
- frenchless /ˈfrentʃləs/ Không biết tiếng Pháp.
- frenchman /ˈfrentʃmən/ Người Pháp.
- frenchness /ˈfrɛntʃnəs/ Tính chất Pháp.
- frenchwoman /ˈfrentʃwʊmən/ Người đàn bà Pháp.
- frenchy Pháp; theo kiểu Pháp.
- frenetically /frɪˈnɛtɪkəlli/ Cuống cuồng, điên cuồng.
- frenezied Điên cuồng.
- frenulum /ˈfrenjələm/ Mép; quai móc; dây hãm.
- frenum /ˈfrinəm/ Dây hãm.
- frenzied /ˈfrenzid/ Điên cuồng.
- frenziedly /ˈfrenzidli/ Cuống cuồng, điên cuồng.
- freon /ˈfriˌɑːn/ Freon.
- frequence /ˈfrikwənts/ Tính thường xuyên, tính thường hay xảy ra.
- frequences Số nhiều của frequence
- frequencies /frˈiːkwənsiz/ Số nhiều của frequency
- frequentable /ˌfriːˈkwentəbəl/ Có thể lui tới luôn.
- frequentation /ˌfrekwənˈteɪʃən/ Sự hay lui tới; sự năng đi lại giao du.
- frequentative /frɪˈkwentətɪv/ Nhiều lần, xảy ra nhiều lần.
- frequentatives Số nhiều của frequentative
- frequented /frˈiːkwəntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của frequent
- frequenters Số nhiều của frequenter
- frequenting /frˈiːkwəntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của frequent.
- frequentness /friˈkwɛntnəs/ Sự thường xảy ra.
- frequents Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của frequent
- frescoer /ˈfreskəʊə/ Người vẽ bích hoạ.
- frescoes /frˈɛskəʊz/ Lối vẽ trên tường.
- freshen /ˈfreʃn/ Làm tươi.
- freshener /ˈfreʃnə(r)/ Chất làm thơm mát.
- fresher /ˈfreʃə(r)/ Học sinh đại học năm thứ nhất freshman).
- freshrun Con cá từ biển mới vào sông.
- freshwater /ˈfreʃwɔːtə(r)/ Nước ngọt; ở nước ngọt.
- fresnel /freɪˈnɛl/ Fresnen, têtrahec.
- fresno /ˈfrɛzˌnoʊ/ Máy cạp đường.
- fretful /ˈfretfl/ Bực bội, cáu kỉnh.
- fretfully /ˈfrɛtfəlli/ Bực bội, cáu kỉnh.
- frets /frɛts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fret
- frettage Sự gặm nhấm.
- fretted /ˈfretɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fret
- fretting /frˈɛtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fret.
- fretwork /ˈfretwɜːk/ Công trình chạm trổ những hình trang trí chữ triện.
- freudian /ˈfrɔɪdiən/ Frớt.
- freudianism /ˈfrɔɪdiəˌnɪzəm/ Học thuyết Frớt.
- fri /ˈfriː/ Thứ Sáu.
- friability /ˌfriːəˈbɪləti/ Tính bở, tính dễ vụn.
- friable /ˈfraɪəbl/ Bở, dễ vụn.
- friableness /ˈfraɪəblnəs/ Tính bở, tính dễ vụn.
- friar /ˈfraɪə(r)/ Thầy dòng.
- friarly /ˈfrɑɪərli/ Thầy dòng; chủng viện.
- friary /ˈfraɪəri/ Thầy dòng.
- fribble /ˈfrɪbəl/ Người hay làm việc vớ vẩn, vô ích.
- fricandeau /ˈfrɪkənˌdoʊ/ Thịt bê hầm, thịt bê rán; miếng thịt bê hầm, miếng thịt bê rán.
- fricandeaux /frəˈdɑːnkəʊs/ Làm thành món thịt hầm, làm thành món thịt rán.
- fricassee /ˈfrɪkəsiː/ Món thịt thái miếng hầm; món ragu chim.
- fricasseed Quá khứ và phân từ quá khứ của fricassee
- fricasseeing /ˈfrɪkəsiːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fricassee.
- fricassees Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fricassee
- fricative /ˈfrɪkətɪv/ Xát.
- frictional /ˈfrɪkʃnəl/ Mài xát, ma xát.
- frictionites /ˈfrɪkʃənəts/ Số nhiều của frictionite
- frictionless /ˈfrɪkʃənləs/ Không có ma xát.
- fridges Số nhiều của fridge
- fried /fraɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của fry
- friendless /ˈfrendləs/ Không có bạn.
- friendlessness /ˈfrɛndləsnəs/ Tình trạng không có bạn.
- friendlinesses Số nhiều của friendliness
- friendships Số nhiều của friendship
- frier /frˈaɪə/ Chảo rán.
- fries /fraɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fry
- frieze /friːz/ Vải len tuyết xoăn.
- frig /frɪdʒ/ Tủ ướp lạnh của frigerator).
- frige Tủ ướp lạnh của frigerator).
- frigging /ˈfrɪɡɪŋ/ Khốn kiếp.
- frighted /frˈaɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fright
- frightened /ˈfraɪtnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của frighten
- frightens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của frighten
- frightful /ˈfraɪtfl/ Ghê sợ, khủng khiếp, kinh khủng.
- frightfully /ˈfrɑɪtfəlli/ Ghê sợ, ghê khiếp, khủng khiếp.
- frightfulness /ˈfrɑɪtfəlnəs/ Tính chất ghê sợ, tính chất khủng khiếp, tính chất kinh khủng.
- frightfuly Ghê sợ, ghê khiếp, khủng khiếp.
- frighting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fright.
- frights Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fright
- frigidaire /ˌfrɪdʒəˈdɛr/ Tủ ướp lạnh.
- frigidarium /ˌfrɪdʒɪˈdɛəriəm/ Phòng tắm nước lạnh.
- frigidity /frɪˈdʒɪdəti/ Sự giá lạnh, sự lạnh lẽo, sự băng giá.
- frigidly /ˈfrɪdʒədli/ Thờ ơ, lạnh nhạt, lãnh đạm.
- frigorific /ˌfrɪɡəˈrɪfɪk/ Để làm lạnh; sinh hàn.
- frijoles /friˈhoʊleɪs/ Số nhiều của frijole