Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 21/25
- fought /fɔːt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fight
- foulard /fʊˈlɑːrd/ Lụa mỏng.
- fouled /faʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của foul
- fouling /ˈfaʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của foul.
- foully /ˈfɑʊəlli/ Tàn ác, độc ác.
- foulness /faʊlnəs/ Tình trạng hôi hám; tình trạng dơ bẩn.
- fouls /faʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của foul
- foumart /ˈfuːmə(r)t/ Chồn putoa.
- found /faʊnd/ tìm thấy; thành lập
- foundered /fˈaʊndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của founder
- founderous /ˈfaʊndərəs/ Làm cho què.
- founders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của founder
- foundership /ˈfaʊndəˌʃɪp/ Cương vị người sáng lập.
- foundress /ˈfaʊndrəs/ Bà sáng lập.
- foundry /ˈfaʊndri/ Lò đúc, xưởng đúc.
- fount /faʊnt/ Vòi nước.
- fourberies /ˈfɜːbəiz/ Số nhiều của fourbery
- fourchette /fɔːˈʃɛt/ Cái nĩa.
- fourchettes Số nhiều của fourchette
- fourfold /ˈfɔːfəʊld/ Gấp bốn lần.
- fourgon /ˈfɔːrɡən/ Toa chở hàng.
- fourierism /ˈfʊriəˌrɪzəm/ Học thuyết Fu-ri-ê chủ trương tổ chức xã hội thành hợp tác xã nhỏ.
- fourierist /ˈfʊriəˌrɪst/ Người theo học thuyết Fu-ri-ê.
- fourplex /ˈfɔrˌplɛks/ Nhà bốn căn hộ.
- fourscore /ˈfɔrˈskɔr/ Tám mươi.
- foursome /ˈfɔːsəm/ Trận đấu gôn giữa hai cặp.
- foursomes Số nhiều của foursome
- foursquare /ˈfɔːskweə/ Vuông.
- fourteenth /ˌfɔːˈtiːnθ/ Thứ mười bốn.
- fourthly /ˈfɔrθli/ Bốn là.
- fourto Khổ bốn.
- fovea /ˈfoʊviə/ H.
- foveae /ˈfəʊviːˌeɪ/ H.
- foveal /ˈfəʊvɪəl/ Có h.
- foveate /ˈfəʊviət/ Có h.
- foveola /ˌfəʊviːˈəʊlə/ Giải có h.
- foveolae /ˈfuːviːˌəʊl/ Giải có hố.
- foveolate /ˈfuːviːˌəʊlˌteɪ/ Giải có hố nhỏ.
- foveolated /ˈfuːˌvəʊleɪtɪd/ Giải có hố nhỏ.
- fowl /faʊl/ Gà, thịt gà.
- fowled /faʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fowl
- fowler /ˈfɑʊəlɜː/ Người bắn chim; người đánh bẫy chin.
- fowlers Số nhiều của fowler
- fowling /ˈfaʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fowl.
- fowls /faʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fowl
- foxboys /ˈfɑːksbɔɪz/ Số nhiều của foxboy
- foxed /fɒkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fox
- foxes /fˈɒksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fox
- foxgirls /ˈfɑːksɡəlz/ Số nhiều của foxgirl
- foxglove /ˈfɒksɡlʌv/ Cây mao địa hoàng.
- foxgloves Số nhiều của foxglove
- foxhole /ˈfɒkshəʊl/ Hố cá nhân.
- foxhound /ˈfɒkshaʊnd/ Chó săn cáo.
- foxhunt /ˈfɑːkshənt/ Sự săn cáo bằng chó.
- foxhunter /ˈfɑːkshəntɜː/ Người săn cáo bằng ch.
- foxhunting /ˈfɑːˌkshəntɪŋ/ Môn săn cáo bằng chó.
- foxiness /ˈfɑːksinəs/ Tính xảo quyệt, tính láu cá.
- foxing /fˈɒksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fox.
- foxlike /ˈfɑːkˌsklaɪk/ Như cáo.
- foxship /ˈfɑːkspɪk/ Tính gian xảo.
- foxtail /ˈfɑːksˌteɪl/ Đuôi cáo.
- foxtrots Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của foxtrot
- foxtrotted /ˈfɑːkˌstrɑːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của foxtrot
- foxtrotting /ˈfɑːkˌstrɑːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của foxtrot.
- foxy /ˈfɒksi/ Như cáo; xảo quyệt, láu cá.
- fpa /ˈpɑː/ Hội kế hoạch hoá gia đình.
- fra /ˈfrɑː/ Người anh; tên hiệu chỉ tu sĩ Italia.
- fracas /ˈfrækɑː/ Cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ.
- fractal /ˈfræktl/ Phân dạng: hình có nhiều cấu trúc rắc rối tại mọi độ phóng đại. Nó có…
- fractals /frˈæktəlz/ Số nhiều của fractal
- fractinal Phân số, bộ phận.
- fractional /ˈfrækʃənl/ Phân số.
- fractionary /ˈfrækʃənri/ Phân số.
- fractionate /ˈfrækʃəˌneɪt/ Cắt phân đoạn.
- fractionated Quá khứ và phân từ quá khứ của fractionate
- fractionating /frˈækʃənətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fractionate.
- fractionator /ˈfrækʃəˌneɪtɜː/ Bộ cắt phân đoạn.
- fractionise /ˈfrækʃnaɪz/ Chia thành phân số.
- fractionize /ˈfrækʃənaɪz/ Chia thành phân số.
- fractious /ˈfrækʃəs/ Cứng đầu, cứng cổ, bướng.
- fractiousness /ˈfrækʃəsnəs/ Tính cứng đầu cứng cổ, tính bướng bỉnh.
- fractured /frˈæktʃəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fracture
- fractures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fracture
- fracturing /frˈæktʃərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fracture.
- fraenulum /ˈfriːnjələm/ Cũng franulum; số nhiều fraenula, frenula.
- fraenum /ˈfriːnəm/ Cũng frenum; số nhiều fraena, frena.
- frag /frˈæɡ/ Cố tình giết bằng lựu đạn.
- fragileness /ˈfrædʒaɪlnəs/ Tính dễ vỡ, dễ gãy, giòn.
- fragility /frəˈdʒɪləti/ Tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ gẫy, tính dễ hỏng; tính mỏng mảnh, t…
- fragmentation /ˌfræɡmenˈteɪʃn/ Sự vỡ ra từng mảnh.
- fragrancy /ˈfreɪɡrənsiː/ Mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát.
- frailties /frˈeɪltɪz/ Số nhiều của frailty
- frailty /ˈfreɪəlti/ Tình trạng dễ vỡ; tính mỏng mảnh.
- fraise /ˈfreɪz/ Sườn thoai thoải.
- framboesia /fræmˈbəʊʒə/ Cũng frambesia.
- framboise /frɑːnˈbwɑːz/ Rượu cất bằng quả ngấy dâu.
- framed /freɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của frame
- frameless /ˈfreɪmləs/ Không khung; không sườn; không giàn.
- frames /freɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của frame
- framing /ˈfreɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của frame.
- franc /fræŋk/ Đồng frăng.
- franciscan /frænˈsɪskən/ Thuộc dòng thánh Fran-xít.
- francium /ˈfrænsiəm/ Franxi.
- francolin /ˈfræŋkələn/ Gà gô, đa đa.
- francophone /ˈfræŋkəfəʊn/ Nói tiếng Pháp.
- frangibility /ˌfræŋɡɪˈbɪləti/ Tính dễ gãy, tính dễ vỡ.
- frangible /ˈfrændʒəbəl/ Dễ gãy, dễ vỡ.
- frangipane /ˈfrændʒəˌpeɪn/ Cây đại.
- frangipani /ˌfrændʒiˈpæni/ Cây đại.
- franglais /frɑːnˈɡleɪ/ Từ ngữ Anh, Mỹ trong tiếng Pháp.
- franked /frˈæŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của frank
- frankenfood /ˈfræŋk(ə)nˌfuːd/ Thực phẩm biến đổi gen.
- frankenfoods /ˈfræŋk(ə)nˌfuːdz/ Số nhiều của frankenfood
- frankfurter /ˈfræŋkfɜːtə(r)/ Xúc xích Đức.
- frankincense /ˈfræŋkɪnsens/ Hương trầm.
- franking /frˈæŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của frank.
- frankish /ˈfræŋkɪʃ/ Tiếng Frăng.
- franklin /ˈfræŋklən/ Địa chủ.
- franklinite /ˈfræŋklɪˌnaɪt/ Franclinit.
- frankness /fræŋknəs/ Tính ngay thật, tính thẳng thắn, tính bộc trực.
- frankpledge /ˈfræŋkˌplɛdʒ/ Sự trách nhiệm liên đới.
- franks /frˈæŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của frank
- frantically /ˈfræntɪkəlli/ Điên cuồng, điên rồ.
- frap /ˈfræp/ Buộc chặt.
- frass /ˈfræs/ Cứt ấu trùng, cứt mọt.
- frate /ˈfreɪt/ Friar.
- frater /frˈeɪtə/ Phòng ăn, nhà ăn.
- fraternal /frəˈtɜːnl/ Anh em.
- fraternalism /frəˈtɜːnəˌlɪzəm/ Tình anh em.
- fraternally /frəˈtɜːnəlli/ Thân thiện, thân thiết.
- fraternise /ˈfrætənaɪz/ Thân thiện.
- fraternised Quá khứ và phân từ quá khứ của fraternise
- fraternises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fraternise
- fraternising /frətˈɜːnaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fraternise.
- fraternities /frətˈɜːnɪtiz/ Số nhiều của fraternity
- fraternize /ˈfrætɜːˌnɑɪz/ Thân thiện.
- frati /ˈfrɑːti/ Friar.
- fratricidal /ˌfrætrɪˈsaɪdl/ Giết anh, giết chị, giết em.
- fratricide /ˈfrætrɪsaɪd/ Sự giết anh, sự giết chị, sự giết em.
- fraudulence /ˈfrɔːdjələns/ Tội gian lận, tội lừa lọc.
- fraudulences Số nhiều của fraudulence
- fraudulent /ˈfrɔːdjələnt/ Mắc tội gian lận; mắc tội lừa lọc.
- fraudulently /ˈfrɔːduːləntliː/ Gian lận, lậu.
- fraught /frɔːt/ Đầy.
- fraulein /frɔɪlaɪn/ Cô gái.
- fraxinella /ˌfræksəˈnɛlə/ Cây bạch tiễn.
- fraxinellas Số nhiều của fraxinella
- fray /freɪ/ Cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, cuộc xung đột.
- fraying /ˈfreɪin/ Sự tước.
- fraze /ˈfreɪz/ Rìa xờm.