Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 24/25
- fruitlet /ˈfruːˌtlet/ Quả con.
- fruity /ˈfruːti/ Quả, trái cây.
- frumenty /ˈfruːmənti/ Cháo bột mì.
- frump /frʌmp/ Người đàn bà ăn mặc lôi thôi lếch thếch.
- frumpish /ˈfrəmpɪʃ/ Ăn mặc lôi thôi lếch thếch.
- frumpy /ˈfrəmpi/ Ăn mặc lôi thôi lếch thếch.
- frusta /ˈfrʌstə/ Hình cụt.
- frustrate /frʌˈstreɪt/ Làm thất bại, làm hỏng.
- frustrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của frustrate
- frustrators /ˈfrʌˌstreɪtəz/ Số nhiều của frustrator
- frustule /ˈfrəsˌtʃuːl/ Vỏ tảo cát.
- frustum /ˈfrəstəm/ Hình cụt.
- frutescent /fruːˈtɛsənt/ loại cây bụi.
- frutex /ˈfruːˌteks/ Cây bụi.
- frutices /ˈfruːtɪks/ Cây bụi.
- fruticose /ˈfruːtɪˌkoʊs/ Có nhiều cây bụi.
- fruticulose /fruːˈtɪkʃəˌləʊs/ Có nhiều cây bụi nhỏ.
- fruticulum Cây bụi nhỏ.
- fryer /ˈfraɪə(r)/ Chảo rán.
- frying /ˈfraɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fry.
- fs /ˈɛfɛs/ Số nhiều của F
- ft /ˈfets/ Flô-rin.
- ftp /ˌef tiː ˈpiː/ Giao thức Vận chuyển Tập tin: giao thức phổ biến nhất để vận chuyển t…
- fubsy /ˈfəbzi/ Béo lùn.
- fuchsia /ˈfjuːʃə/ Cây hoa vân anh.
- fuchsias Số nhiều của fuchsia
- fuchsine /ˈfuːksɪn/ Fucsin.
- fuchsines Số nhiều của fuchsine
- fuci /ˈfuːsi/ Tảo có đá, tảo thạch y.
- fucivorous /ˈfʌsɪˌvɔːrz/ Ăn tạo biển.
- fuck /fʌk/ Giao cấu.
- fucked /fʌkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fuck
- fucker /ˈfʌkə(r)/ Đồ ngốc! Đồ ngu!
- fucking /ˈfʌkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fuck.
- fucks /fʌks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fuck
- fuckwinds /ˈfʌkwɪndz/ Số nhiều của fuckwind
- fucoid /ˈfjuːˌkɔɪd/ Hình tảo có đá.
- fucose /ˈfjuːˌkoʊs/ Đường fucoza.
- fucoses Số nhiều của fucose
- fucoxanthin /ˌfjuːkoʊˈzænθən/ Fucoxanthin.
- fucus /ˈfjuːkəs/ Tảo có đá, tảo thạch y.
- fuddle /ˈfədəl/ Sự quá chén, sự say rượu.
- fuddles Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của fuddle
- fuddling /ˈfʌdəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fuddle.
- fudge /fʌdʒ/ Vớ vẩn!
- fudged /fˈʌdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fudge
- fudges /fˈʌdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fudge
- fudging /fˈʌdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fudge.
- fuehrer /fjˈuːhrə/ Lãnh tụ Fuarơ.
- fueled /ˈfjuːəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fuel
- fueling /ˈfjulɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fuel.
- fuels /fjˈuːəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fuel
- fug /fʌɡ/ Mùi ẩm mốc, mùi hôi.
- fugacious /fjuːˈɡeɪʃəs/ Chóng tàn, phù du, thoáng qua.
- fugacity /fjuːˈɡæsəti/ Tính chóng tàn, tính phù du, tính thoáng qua.
- fugally /ˈfjuːɡəlli/ Bằng fuga, dưới hình thức fuga.
- fuggy /fˈʌɡi/ có mùi ẩm mốc, có mùi hôi.
- fugitive /ˈfjuːdʒətɪv/ Trốn tránh, chạy trốn, bỏ trốn, lánh nạn.
- fugle /ˈfjuːɡəl/ Hướng dẫn.
- fugleman /ˈfjuːɡəlmən/ Người lính đứng ra làm động tác mẫu.
- fuglemen /ˈfʌɡləmən/ Số nhiều của fugleman
- fugued /ˈfuːɡuːd/ Dưới hình thức fuga.
- fuguing /ˈfjuːɡin/ Dưới hình thức fuga.
- fuguist /ˈfjuːɡɪst/ Người soạn fuga.
- fuguists Số nhiều của fuguist
- fukuchiyama /fuːkuːkiːˈhiːmə/ Một thành phố của Kyoto, Nhật Bản.
- fukuoka /ˌfukuˈoʊkə/ Một thủ phủ của Fukuoka, Nhật Bản.
- fukushima /fukuˈʃimə/ Một thủ phủ tỉnh Fukushima Nhật Bản.
- fulcra /ˈfʊlkrə/ Điểm tựa.
- fulfilled /fʊlˈfɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fulfill
- fulfills Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fulfill
- fulfilments Số nhiều của fulfilment
- fulfils Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fulfil
- fulgent /ˈfuːldʒənt/ ; sáng chói, óng ánh, rực rỡ.
- fulgentness Sự sáng chói, sự óng ánh, sự rực rỡ.
- fulgurant /ˈfʊlɡjərənt/ Cách viết khác : fulgurous.
- fulgurate /ˈfʊlɡjəˌeɪt/ Loé sáng như tia chớp.
- fulguration /ˌfʊlɡjəˈreɪʃən/ Sự chớp loé.
- fulgurite /ˈfʊlɡjəˌrɑɪt/ Fungurit.
- fulham /ˈfʊləm/ Con súc sắc có đổ chì.
- fulhams Số nhiều của fulham
- fuliginous /fjʊˈlɪdʒənəs/ Đầy bồ hóng.
- fulled /fˈʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của full
- fuller /ˈfʊlɜː/ Thợ chuội và hồ vải.
- fullering /ˈfʊlɜːɪŋ/ Sự tạo rãnh bằng rèn.
- fulling /fˈʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của full.
- fullmar Chim hải âu fun-ma.
- fulls /fˈʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của full
- fulmar /ˈfʊlmə(r)/ Hải âu fumma.
- fulminant /ˈfʊlmənənt/ Nổ.
- fulminate /ˈfʊlmɪneɪt/ Xoè lửa, nổ.
- fulminated Quá khứ và phân từ quá khứ của fulminate
- fulminates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fulminate
- fulminating /fˈʊlmɪnˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fulminate
- fulmination /ˌfʊlmɪˈneɪʃn/ Sự xoè lửa, sự nổ.
- fulminatory /ˈfʊlməˌneɪtə/ Nổ.
- fulmine /ˈfʊlmən/ Nổ.
- fulminic /fʊlˈmɪnɪk/ Funminic.
- fulness /ˈfʌlnəs/ Sự đầy đủ.
- fulsome /ˈfʊlsəm/ Quá đáng, thái quá.
- fulsomely /ˈfʊlsəmli/ Quá đáng, thái quá.
- fulsomeness /ˈfʊlsəmnəs/ Tính chất quá đáng, tính chất thái quá.
- fulvescent /ˈfʊlvəˌsent/ Có ánh màu hung hung.
- fulvous /ˈfʊlvəs/ Hung hung màu da bò.
- fumade Cá xacddin hun khói.
- fumarole /ˈfjuːmərəʊl/ Lỗ phun khí.
- fumble /ˈfʌmbl/ Sự dò dẫm, sự sờ soạng; sự lần mò.
- fumbled Quá khứ và phân từ quá khứ của fumble
- fumbler /ˈfəmbəlɜː/ Người lóng ngóng, người vụng về.
- fumbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fumble
- fume /fjuːm/ Khói, hơi khói, hơi bốc.
- fumed /ˈfjuːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fume
- fumigant /ˈfjuːmɪɡənt/ Thuốc xông; thuốc hun.
- fumigate /ˈfjuːmɪɡeɪt/ Hun khói, xông khói, phun khói.
- fumigations Số nhiều của fumigation
- fumigator /ˈfjuːməˌɡeɪtɜː/ Người hun khói, người xông khói.
- fumingly /ˈfjuːmɪŋli/ Nổi xung.
- fumitory /ˈfjuːməˌtɔri/ Cây lam cận.
- fumy /ˈfjuːmi/ Có khói, bốc khói, nhiều khói.
- funambulist /fjʊˈnæmbjəˌlɪst/ Người làm xiếc trên dây.
- functional /ˈfʌŋkʃənl/ Functionary.
- functionalism /ˈfʌŋkʃənəlɪzəm/ Thuyết chức năng.
- functionalist /ˈfʌŋkʃənəlɪst/ Người chức năng luận.
- functionalities /ˌfʌŋkʃəˈnælətiz/ Số nhiều của functionality
- functionality /ˌfʌŋkʃəˈnæləti/ Tính năng, chức năng.
- functionally /ˈfəŋkʃnəlli/ Theo chức năng; về mặt chức năng.
- functionary /ˈfʌŋkʃənəri/ Viên chức, công chức.
- functionate /ˈfʌŋkʃənt/ Chức năng.
- functioned /fˈʌŋkʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của function
- functionless /ˈfəŋkʃənləs/ Không có chức năng.
- functions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của function
- functor /ˈfʌŋktə(r)/ Xem function word
- functors Số nhiều của functor
- fundament /ˈfəndəmənt/ Mông đít.
- fundamentalism /ˌfʌndəˈmentəlɪzəm/ Trào lưu chính thống.
- fundamentalist /ˌfʌndəˈmentəlɪst/ Người theo trào lưu chính thống.
- fundamentality /ˌfʌndəˌmentəˈnɪlti/ Tính chất cơ bản, tính chất cơ sở, tính chất chủ yếu.
- fundamentally /ˌfəndəˈmɛntəlli/ về cơ bản
- fundamentum Trụ dưới lá mầm.
- funded /ˈfəndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fund
- fundic /ˈfəndɪk/ Thuộc đáy.
- fundiform /ˈfʌndɪfɔːm/ Dạng quai.
- funding /ˈfʌndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fund.
- fundoshi /fuːnˈdəʊʃi/ Khố Nhật Bản.
- fundraiser Cuộc vận động gây quỹ, cuộc chiến dịch gây quỹ.
- fundus /ˈfəndəs/ Đáy; nền.
- funebrial /ˈfjuːnbriːəl/ lễ tang, đám ma.
- funerary /ˈfjuːnərəri/ lễ tang, đám ma.
- funereal /fjuˈnɪəriəl/ Thích hợp với đám ma.
- fungal /ˈfʌŋɡl/ Nấm.