Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 25/25
- fungibility /ˌfʌndʒəˈbɪlɪti/ Tính chất có thể thay thế được.
- fungible /ˈfəndʒəbəl/ Có thể dùng thay được, có thể thay thế được.
- fungibles /ˈfʌŋɡəbəlz/ Hàng hoá có thể thay thế được.
- fungicide /ˈfʌnɡɪsaɪd/ diệt nấm.
- fungicolous /ˌfʌŋɡɪˈkuːləs/ Sống trên nấm.
- fungiform /ˈfəndʒəˌfɔrm/ Hình nấm.
- fungistat /ˈfʌndʒɪstət/ Chất kháng nấm, chất hãm nấm.
- fungistatic /ˌfəndʒəˈstætɪk/ Kháng nấm, hãm nấm.
- fungivorous /fʌnˈdʒɪvɜrəs/ Ăn nấm.
- fungoid /ˈfʌŋɡɔɪd/ Dạng nấm.
- fungous /ˈfəŋɡəs/ Nấm.
- fungusy /ˈfʌŋɡiːz/ Có nhiều nấm.
- funicle /ˈfjuːnɪkəl/ Dây nhỏ.
- funicular /fjʊˈnɪkjəlɜː/ Dây, dây cáp; sức kéo của dây.
- funiculi /fjuːnˈɪkjʊlˌaɪ/ Xem funiculus
- funiculus /fjʊˈnɪkjələs/ Bó, thừng.
- funiform /ˈfʌnˌfɔːrm/ Dạng dây thừng.
- funis /ˈfjuːnɪs/ Dây rốn.
- funked /fˈʌŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của funk
- funking /fˈʌŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của funk.
- funks /fʌŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của funk
- funnelled /ˈfənəld/ Hình phễu.
- funnelless /ˈfʌnələsɪz/ Không có ống khói.
- funnels Số nhiều của funnel
- funnily /ˈfənili/ Lạ lùng, kỳ quặc.
- funniment /ˈfʌniːmənt/ Sự đùa, sự khôi hài.
- funniness /ˈfəninəs/ Tính chất buồn cười, tính chất ngồ ngộ, tính chất khôi hài.
- funning /ˈfənnin/ Hài hước; khôi hài.
- fuq /ˈfuːk/ cố tình viết sai chính tả của fuck.
- furanose /ˈfjʊrəˌnoʊs/ Furanoza.
- furbearer /ˈfɜːˌbɛrɜː/ Động vật có da lông.
- furbelow /ˈfɜːbəˌloʊ/ Nếp.
- furbish /ˈfɜːbɪʃ/ Mài gỉ, đánh gỉ, đánh bóng.
- furbished /fˈɜːbɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của furbish
- furbishes /ˈfɜːrbɪʃəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của furbish
- furbishing /ˈfɜːrbɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của furbish.
- furca /ˈfɜːkə/ Chạc; mấu chạc.
- furcal /[ˈfɜːkəl]/ Thuộc chạc.
- furcate /ˈfɜːkeɪt/ Có nhánh.
- furcation /ˌfɜːˈkeɪʃən/ Sự phân nhánh.
- furcula /ˈfɜːkjələ/ Xương chạc; mấu chạc nhỏ.
- furculum /ˈfɜːkələm/ Bộ phận phân nhánh.
- furfur /ˈfɜːfə/ Sự tróc vảy cám.
- furfuraceous /ˈfɜːfəʃəs/ , có vảy cám.
- furfural /ˈfɜːfjəˌræl/ Furfurala.
- furfurane Furan.
- furfures /ˈfɜːfəz/ Sự tróc vảy cám.
- furibund /ˈfjʊrɪbʌnd/ Cuồng nộ; cuồng loạn.
- furies /fjˈɔːrɪz/ Các nữ thần trả thù.
- furiously /ˈfjʊriəsli/ Điên tiết, cáu tiết.
- furl /fɜːl/ Cuộn, cụp, xếp lại.
- furled /fˈɜːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của furl
- furling /fˈɜːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của furl.
- furlong /ˈfɜːlɒŋ/ Fulông.
- furloughed /ˈfɜːrloʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của furlough
- furloughing /ˈfɜːləʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của furlough.
- furloughs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của furlough
- furls /fˈɜːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của furl
- furmety /ˈfɜːmɪti/ Cháo bột mì.
- furnished /ˈfɜːnɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của furnish
- furnisher /ˈfɜːnɪʃɜː/ Người trang bị, người cung cấp.
- furnishers Số nhiều của furnisher
- furnishes /fˈɜːnɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của furnish
- furnishment /ˈfɜːnɪʃmənt/ Sự trang bị; thiết bị.
- furred /fɜːd/ Phủ lông; mọc lông.
- furrier /ˈfʌrɪə(r)/ Người buôn bán da lông thú.
- furriery /ˈfɜːiːriː/ Bộ da lông thú.
- furring /ˈfɜːːin/ Sự lót áo bằng da lông thú.
- furrowed /ˈfɜːˌoʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của furrow
- furrowing /fˈʌrəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của furrow.
- furrows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của furrow
- furry /ˈfɜːri/ Da lông thú, như da lông thú.
- furtherances Số nhiều của furtherance
- furthered /fˈɜːðəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của further
- furthering /fˈɜːðərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của further.
- furthermost /ˈfɜːðəməʊst/ Xa hơn hết.
- furthers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của further
- furthersome /ˈfɜːðəsəm/ Có lợi, có ích.
- furthest /ˈfɜːðɪst/ Xa hơn hết, xa nhất.
- furtive /ˈfɜːtɪv/ Trộm, lén lút.
- furtively /ˈfɜːtɪvli/ Lén lút, ngấm ngầm.
- furtiveness /ˈfɜːtɪvnəs/ Sự vụng trộm, sự lén lút.
- furuncle /ˈfjʊrˌəŋkəl/ Đinh nhọt.
- furuncular /f(j)ʊˈrʌŋkjʊlə/ Thuộc nhọt đinh.
- furunculous /ˌfɜːənˈkweləs/ Xem furuncular
- furze /fɜːz/ Cây kim tước.
- furzy /ˈfɜːzi/ Thuộc cây kim tước.
- fusain /ˈfjuːzeɪn/ Than tô; than vẽ.
- fuscous /ˈfəskəs/ Tối, đạm màu.
- fused /fjuːzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fuse
- fusee /fjuːˈzi/ Bánh côn.
- fuses /ˈfjuːzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fuse
- fusibility /ˌfjuːzəˈbɪləti/ Tính nấu chảy được, tính nóng chảy.
- fusible /ˈfjuːzəbəl/ Nấu chảy được, nóng chảy.
- fusiform /ˈfjuːzəˌfɔrm/ Hình thoi.
- fusil /ˈfjuːzəl/ Súng hoả mai.
- fusilier /ˌfjuːzəˈlɪə(r)/ Lính bắn súng hoả mai.
- fusillade /ˌfjuːzəˈleɪd/ Loạt súng bắn.
- fusing /ˈfjuːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fuse.
- fusionism /ˈfjuːʒəˌnɪzəm/ Thuyết hợp nhất, thuyết liên hiệp.
- fusionist /ˈfjuːʒənɪst/ Người chủ trương hợp nhất, người chủ trương liên hiệp.
- fusions Số nhiều của fusion
- fussed /fʌst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fuss
- fusser /ˈfəsɜː/ Người gây rối.
- fusses /ˈfʌsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fuss
- fussing /ˈfʌsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fuss.
- fust /fʌst/ Cột trụ tường.
- fustanella /fˌʌsteɪnˈɛlə/ Váy trắng.
- fustian /ˈfʌstiən/ Vải bông thô.
- fustic /ˈfəstɪk/ Cây hoàng mộc.
- fustigate /ˈfəstəˌɡeɪt/ Đánh bằng dùi cui.
- fustigation /ˌfəstəˈɡeɪʃən/ Sự đánh bằng dùi cui.
- fustiness /ˈfəstinəs/ mùi ẩm mốc, mùi hôi mốc.
- fusty /ˈfəsti/ Ẩm mốc, hôi mốc.
- fut /fut/ Tiếng xì; tiếng vèo vèo.
- futhark /ˈfuːˌθɑːrk/ Chữ cái futhac.
- futhorc /ˈfuːθɔːk/ Chữ cái Bắc âu.
- futsal /ˈfʊtsæl/ Một loại hình bóng đá thi đấu trong nhà.
- futtock /ˈfətək/ Gỗ uốn cong để làm sườn tàu.
- futurable /ˈfjuːtʃəəbəl/ Trong tương lai có thể xãy ra.
- futurama /ˌfjuːtʃəˈrɑːmə/ Triển lãm về tương lai.
- futureless /ˈfjuːtʃɜːləs/ Không có tương lai.
- futurist /ˈfjuːtʃərɪst/ Người theo thuyết vị lai.
- futuristic /ˌfjuːtʃəˈrɪstɪk/ Thuộc về thuyết vị lai.
- futurity /fjuːˈtʊrəti/ Tương lai số nhiều) những sự kiện tương lai.
- futurology /ˌfjuːtʃəˈrɒlədʒi/ Vị lai học.
- fuze /fjuːz/ Kíp; ngòi.
- fuzz /fʌz/ Xơ sợi.
- fuzziness /ˈfʌzinəs/ Sự xơ ra.
- fwbs /ˈfɜːbz/ Số nhiều của fwb
- fwd /ˈfdʌd/ Xem forward
- fy /ˈfaɪ/ Thật là xấu hổ!, thật là nhục nhã.
- fye /[ˈfaː(ə)]/ Thật là xấu hổ!, thật là nhục nhã.
- fyfot Hình chữ vạn, hình chữ thập ngoặc.
- fylfot /ˈfɪlˌfɑːt/ Hình chữ vạn; hình chữ thập ngoặc.
- fyord Xem fiord
- fyrd /fɜːrd/ Dân quân.
- fytte /ˈfɪt/ Đoạn thơ fit).