Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 28/63
- phoney /ˈfəʊni/ Giả vờ.
- phonic /ˈfɒnɪk/ Âm; âm học.
- phonically /ˈfɑːnɪkəlli/ Xem phonic
- phonics /ˈfɒnɪks/ Âm học.
- phonily /ˈfoʊnili/ Xem phony
- phoniness /fˈəʊnɪnəs/ Đồ giả, đồ dỏm; người giả, người dỏm.
- phoning /ˈfəʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của phone.
- phonofilm Điện ảnh có âm thanh.
- phonogram /ˈfoʊnəˌɡræm/ Ảnh ghi âm.
- phonogramic /ˌfəʊnəˈɡræmɪk/ Xem phonogram
- phonogramically /ˌfəʊnəˈɡræməkəlli/ Xem phonogram
- phonogrammic /ˌfəʊnəˈɡræmɪk/ Xem phonogram
- phonogrammically Xem phonogram
- phonographer /fəˈnɑːɡrəfɜː/ Người viết tốc ký.
- phonographic /ˌfoʊnəˈɡræfɪk/ Máy hát.
- phonographically /ˌfoʊnəˈɡræfɪkəlli/ Xem phonograph
- phonographist /ˈfəʊnəɡrəfəst/ Người viết tốc ký.
- phonography Phương pháp ghi âm.
- phonolite /ˈfoʊnəlˌɑɪt/ Fonolit.
- phonolitic /fəʊˈnɑːlətɪk/ Xem phonolite
- phonologic /ˌfəʊnəˈlɑːdʒɪk/ âm vị học.
- phonological /ˌfəʊnəˈlɒdʒɪkl/ âm vị học.
- phonologically /ˌfəʊnəˈlɒdʒɪklli/ Xem phonology
- phonologist /fəˈnɒlədʒist/ Nhà âm vị học.
- phonology /fəˈnɒlədʒi/ Âm vị học.
- phonometer /ˌfəʊˈnɑːmətə/ Cái đo âm lượng.
- phonopathy /fəˈnɑːpəθi/ Chứng phát âm khó.
- phonoreception /ˌfoʊnoʊrəˈsɛpʃ(ə)n/ Sự tiếp nhận, sự thu âm.
- phonoreceptor /ˈfəʊnəəstəp/ Máy nhận, máy thu âm.
- phonoscope /ˈfəʊnsəˌpəʊk/ Máy thử đàn dây.
- phonotelemeter /ˌfəʊˈnəʊtəmətliːət/ Dụng cụ đó âm lượng.
- phonotype /ˈfəʊnəˌtaɪp/ Bản in phát âm.
- phonotypic /ˌfəʊəntəˈpɪtɪk/ Lối in phiên âm.
- phonotypical /ˌfəʊəntəpəˈtɪk/ Lối in phiên âm.
- phonotypically /ˌfəʊəntəpəˈtɪkli/ Xem phonotype
- phonotypist /ˈfəʊnətəpəst/ Thợ in bản in phiên âm.
- phormium /ˈfɔ(r)ˌmiəm/ Gai Tân tây lan.
- phosgene /ˈfɒzdʒiːn/ Photgen.
- phosphate /ˈfɒsfeɪt/ Photphat.
- phosphatic /fɑːsˈfætɪk/ Photphat; phân lân.
- phosphatise /ˈfɑːsfətaɪz/ Cách viết khác : phosphatize.
- phosphatize /ˈfɑːsfəˌtɑɪz/ Xem phosphatise
- phosphaturia /ˌfɑːsfəˈtʊriə/ Chứng đái photphat.
- phosphene /ˈfɑːsˌfin/ Đom đóm mắt.
- phosphide /ˌfɑɪd/ Photphua.
- phosphine /ˈfɒsfiːn/ Phosphin, PH₃.
- phosphines Số nhiều của phosphine
- phosphinic /fəʊsˈfiːnɪk/ Photphinic.
- phosphite /ˌfɑɪt/ Photphit.
- phospholysis /ˌfəʊsfləʊˈsɪns/ Sự phân giải bằng photphat vô cơ.
- phosphor /ˈfɑsfər/ Phốt-pho.
- phosphorate /ˈfɑːspəˌheɪt/ Photpho hoá, cho hợp với photpho.
- phosphoresce /ˌfɑːsfəˈrɛs/ Phát lân quang.
- phosphorescent /ˌfɒsfəˈresnt/ Phát lân quang; lân quang.
- phosphorescently /ˈfɑːsfɜːəˌslɪntiː/ Xem phosphorescence
- phosphoreted Thấm nhuần, kết hợp với photpho.
- phosphoric /fɑːsˈfɔrɪk/ Photphoric.
- phosphorise /ˈfɒsfəaɪz/ Dạng viết khác của phosphorize
- phosphorised /ˈfɑːsfəɪst/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của phosphorise
- phosphorises /ˈfɑːsfəɪsɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của phosphorise
- phosphorising /ˈfɑːsfəɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của phosphorise
- phosphorism /ˈfɑːsfəˌɪzəm/ Chứng nhiễm độc photpho.
- phosphorite /ˈfɑːsfəˌrɑɪt/ Photphorit.
- phosphorize Kết hợp hoặc xử lý bằng phốt pho; thành phốt pho.
- phosphorized /ˈfɑːsfəɪzd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của phosphorize
- phosphorizes /ˈfɑːsfəɪzɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của phosphorize
- phosphorizing /ˈfɑːsfəɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của phosphorize
- phosphorograph Ảnh chụp bằng lân quang.
- phosphorography Phép chụp ảnh bằng lân quang.
- phosphoroscope /ˌfəʊsfəˈspəʊsəp/ Lân quang nghiệm.
- phosphorous /ˈfɑːsfərəs/ Photpho; có chất photpho.
- phosphorus /ˈfɒsfərəs/ Photpho.
- phossy /ˈfəʊsi/ Phossy jaw phosphorus_necrosis phosphorus).
- phot /fəʊt/ Phốt.
- photic /ˈfəʊtɪk/ Ánh sáng.
- photism /ˈfəʊtɪzəm/ Ảo giác ánh sáng.
- photoactive /ˌfəʊtəʊˈkeɪtɪv/ Quang hoạt.
- photoautotroph /ˌfoʊtoʊˈɔtəˌtroʊf/ Sinh vật quang tự dưỡng.
- photoautotrophic /ˌfoʊtoʊəˈtɔːrɪtʃəf/ Xem photoautotroph
- photobiologic /ˌfəʊtəʊbaɪˈɑːlədʒɪk/ Thuộc quang sinh học.
- photobiologist /ˌfoʊtoʊˌbɑɪˈɑːlədʒist/ Nhà quang sinh học.
- photobiology /ˌfoʊtoʊˌbɑɪˈɑːlədʒi/ Môn quang sinh học.
- photobiotic /ˌfəʊbəʊtiːˈɑːbɪk/ Chỉ sống được ở nơi có ánh sáng.
- photocall /ˈfəʊtəʊkɔːl/ Cuộc họp chụp ảnh.
- photocathode /ˌfoʊtəˈtɑːkət/ Quang catôt.
- photocell /ˈfəʊtəʊsel/ tế bào quang điện
- photochemical /ˌfəʊtəʊˈkemɪkl/ Quang hoá.
- photochemically /ˌfoʊtoʊˈkɛmɪkəlli/ Xem photochemistry
- photochemist /ˌfəʊtəʊˈkɪməst/ Nhà quang - hoá học.
- photochemistry /ˌfoʊtoʊkəˈmɪstriːz/ Quang hoá học.
- photochlorination /ˌfəʊtəʊˌklɔːriːˈneɪʃən/ Sự quang clo hoá.
- photochromatic /ˌfəʊtəʊˌkrɑːməˈtiːk/ Ảnh màu.
- photochrome /ˌfəʊtəʊˈkreɪm/ Tấm ảnh màu.
- photochromic /ˌfoʊtəˈkroʊmɪk/ Thay đổi màu theo ánh sáng.
- photochromism /ˌfəʊtəʊˈkrɔːmɪsts/ Sự thay đổi màu theo ánh sáng.
- photochromy Thuật chụp ảnh màu.
- photocombustion Cách đốt bằng ánh sáng.
- photocompose /ˌfoʊtoʊkəmˈpoʊz/ Xếp chữ trên phim.
- photocomposer /ˌfoʊtoʊkəmˈpoʊzɜː/ Người xếp chữ trên phim.
- photocomposition /ˌfoʊtoʊˌkɑːməstəˈfeɪzɪn/ Phép xếp chữ trên phim.
- photoconduction /ˌfəʊtəʊkəˈdekʃənəbəl/ Xem photoconductivity
- photoconductive /ˌfoʊtoʊkəˈndəktɪv/ Quang dẫn.
- photoconductivity /ˌfoʊtoʊkəndəˈtɪstɪkɪtiː/ Tính quang dẫn.
- photoconductor /ˌfəʊtəʊkənˈdʌktɪk/ Chất quang dẫn.
- photocopied /fˈəʊtəkˌɒpɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của photocopy
- photocopies /fˈəʊtəkˌɒpɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của photocopy
- photocopying /fˈəʊtəkˌɒpɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của photocopy.
- photocurrent /ˈfoʊtoʊˌkɜːənt/ Dòng quang điện.
- photodecomposition /ˌfoʊtoʊdoʊsməkəˈzɪʃənəs/ Sự quang phân.
- photodetector /ˌfoʊtoʊˈdektətɜː/ Bộ tách sóng quang.
- photodisintegrate /ˌfəʊtəˈdɪsətədət/ Quang rã.
- photodisintegration /ˌfoʊtədɪzɪˈʃeɪnʃən/ Sự quang rã.
- photodissociate /ˌfəʊtəʊˈdɪsətəsəl/ Quang ly.
- photodissociation /ˌfoʊtoʊˌdɪzəˈneɪʃən/ Sự quang ly.
- photodrama /ˌfəʊtəʊˈdrɑːmə/ Kịch - điện ảnh.
- photodramatic /ˌfəʊtəʊˌdræməˈtekɪt/ Thuộc kịch điện ảnh.
- photodramatist /ˌfəʊtəˈdɔːrəmətɪst/ Tác giả kịch - điện ảnh.
- photoed /ˈfəʊtəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của photo
- photoelectric /ˌfəʊtəʊɪˈlektrɪk/ Quang điện.
- photoelectrically /ˌfoʊtoʊɪˈlɛktrɪkəlli/ Xem photoelectric
- photoelectricity /ˌfəʊtəʊɪleˈstrɪtɪki/ Hiện tượng quang điện.
- photoelectron /ˌfoʊtoʊɪˈlɛkˌtrɑːn/ Quang điện tử.
- photoelectronics Quang điện tử học.
- photoengraving /ˌfoʊtoʊˈdʒenɪŋvɪk/ Thuật khắc trên bản kẽm.
- photofinish /ˌfəʊtəʊˈfɪnɪʃən/ Lúc về đích phải chụp ảnh mới xác định được thứ bậc.
- photofit /ˈfəʊtəʊfɪt/ Bức ảnh vẽ lại của kẻ bị tình nghi từ những bức ảnh ghép.
- photofluorographic /ˌfəʊtəʊˈflɔːrəʃəŋ/ Chụp bằng hùynh quang.
- photogenic /ˌfəʊtəʊˈdʒenɪk/ Tạo ánh sáng, sinh ánh sáng.
- photogenically /ˌfoʊtəˈdʒɛnɪkəlli/ Xem photogenic
- photoglyph Bản khắc kẽm bằng ánh sáng.
- photoglyphy Thuật khắc bản kẽm bằng ánh sáng.
- photogram /ˈfoʊtəˌɡræm/ Biểu đồ ảnh.
- photogrammeter /ˌfəʊtəʊˈɡræməˌtert/ Máy quang trắc.
- photogrammetry /ˌfoʊtəˈɡræmətri/ Phép quang trắc.
- photographable /fəˈtɑːɡrəbəl/ Xem photograph
- photographers Số nhiều của photographer
- photographic /ˌfəʊtəˈɡræfɪk/ Thợ chụp ảnh.
- photographically /ˌfoʊtəˈɡræfɪkəlli/ Như chụp ảnh.
- photographies /fəˈtɑːɡrəfiz/ Số nhiều của photography
- photoheliograph /ˌfəʊtəʊhaɪˈlɪɡrəθ/ Kính viễn vọng thích hợp để chụp mặt trời.
- photoinactivation /ˌfəʊtəʊɪntəkəˈʃeɪʃən/ Sự khử hoạt hoá do ánh sáng.
- photoinduced /ˌfoʊtoʊɪnˈduːst/ Bị cảm ứng bởi ánh sáng.
- photoing /ˈfəʊtəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của photo.
- photoionization /ˌfoʊtoʊɪˌnɪʃiːˈeɪʃən/ Sự quang ion hoá.
- photojournalism /ˌfəʊtəʊˈdʒɜːnəlɪzəm/ Các bức ảnh có liên quan đến tin được đưa trên báo.
- photokinesis /ˌfoʊtoʊkəˈniːsiːz/ Hiện tượng quang động.
- photolitgraphy Sự in ảnh litô, kỹ thuật in ảnh litô.
- photolithograph /ˌfəʊtəˈlaɪəˌfɑːθ/ Ảnh in litô.
- photolithographer /ˌfəʊtəˈlɑːfəˌtɔːrɪŋ/ Xem photolithograph
- photolithography Sự in ảnh litô, kỹ thuật in ảnh litô.