Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 31/63
- piezoelectric /piˌeɪˌzoʊəˈlɛktrɪk/ Áp điện.
- piezoelectrical /ˌpiːɪˌsetləˈkeɪtɪk/ Xem piezoelectricity
- piezoelectrically /piˌeɪˌzoʊəˈlɛktrɪkəlli/ Xem piezoelectricity
- piezoelectricity /ˌpiːˌestəˈlɪstɪkətiː/ Hiện tượng áp điện.
- piezometer /ˌpiəˈzɑːmətɜː/ Cái đo áp suất.
- piezometric /ˌpiːəˌzɑːmɪˈterɪk/ Xem piezometer
- pif /ˈpɪf/ Tệp thông tin chương trình trong Windows.
- piffle /ˈpɪfl/ chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện dớ dẩn.
- piffler /ˈpɪflə/ Người hay nói nhảm nhí, người hay nói tào lao.
- piffling /ˈpɪflɪŋ/ Nhảm nhí, tào lao.
- pigeoned /ˈpɪdʒɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pigeon
- pigeongram /pɪˈɡɑːdʒˌmɑːrn/ Tin do chim bồ câu đưa đi.
- pigeonhole /ˈpɪdʒɪnhəʊl/ Chuồng chim bồ câu.
- pigeonholes Số nhiều của pigeonhole
- pigeoning /ˈpɪdʒɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pigeon.
- pigeonniers /ˈpɪɡəniːəz/ Số nhiều của pigeonnier
- pigeonries /ˈpɪɡəniːrz/ Số nhiều của pigeonry
- pigeonry /ˈpɪɡəniːr/ Chuồng bồ câu.
- pigeons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pigeon
- pigged /pˈɪɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pig
- piggeries /ˈpɪɡəriz/ Số nhiều của piggery
- piggery /ˈpɪɡəri/ Trại nuôi lợn.
- pigging /pˈɪɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pig.
- piggish /ˈpɪɡɪʃ/ Lợn; như lợn.
- piggishly /ˈpɪɡɪʃli/ Giống như lợn.
- piggishness /ˈpɪɡɪʃnəs/ Tính phàm ăn; tính bẩn thỉu; tính khó chịu; tính thô tục, tính quạu c…
- piggy /ˈpɪɡi/ Con lợn con.
- piggyback /ˈpɪɡibæk/ Địu, cõng, vác, đội.
- piggybank /ˈpɪɡiːˌbæŋk/ Con lợn bỏ ống, con heo đất, ống heo.
- pigheadedly /pɪɡˌhɛdədli/ Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.
- piglet /ˈpɪɡlət/ Lợn con.
- pigling /pˈɪɡlɪŋ/ Lợn con.
- pigmental /ˈpɪɡməntəl/ chất sắc, sắc tố.
- pigmentary /ˈpɪɡmənˌteri/ chất sắc, sắc tố.
- pigmentation /ˌpɪɡmenˈteɪʃn/ Màu da.
- pigmy /pˈɪɡmi/ Người lùn tịt.
- pigpen /ˈpɪɡstaɪ/ Chuồng lợn.
- pigpens Số nhiều của pigpen
- pigskin /ˈpɪɡskɪn/ Da lợn.
- pigskins Số nhiều của pigskin
- pigsticker /ˌstɪkɜː/ Người săn lợn rừng.
- pigsticking /ˌstɪkin/ Sự săn lợn rừng.
- pigsties /pˈɪɡstaɪz/ Số nhiều của pigsty
- pigsty /ˈpɪɡˌstɑɪ/ Chuồng lợn.
- pigswill /ˈpɪɡswɪl/ Rau lợn.
- pigtail /ˈpɪɡteɪl/ Đuôi sam, bím tóc.
- pigtails Số nhiều của pigtail
- pigwash /ˈpɪˌɡwɑːʃ/ Nước gạo vo, nước rửa bát.
- pijama Đồ ngủ.
- piked /ˈpɑɪkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pike
- pikelet /ˈpaɪklət/ Bánh pơ-ti-panh.
- pikeman /ˈpɑɪkmən/ Thợ mỏ dùng cuốc chim.
- piker /ˈpɑɪkɜː/ , tay cờ bạc thận trọng, tay cờ bạc dè dặt.
- pikes /pˈaɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pike
- pikestaff /ˈpaɪkstɑːf/ Cán giáo, cán mác.
- piking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pike.
- pilaff /ˈpiːlæf/ Cơm gà, cơm thịt.
- pilaster /pɪˈlæstə(r)/ Trụ bổ tường.
- pilaw /ˈpaɪˌlɔː/ Cơm gà, cơm thịt.
- pilch /pɪltʃ/ Tã chéo bằng nỉ.
- pilchard /ˈpɪltʃəd/ Cá xacđin.
- pilcrow /ˈpɪlkrəʊ/ Ký tự ¶.
- pilcrows Số nhiều của pilcrow
- piled /ˈpɑɪəld/ Xem pile
- pilewort /ˈpɑɪəlˌwɜːt/ Cây bạch khuất.
- pilfer /ˈpɪlfə(r)/ Ăn cắp vặt.
- pilferage /ˈpɪlfərɪdʒ/ Trò ăn cắp vặt.
- pilfered /pˈɪlfəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pilfer
- pilferer /ˈpɪlfɜːɜː/ Kẻ ăn cắp vặt.
- pilfering /pˈɪlfərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pilfer.
- pilfers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pilfer
- piliferous /ˌpɪləˈferuːz/ Có lông.
- pillaged Quá khứ và phân từ quá khứ của pillage
- pillager /ˈpɪlɪdʒə(r)/ kẻ cướp bóc, kẻ cướp phá.
- pillages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pillage
- pillaging /pˈɪlɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pillage.
- pillbox /ˈpɪlbɒks/ Hộp dẹt đựng thuốc viên.
- pillboxes /pˈɪlbɒksɪz/ Số nhiều của pillbox
- pillion /ˈpɪliən/ Nệm lót sau yên ngựa.
- pilliwinks /ˈpɪlɪwɪŋks/ Bàn kẹp ngón tay.
- pilloried /pˈɪlərˌid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pillory
- pillories /pˈɪlərˌiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pillory
- pillory /ˈpɪləri/ Cái giàn gông.
- pillorying /ˈpɪləriɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pillory.
- pillowcase /ˈpɪləˌkeɪs/ Áo gối, bao gối.
- pillowed /ˈpɪləʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pillow
- pillowing /ˈpɪləʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pillow.
- pillows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pillow
- pillowslip /ˈpɪləʊkeɪs/ Áo gối, bao gối.
- pillowy /ˈpɪˌloʊi/ Êm như gối, mềm như gối.
- pillule Viên thuốc nhỏ; viên tròn.
- pilose /ˈpɑɪˌloʊs/ Có nhiều lông, đầy lông lá.
- pilosity /pəˈlɔːsəti/ Tính lắm lông.
- pilots /ˈpaɪləts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pilot
- pilous /ˈpaɪləs/ Có nhiều lông, đầy lông lá.
- pilular /ˈpɪljəlɜː/ Thuốc viên tròn; giống thuốc viên tròn.
- pilule /ˈpɪlˌjuːəl/ Viên thuốc nhỏ; viên tròn.
- pilulous /ˈpɪləwəlz/ Thuốc viên tròn; giống thuốc viên tròn.
- pily /ˈpaɪli/ Có lông tơ.
- pimelode Cá nheo.
- pimento /pɪˈmentəʊ/ Ớt Gia-mai-ca.
- piments /ˈpɪmənts/ Số nhiều của piment
- pimiento /pəˈmɛnˌtoʊ/ Ớt ngọt.
- pimp /pɪmp/ Kẻ mối lái; ma cô.
- pimped Quá khứ và phân từ quá khứ của pimp
- pimpernel /ˈpɪmpənel/ Cây phiền l.
- pimping /ˈpɪmpɪŋ/ Nhỏ bé, nhỏ mọn.
- pimpled /ˈpɪmpəld/ Nổi đầy mụn nhọt; có mụn nhọt.
- pimply /ˈpɪmpli/ Nổi đầy mụn nhọt; có mụn nhọt.
- pimps /pɪmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pimp
- pinafore /ˈpɪnəˌfɔr/ Áo ngoài; tạp dề.
- pinaster /ˈpaɪnəstə/ Cây thông biển.
- pinball /ˈpɪnbɔːl/ Trò chơi lăn bi ghim.
- pincer /ˈpɪnsə(r)/ Càng cua.
- pincers /ˈpɪnsərz/ Cái kìm a pair of pincers, pinchers).
- pincette Kìm nhỏ.
- pinchbeck /ˈpɪntʃˌbɛk/ Vàng giả.
- pinched /pɪntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pinch
- pinchers /pˈɪntʃəz/ Cái kìm pincers).
- pinches Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pinch
- pinching /pˈɪntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pinch.
- pincushion /ˈpɪnkʊʃn/ Cái gối nhỏ để giắt ghim.
- pineal /ˈpɑɪniəl/ Có hình giống như quả thông.
- pineapples Số nhiều của pineapple
- pined /paɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pine
- pinery /ˈpɑɪnəri/ Vườn dứa.
- pines /paɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pine
- pinfold /ˌfoʊld/ Trại nhốt súc vật lạc.
- ping /pɪŋ/ Tiếng vèo.
- pinged /pˈɪŋd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ping
- pinging /pˈɪŋɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ping.
- pings /pˈɪŋz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ping
- pinguid /ˈpɪŋɡwɪd/ nhiều mỡ, mỡ màng, nhờn.
- pinguin /pɪŋˈɡwiːn/ Dứa pinguyn.
- pining Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pine.
- pinion /ˈpɪnjən/ Bánh răng nhỏ, pinbông.
- pinioned /pˈɪniənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pinion
- pinioning /ˈpɪnjənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pinion.
- pinions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pinion
- pinked /pˈɪŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pink
- pinkie /ˈpɪŋki/ Ngón út, ngón tay út.
- pinkies Số nhiều của pinky
- pinking /pˈɪŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pink.
- pinkish /ˈpɪŋkɪʃ/ Hơi hồng, hồng nhạt.
- pinkishness /ˈpɪŋkɪʃnəs/ Xem pinkish
- pinkness /pɪŋknəs/ Xem pink
- pinks /pˈɪŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pink
- pinna /ˈpɪnə/ Loa tai.
- pinnace /ˈpɪnəs/ Xuồng chèo; xuống máy.
- pinnacle /ˈpɪnəkl/ Tháp nhọn.