Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 25/63
- pertinacious /ˌpɜːtɪˈneɪʃəs/ Ngoan cố, ương ngạnh, cố chấp.
- pertinaciously /ˌpɜːrːtəˈneɪʃəsli/ Ngoan cố, ương ngạnh, cố chấp.
- pertinaciousness /ˌpɜːtəˈneɪʃəsnəs/ Xem pertinacious
- pertinacity /ˌpɜːtɪˈnæsəti/ Tính ngoan cố, tính cố chấp, tính dai dẳng; tính cứng đầu cứng cổ, tí…
- pertinence /ˈpɜːtɪnəns/ Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào.
- pertinences Số nhiều của pertinence
- pertinency /ˈpɜːtɪnɪnsiː/ Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào.
- pertinently /ˈpɜːtənəntli/ Đúng chỗ, thích đáng, thích hợp; đi thẳng vào.
- pertly /ˈpɜːtli/ Sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự.
- pertness /ˈpɜːtnəs/ Tính sỗ sàng, tính xấc xược, tính thô lỗ.
- pertubative Làm đảo lộn, xáo trộn.
- perturb /pəˈtɜːb/ Làm đảo lộn, xáo trộn.
- perturbable /pɜːˈtɜːbəbəl/ Xem perturb
- perturbation /ˌpɜːtəˈbeɪʃn/ Sự đảo lộn, sự xáo trộn.
- perturbational /ˌpɜːtəˈbeɪʃənəl/ Xem perturbation
- perturbative /pəˈtɜːtəbət/ Làm đảo lộn, làm xáo trộn.
- perturbed /pəˈtɜːbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của perturb
- perturbing /pətˈɜːbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của perturb.
- perturbs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của perturb
- pertused /ˈpɜːtəst/ Có lỗ thủng; xoi lỗ thủng.
- pertussis /pɜːˈtəsəs/ Chứng ho lâu ngày.
- peruke /pəˈruːk/ Bộ tóc giả.
- perusable /pəˈuːzəbəl/ Xem peruse
- peruse /pəˈruːz/ Đọc kỹ.
- perused Quá khứ và phân từ quá khứ của peruse
- peruser /pəˈruːzɜː/ Xem peruse
- peruses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peruse
- perusing /pərˈuːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của peruse.
- peruvian /pəˈruːviən/ Pê-ru.
- pervade /pəˈveɪd/ Toả khắp, tràn ngập khắp.
- pervaded Quá khứ và phân từ quá khứ của pervade
- pervader /pəˈveɪdə/ Xem pervade
- pervades Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pervade
- pervading /pəvˈeɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pervade.
- pervasive /pəˈveɪsɪv/ Toả khắp.
- pervasively /pɜːˈveɪsɪvli/ Xem pervasive
- pervasiveness /pəˈveɪsɪvnəs/ Xem pervasive
- perve /pɜːv/ Người hư hỏng của pervert.
- perverse /pəˈvɜːs/ Khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố.
- perversely /ˌpɜːˈvɜːsli/ Ngang bướng, ngoan cố.
- perversity /pə(r)ˈvɜː(r)sɪti/ Tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố.
- perversive /pɜːˈvɜːsɪv/ Dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc.
- perverted /pəˈvɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pervert
- perverter /pɜːˈvɜːtɜː/ Xem pervert
- pervertible /pəˈvɜːtəbəl/ Xem pervert
- perverting /pəvˈɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pervert.
- perverts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pervert
- pervious /ˈpɜːviəs/ Để lọt qua, để thấm qua.
- perviously /ˈpɜːviəsli/ Xem pervious
- perviousness /ˈpɜːviəsnəs/ Tính dễ để lọt qua, tính dễ để thấm qua.
- pes /piːz/ Chân, cuống.
- pesante /pəˈsɑːnti/ Nặng nề.
- peseta /pəˈseɪtə/ Đồng pezota.
- peskily /ˈpɛskili/ Xem pesky
- peskiness /pˈɛskinəs/ Xem pesky
- pesky /ˈpɛski/ , làm phiền phức; làm khó chịu; quấy rầy, rầy rà.
- pessimist /ˈpesɪmɪst/ Kẻ bi quan, kẻ yếm thế.
- pessimistically /ˌpɛsəˈmɪstɪkəlli/ Bi quan, yếm thế.
- pesterer /ˈpestəə/ Xem pester
- pesthole /ˈpɛstˌhoʊl/ Ổ vi trùng truyền bệnh; ổ bệnh dịch.
- pesticidal /ˈpɛstəˌsɑɪdəl/ Xem pesticide
- pestiferous /pɛsˈtɪfərəs/ Truyền bệnh.
- pestiferously /pɛsˈtɪfərəsli/ Xem pestiferous
- pestiferousness /pɛsˈtɪfərəsnəs/ Xem pestiferous
- pestilent /ˈpɛstlənt/ Nguy hại như bệnh dịch làm chết người.
- pestilential /ˌpestɪˈlenʃl/ Bệnh dịch; nguy hại như bệnh dịch.
- pestilentially /ˌpɛstəˈlɛntʃəlli/ Xem pestilential
- pestled Quá khứ và phân từ quá khứ của pestle
- pestles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pestle
- pestling /ˈpɛsəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pestle.
- pestology /ˌpeˈstɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu vật hại.
- petaled /ˈpɛtəld/ Có cánh.
- petaliferous /ˌpetəˈlefəəs/ Có cánh hoa.
- petaliform /pəˈtælɪˌfɔːrm/ Dạng cánh hoa.
- petalike Giống cánh hoa.
- petalled /ˈpɛtəld/ Có cánh.
- petalles Không cánh hoa.
- petallike /ˈpɛtəlˌlɑɪk/ Xem petalike
- petalody /ˈpetəˌlɔɪd/ Tính biến các bộ phận của hoa thành cánh hoa.
- petaloid /ˈpɛtəlˌɔɪd/ Hình cánh hoa.
- petalous /ˈpɛtələs/ Có cánh hoa.
- petard /pəˈtɑːd/ Sử bộc phá để phá cửa.
- petary /ˈpɛtəri/ Đất than bùn.
- petases /ˈpiːtəzɪz/ Số nhiều của PETase
- petasi /pəˈtɑːsi/ Số nhiều.
- petasus /ˈpɛtəsəs/ Chiếc mũ có cánh.
- petaurist /ˈpetəəst/ Sóc bay có túi.
- petcock /ˈpɛtˌkɑːk/ Vòi.
- petechia /pəˈtikiə/ Đốm máu; đốm xuất huyết.
- petechiae /pɪˈtiːtʃiːə/ Số nhiều.
- petechial /pɪˈtiːkiəl/ Đốm máu; đốm xuất huyết.
- peter /ˈpiːtə(r)/ Đã khai thác hết.
- petered /pˈiːtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của peter
- petering /pˈiːtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của peter.
- peters /pˈiːtəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peter
- petersham /ˈpiːtəʃəm/ Vải sọc.
- petiolate /ˈpɛtiəˌleɪt/ Xem petioled
- petiolated /ˈpetiːəlætɪd/ Xem petioled
- petiole /ˈpɛtiˌoʊl/ Cuống lá.
- petioled /ˈpɛtiˌoʊld/ Có cuống lá.
- petiolule /ˈpɛtioʊˌluːl/ Cuống nhỏ.
- petiteness /pəˈtitnəs/ Xem petite
- petitionary /ˌpetəˈtɪnəi/ Cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị.
- petitioned /pətˈɪʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của petition
- petitioner /pəˈtɪʃənə(r)/ Người cầu xin, người thỉnh cầu; người kiến nghị.
- petitioning /pətˈɪʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của petition.
- petitions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của petition
- petong /ˈpetɔːŋ/ Đồng bạch.
- petplay /ˈpetpli/ Nhập vai thú cưng.
- petrel /ˈpetrəl/ Chim hải âu pêtren.
- petrescence /ˌpetrəˈsensə/ Sự hoá thành đá.
- petrescent /pɛˈtrɛsənt/ Bị hoá thành đá.
- petrifaction /ˌpɛtrəˈfækʃən/ Sự biến thành đá, sự hoá đá.
- petrify /ˈpetrɪfaɪ/ Biến thành đá.
- petrine /ˈpiˌtrɑɪn/ Gắn liền với tông đồ Peter.
- petrochemical /ˌpetrəʊˈkemɪkl/ Chất hoá dầu, sản phẩm hoá dầu.
- petrochemicals /pˌɛtrəʊkˈɛmɪkəlz/ Số nhiều của petrochemical
- petrochemistry /ˌpetrəʊˈkæməstri/ Hoá học dầu mỏ.
- petrodollar /ˈpetrəʊdɒlə(r)/ Đồng đô la dầu mỏ.
- petrofabric Hệ kiến trúc đá, thạch học kiến trúc, cấu trúc đá, thạch cấu trúc.
- petrofabrics /ˌpetrəˈfæbɪks/ Thạch học cấu trúc, phân tích kiến trúc, vi kiến tạo học, phân tích t…
- petrogenesis /ˌpɛtroʊˈdʒɛnəsəs/ Sự hình thành đá, sự cấu thành đá.
- petrogenetic /ˌpɛtroʊdʒəˈnɛtɪk/ Xem petrogenesis
- petroglyph /ˈpɛtrəˌɡlɪf/ Thuật khắc đá.
- petroglyphic /ˌpɛtrə(ʊ)ˈɡlɪfɪk/ Xem petroglyph
- petrograph /ˈpetrəˌɡræf/ Chữ khắc trên đá.
- petrographer /ˌpetrəʊˈɡræfə/ Nhà nghiên cứu về đá, nhà thạch học.
- petrographic /ˌpetrəˈɡræfɪk/ Thạch học.
- petrographical /ˌpetrəˈɡræfɪkəl/ Thạch học.
- petrographically /ˌpetrəˈɡræfɪkəlli/ Xem petrography
- petrography Khoa nghiên cứu về đá, thạch học.
- petroil /ˈpɛtrɔɪ(ə)l/ Xăng pha dầu nhớt.
- petrolatum /ˌpetrəˈleɪtəm/ mỡ.
- petroleur /pəˈtrəʊlə/ Người dùng dầu lửa để đốt.
- petrolic /pəˈtrəʊlɪk/ Dầu xăng.
- petroliferous /ˌpetrəˈlɪfrəsəs/ Có dầu mỏ.
- petrolith Đá dầu.
- petrologic /ˌpetrəʊˈlɑːdʒɪk/ Thạch học; lý luận thạch học.
- petrological /pˌɛtrəlˈɒdʒɪkəl/ Thạch học; lý luận thạch học.
- petrologically /pˌɛtrəlˈɒdʒɪkəlli/ Xem petrology
- petrologist /pəˈtrɑːlədʒist/ Nhà nghiên cứu về đá, nhà thạch học.
- petrology /pəˈtrɒlədʒi/ Khoa nghiên cứu về đá, thạch học; lý luận thạch học.
- petrophilous /ˌpetrəˈfɪləs/ Ưa đá.
- petrophyte Cây mọc trên đá.
- petrosal /pəˈtroʊsəl/ Thuộc xương đá.
- petrous /ˈpɛtrəs/ Đá; như đá; cứng như đá.
- pets /pɛts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pet
- petted /pˈɛtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pet
- petticoat /ˈpetɪkəʊt/ Váy lót.
- pettifog /ˈpɛtiˌfɒɡ/ Cãi cho những vụ lặt vặt.