Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 30/63
- physicky /ˈfɪzɪki/ Cỏ vẻ như thuốc.
- physiocrat /ˈfɪziəˌkræt/ Người theo phái trọng nông 18).
- physiocrats /ˈfɪziəˌkræts/ Những người theo thuyết trọng nông.
- physiogeny /ˌfɪziːˈɑːdʒɪni/ Sự phát triển cơ thể.
- physiognomic /ˌfɪziəɡˈnɑːmɪk/ Gương mặt, nét mặt, diện mạo.
- physiognomical /ˌfɪziːəɡnəˈmjuːsən/ Gương mặt, nét mặt, diện mạo.
- physiognomically /ˌfɪziəɡˈnɑːmɪkəlli/ Xem physiognomy
- physiognomist /ˌfɪziːˈɑːdʒənəˌsteɪts/ Thầy tướng.
- physiognomy Thuật xem tướng.
- physiographer /ˌfɪziːˈɑːɡrəfə/ Nhà địa văn học.
- physiographic /ˌfɪziːˌwɑːˈɡrɑːfɪk/ Địa văn học.
- physiographical /ˌfɪziːəɡrəˈfeɪkəl/ Địa văn học.
- physiographically /ˌfɪziːəɡrəˈfeɪkəlli/ Xem physiography
- physiography Địa văn học.
- physiologic /ˌfɪziəˈlɑdʒɪk/ Sinh lý học.
- physiologically /ˌfɪziəˈlɑːdʒɪkəlli/ Xem physiological
- physiologies /ˌfɪziˈɒlədʒiz/ Số nhiều của physiology
- physiologise /ˈfɪziːəʊˌlæɡaɪz/ Dạng thay thế của physiologize
- physiologised /ˌfɪziːˈɑːlədʒəst/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của physiologise
- physiologises /ˌfɪziːˈɑːlədʒəsɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của physiologise
- physiologising /ˌfɪziːˈɑːlədʒəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của physiologise
- physiologist /ˌfɪziˈɒlədʒɪst/ Nhà sinh lý học.
- physiotherapeutic /ˌfɪziːˌɑːrθəˈpjuːtɪk/ Xem physiotherapy
- physiotherapy /ˌfɪziəʊˈθerəpi/ Phép chữa vật lý.
- phytocoenoses /ˌfaɪtəʊkəʊˈtiːnəʊzɪz/ Quản lạc thực vật.
- phytocoenosis /ˌfaɪtəʊkəʊsiːˈnəʊsəs/ Quản lạc thực vật.
- phytogenesis /ˌfaɪtəʊdʒəɡˈniːsənz/ Sự phát sinh thực vật; lịch sử thực vật.
- phytogenetic /ˌfaɪtəʊdʒəˈtenɪkɪ/ Xem phytogenesis
- phytogenetically /ˌfaɪtəʊdʒəˈtenəkəlli/ Xem phytogenesis
- phytogeny /ˈfaɪtəʊˌdʒeni/ Sự phát sinh thực vật; lịch sử thực vật.
- phytogeographical /ˌfaɪtəʊdʒəˈpreɪʃələn/ Xem phytogeography
- phytogeography /ˌfɑɪtoʊdʒiˈɑːɡrəfi/ Địa lý thực vật.
- phytography /fəˈtɑːɡrəfi/ Thực vật học miêu tả.
- phytolith /ˈfaɪtlɪθ/ Sỏi thực vật.
- phytophagous /fɑɪˈtɑːfəɡəs/ Ăn thực vật.
- phytoplankton /ˌfaɪtoʊˈplæŋktən/ Thực vật phù du.
- phytotoxin /ˌfaɪtəʊˈtɑːksən/ Tocxin thực vật, độc tố thực vật.
- phytozoa /fəˈtəʊzə/ Động vật hình cây.
- phytozoon /ˈfaɪtəʊˌzaʊn/ Động vật hình cây.
- pi /paɪ/ Pi.
- piacular /piːˈkɔːrəl/ Để chuộc tội.
- piaffe /piːˈɑːf/ Chạy nước kiệu chậm.
- piaffer /piːˈfɔːr/ Nước kiệu chậm.
- pianette /piːəˈnet/ Đàn pianô tủ nh.
- pianino /piːɑːˈniːnəʊ/ Đàn pianô t.
- pianissimo /ˌpiəˈnɪsɪməʊ/ Rất nhẹ.
- pianists Số nhiều của pianist
- pianoforte /piˈænəʊ/ Pianô.
- pianola /piəˈnəʊlə/ Máy chơi pianô tự động piano-player).
- piaster /piːˈæstə/ Đồng bạc.
- piastre /piˈæstə/ Đồng bạc.
- pibroch /ˈpiːbrɒk/ Điệu nhạc hùng.
- pic /pɪk/ Một loại đuôi mở rộng của tệp tin để chỉ rõ tệp đó có chứa một đồ hìn…
- pica /ˈpaɪkə/ Có chữ to.
- picador /ˈpɪkəˌdɔr/ Người đấu bò.
- picamar /piːˈkɑːmə/ Dầu hắc, hắc ín.
- picaresque /ˌpɪkəˈresk/ Nói về những cuộc phiêu lưu của những kẻ bất lương lưu lạc; lấy kẻ bấ…
- picaroon /ˌpɪkəˈruːn/ Kẻ bất lương, kể cướp, kẻ trộm.
- picayune /ˌpɪkiˈjuːn/ Đồng tiền lẻ;, đồng 5 xu.
- picayunish /ˌpaɪkiːˈɑːnɪʃn/ Xem picayune
- piccalilli /ˌpɪkəˈlɪli/ Dưa góp cay.
- piccaninny /ˌpɪkəˈnɪni/ Đứa bé da đen.
- piccolo /ˈpɪkələʊ/ Sáo nhỏ.
- piccoloist /ˈpɪkəˌloʊˌɪst/ Xem piccolo
- piccolos /pɪkˈɒləʊz/ sáo kim.
- pice /ˈpɑɪs/ Đồng paixơ.
- pichiciago /pɪtʃiːˈkəʊɡiːə/ Con tatu Chi-lê.
- pickaninny /ˈpɪkənɪni/ Đứa bé da đen.
- pickax /ˈpɪkæks/ Cuốc chim.
- pickaxe /ˈpɪkæks/ Cuốc chim.
- pickaxed Quá khứ và phân từ quá khứ của pickax
- pickaxes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pickax
- pickaxing /ˈpɪkæksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pickax.
- picked Quá khứ và phân từ quá khứ của pick
- picker /ˈpɪkə(r)/ Người hái.
- pickerel /ˈpɪk(ə)rəl/ Cá chó đen.
- picketed /pˈɪkɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của picket
- picketing /ˈpɪkɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của picket.
- pickets Số nhiều của picket
- pickings /ˈpɪkɪŋz/ Đồ nhặt mót được; đồ thừa, vụn thừa.
- pickle /ˈpɪkl/ Nước giầm.
- pickleball /ˈpɪkəlˌbæɡ/ Môn thể thao kết hợp các yếu tố của cầu lông, tennis và bóng bàn. Ngư…
- pickleballs /ˈpɪkəlˌbæɡz/ Số nhiều của pickleball
- pickled /ˈpɪkld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pickle
- pickles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pickle
- pickling /ˈpɪklɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pickle.
- picklock /ˈpɪkˌlɑːk/ Thợ mở ổ khoá.
- picklocks Số nhiều của picklock
- picks /pɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pick
- pickthank /ˈpɪˌkfæŋk/ Kẻ kịnh hót, kẻ bợ đ.
- pickthanks Số nhiều của pickthank
- pickup /ˈpɪkˈəp/ Người quen tình cờ, người quen ngẫu nhiên.
- pickups Số nhiều của pickup
- pickwikian In a pickwikian sense theo nghĩa riêng, theo chuyên môn, theo nghĩa n…
- picnicker /ˈpɪknɪkə(r)/ Người đi chơi và ăn ngoài trời.
- pico /ˈpikoʊ/ Tiền tố để chỉ 10 - 12, viết tắt là p.
- picosecond /ˌpikoʊˈsɛkənd/ Pico giây của một giây).
- picot /ˈpiˌkoʊ/ Rìa răng.
- picotee /ˌpɪkəˈti/ Hoa cẩm chướng cánh viền.
- picquet /pɪˈkwet/ Đội quân cảnh picket).
- picric /ˈpɪkrɪk/ Picric.
- pics /pɪks/ Số nhiều của pic
- pictogram /ˈpɪktəɡræm/ Lối chữ hình vẽ, chữ tượng hình.
- pictograms /ˈpɪktəɡræmz/ Số nhiều của pictogram
- pictograph /ˈpɪktəˌɡræf/ Hình tượng.
- pictographic /ˌpɪktəˈɡræfɪk/ Lối chữ hình vẽ.
- pictographically /ˌpɪktəˈɡræfəkəlli/ Xem pictograph
- pictography Khoa nghiên cứu lối chữ hình vẽ.
- pictoriality /pɪkˌtɔːriːˈætli/ Xem pictorial
- pictorially /pɪkˈtɔriəlli/ Bằng hình tượng, bằng tranh ảnh.
- pictured Quá khứ và phân từ quá khứ của picture
- picturedrome /ˈpɪktʃədiːˈrəʊm/ Rạp chiếu bóng, rạp xi nê picture_show).
- pictures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của picture
- picturesque /ˌpɪktʃəˈresk/ Đẹp, đẹp như tranh; đáng vẽ nên tranh.
- picturesquely /ˌpɪktʃəˈrɛskli/ Đẹp, gây ấn tượng mạnh.
- picturesqueness /ˌpɪktʃəˈrɛsknəs/ Tính đẹp, tính như tranh.
- picturing /pˈɪktʃərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của picture.
- picul /ˈpɪkəl/ Tạ Trung quốc.
- piddle /ˈpɪdl/ Làm những chuyện dớ dẩn.
- piddling /ˈpɪdlɪŋ/ Tầm thường, không quan trọng; nhỏ.
- piddock /ˈpɪdək/ Sò fôlat.
- pidgin /ˈpɪdʒɪn/ hợp nhất của hai ngôn ngữ khác nhau, được sử dụng bởi hai quần thể kh…
- pidginization /ˌpɪdʒɪˈstɪniːən/ Xem pidgin
- pidginize /ˈpɪdʒɪnaɪz/ Xem pidgin
- piebald /ˈpaɪbɔːld/ Vá, khoang.
- pieced /pˈiːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của piece
- piecemeal /ˈpiːsmiːl/ Từng cái, từng chiếc, từng mảnh, từng phần; dần dần.
- piecer /ˈpisɜː/ Người nối chỉ.
- pieces /ˈpiːsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của piece
- piecewise /ˈpisˌwɑɪz/ Từng mẩu.
- pieceworker /ˈpiːswɜːkə(r)/ Người làm công việc ăn lương theo sản phẩm, người hưởng lương khoán s…
- piecing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của piece.
- piecrust /ˈpɑɪˌkrəst/ Vỏ bánh pa-tê, vỏ bánh nướng.
- pied /paɪd/ Lẫn màu, pha nhiều màu.
- pieman /ˈpiːmən/ Người bán bánh ba-tê, người bán bánh nướng nhân ngọt.
- piemen /ˈpiːmən/ Số nhiều của pieman
- pierage /pɪˈreɪdʒ/ Thuế bến, thuế cầu tàu.
- pierced Quá khứ và phân từ quá khứ của pierce
- piercer /ˈpɪrsɜː/ Cái đột lỗ, mũi đột, mũi khoan, giùi.
- pierces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pierce
- piercingly /ˈpɪrsinli/ Nhọn, sắc.
- pierrette /pɪˈret/ Vai hề kịch câm.
- pierrot /ˈpɪərəʊ/ Vai hề kịch câm.
- pies /paɪz/ Số nhiều của pie
- pietism /ˈpɑɪəˌtɪzəm/ Lòng mộ đạo, lòng ngoan đạo quá đáng; sự làm ra vẻ ngoan đạo.
- pietist /ˈpɑɪəˌtɪst/ Người mộ đạo, người ngoan đạo quá đáng; người làm ra vẻ ngoan đạo.
- pietistic /ˌpɑɪəˈtɪstɪk/ Xem pietism
- pietistical /piːɪˈtɪstɪkəl/ Xem pietism
- pietistically /ˌpɑɪəˈtɪstɪkəlli/ Xem pietism
- piezochemistry /ˌpiːəˈsɑːʃtɪmbiːɪs/ Hoá áp, áp hoá học.