Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 32/63
- pinnae /ˈpɪneɪ/ Loa tai.
- pinnal /ˈpɪnəl/ Xem pinna
- pinnate /pɪnˈneɪt/ Hình lông chim.
- pinnated /ˈpɪnətɪd/ Hình lông chim.
- pinnately /ˈpɪˌneɪtli/ Xem pinnate
- pinned /pɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pin
- pinner /ˈpɪnɜː/ Mũ có dải.
- pinning /ˈpɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pin.
- pinniped /ˈpɪnəˌpɛd/ Có chân màng.
- pinnothere /ˈpɪnəθə/ Ốc mượn hồn.
- pinnotheres Số nhiều của pinnothere
- pinnule /ˈpɪnˌjuːəl/ Lá chét con.
- pinnules Số nhiều của pinnule
- pinny /ˈpɪni/ Áo ngoài; tạp dề.
- pinochle /ˈpiˌnəkəl/ Lối đánh bài pinooc.
- pinocle /ˈpɪnəkəl/ Lối đánh bài pinooc.
- pinocytotic /ˌpɪnəsəˈtɪkəti/ Thuộc loại tế bào có khả năng tiếp nhận các vật chất qua màng tế bào …
- pinole /pɪˈnoʊli/ Món bột ngô nấu với đường.
- pinpointed /pˈɪnpɔɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pinpoint
- pinpointing /pˈɪnpɔɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pinpoint.
- pinpoints Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pinpoint
- pinprick /ˈpɪnprɪk/ Cú châm bằng đinh ghim.
- pins /pɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pin
- pint /paɪnt/ Panh.
- pintado /piːnˈtɑːdəʊ/ Gà Nhật.
- pintail /ˈpɪnˌteɪl/ Vịt nhọn đuôi.
- pintle /ˈpɪntəl/ Chốt, trục.
- pinto /ˈpɪntəʊ/ Vá.
- piny /ˈpaɪni/ Cây thông; giống cây thông.
- pioneered /paɪənˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pioneer
- pioneers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pioneer
- pious /ˈpaɪəs/ Ngoan đạo.
- piously /ˈpɑɪəsli/ Ngoan đạo, sùng đạo.
- piousness /ˈpɑɪəsnəs/ Tính ngoan đạo, sự sùng đạo.
- pipal /ˈpiˌpəl/ Cây đa.
- pipeclay /ˈpaɪpˌkleɪ/ Đất sét trắng.
- piped /paɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pipe
- pipefiter Người đặt ống dẫn.
- pipeful /ˈpɑɪpfʊl/ Tẩu.
- pipeline /ˈpaɪplaɪn/ Ống dẫn dầu.
- piperaceous /ˈpaɪpəəˌswes/ Thuộc hồ tiêu.
- piperazin /ˈpaɪpəˌeɪzɪn/ Piperazin.
- piperic Thuộc hồ tiêu; lấy từ hồ tiêu.
- pipette /pɪˈpet/ Pipet.
- pipistrel /ˈpɪpɪstrəl/ Dơi muỗi.
- pipit /ˈpɪpɪt/ Chim sẻ đồng.
- pipkin /ˈpɪpkən/ Nồi đất nhỏ; chảo đất nhỏ.
- pipkins Số nhiều của pipkin
- pipped /pˈɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pip
- pippin /ˈpɪpən/ Táo pipin.
- pipping /pˈɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pip.
- pips /pɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pip
- pipy /ˈpaɪpi/ Có nhiều ống dẫn.
- piquancy /ˈpiːkənsi/ Vị cay cay.
- piquantly /ˈpikəntli/ Có vị cay cay.
- piquantness /ˈpikəntnəs/ Xem piquant
- pique /piːk/ Sự hờn giận, sự giận dỗi, sự oán giận.
- piqued /piːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pique
- piques /piːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pique
- piquet /pɪˈkeɪ/ Lối chơi bài pikê.
- piquing /pˈiːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pique.
- piracy /ˈpaɪrəsi/ Nghề cướp biển, nghề ăn cướp.
- piragua /pəˈrɑːɡwə/ Thuyền độc mộc.
- pirated /pˈaɪrətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pirate
- pirates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pirate
- piratic /ˈpaɪrətɪk/ Kẻ cướp biển; kẻ cướp; có tính chất ăn cướp.
- piratical /ˌpaɪˈrætɪkl/ Kẻ cướp biển; kẻ cướp; có tính chất ăn cướp.
- piratically /ˌpaɪˈrætɪklli/ Kẻ cướp biển; có tính chất cướp bóc.
- pirating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pirate.
- pirogue /ˈpiˌroʊɡ/ Thuyền độc mộc.
- pirouette /ˌpɪruˈet/ Thế xoay tròn.
- pirouetted Quá khứ và phân từ quá khứ của pirouette
- pirouettes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pirouette
- pirouetting /pˈɪraʊɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pirouette.
- piscary /pɪˈskeri/ Quyền câu cá.
- piscatorial /ˌpɪskəˈtɔriəl/ Việc đánh cá, việc câu cá.
- piscatorially /ˌpɪskəˈtɔriəlli/ Xem piscatorial
- piscatory /ˌpɪskəˈtɔːriəl/ Piscatorial.
- pisces /ˈpaɪsiːz/ cung song ngư
- piscicultural /pɪsɪˈkʌltʃərəl/ Nghề nuôi cá.
- pisciculture /ˈpɑɪsəˌkəltʃɜː/ Nghề nuôi cá.
- pisciculturist /ˌpɪsɪˈkjuːtəəlɪst/ Người nuôi cá.
- piscina /pəˈsinə/ Ao cá, hồ cá.
- piscinae /ˈpɪsəˌneɪ/ Ao cá, hồ cá.
- piscinal /ˈpɪsənəl/ Xem piscina
- piscine /ˈpɪsaɪn/ Bể tắm.
- piscivorous /pəˈsɪvərəs/ Ăn cá.
- pishogue /pɪˈʃəʊɡ/ Yêu thuật, ma thuật, phép phù thu.
- pisiform /ˈpɑɪsəˌfɔrm/ Hình hột đậu.
- pismire /ˈpɪsˌmɑɪər/ Con kiến.
- pisolite /ˈpɑɪsəˌlɑɪt/ Pizolit; đá hột đậu.
- pisolitic /ˌpɪsəˈlɪtɪk/ Xem pisolite
- pisos /pˈaɪzəʊz/ Số nhiều của piso
- pissabed /ˈpɪsəbd/ Cây bồ công anh.
- pissed /ˈpɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của piss
- pisses /ˈpɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của piss
- pissing /ˈpɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của piss.
- pissoir /pɪˈswɑːr/ Chổ đi tiểu.
- pist /ˈpɪst/ Tung tích.
- pistachio /pəˈstæʃiˌoʊ/ Cây hồ trăn.
- piste /piːst/ Đường trượt tuyết.
- pistil /ˈpɪstɪl/ Nhuỵ.
- pistillary /pɪˈstɪljəi/ nhuỵ.
- pistillate /ˈpɪstəˌleɪt/ Có nhuỵ.
- pistillidium /ˌpɪstɪˈdɪljəm/ Túi noãn.
- pistilliferous /ˌpɪstɪˈsɪlpjəs/ Có nhuỵ.
- pistillody /pɪˈstɪlədi/ Tính hoá nhụy.
- pistolade /ˈpɪstəlˌdeɪ/ Việc dùng súng ngắn để bắn.
- pistole /pɪsˈtoʊl/ Đồng pixtôn.
- pistoleer /ˌpɪstəˈlɪr/ Người bắn súng ngắn.
- pistolet /ˈpɪstəlɪt/ Súng ngắn nhỏ.
- pistolgraph /pɪˈstɑːlɡræf/ Máy ảnh có tay cầm.
- pita /ˈpitə/ Loại bánh mì ổ dẹp.
- pitahaya /ˌpɪtəˈheɪə/ Dạng thay thế của pitaya.
- pitahayas /ˌpɪtəˈheɪəz/ Số nhiều của pitahaya
- pitaya /piːˈtɑːjə/ Thanh long.
- pitayas Xem pitaya
- pitchblende /ˈpɪtʃˌblɛnd/ Uranit.
- pitched /pɪtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pitch
- pitches /pˈɪtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pitch
- pitchfork /ˈpɪtʃfɔːk/ Cái chĩa.
- pitchforked /ˈpɪtʃfɔːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pitchfork
- pitchforking /pˈɪtʃfɔːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pitchfork.
- pitchforks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pitchfork
- pitchiness /ˈpɪtʃinəs/ Xem pitchy
- pitchman /ˈpɪtʃmən/ Người bán quán ở vỉa hè.
- pitchmen /ˈpɪtʃˈmɛn/ Số nhiều của pitchman
- pitchy /ˈpɪtʃi/ Hắc ín; giống hắc ín; đen như hắc ín.
- piteous /ˈpɪtiəs/ Đáng thương hại, thảm thương.
- piteously /ˈpɪtiəsli/ Thảm thương, đáng thương hại.
- piteousness /ˈpɪtiəsnəs/ Tình trạng đáng thương, tình trạng thảm thương.
- pithecan /ˈpɪθəkən/ Người vượn.
- pithecanthrope /ˈpɪθəkˌtrʌfən/ Người vượn.
- pithecoil Giống vượn, giống khỉ.
- pithily /ˈpɪθili/ Mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực.
- pithiness /ˈpɪθinəs/ Sức mạnh, sức sống.
- pithless /ˈpɪθləs/ Không có ruột.
- pithy /ˈpɪθi/ Ruột cây; giống ruột cây; nhiều ruột.
- pitiableness /ˈpɪtiəbəlnəs/ Tình trạng đáng thương, tình trạng đáng thương hại, tình trạng đáng t…
- pitiably /ˈpɪtiəbli/ Đáng thương, gợi lên lòng thương xót.
- pitied /ˈpɪtid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pity
- pities /ˈpɪtiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pity
- pitifully /ˈpɪtɪfəlli/ Một cách đáng thương.
- pitifulness /ˈpɪtɪfəlnəs/ lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn.
- pitiless /ˈpɪtiləs/ Tàn nhẫn, nhẫn tâm, không thương xót.
- pitilessly /ˈpɪtɪləsli/ Tàn bạo, nhẫn tâm, không thương xót.
- pitilessness /ˈpɪtɪləsnəs/ Sự tàn nhẫn, sự nhẫn tâm, tính tàn nhẫn.
- pitman /ˈpɪtmən/ Thanh truyền, thanh nổi.
- pitmen /ˈpɪtmən/ thanh truyền, thanh nổi.
- piton /ˈpiːtɒn/ Móc leo núi.