Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 29/63
- photoluminescence /ˌfəʊtəʊləʊmaɪˈsenəs/ Hiện tượng phát sáng quang hoá.
- photolysis /foʊˈtɑːləsəs/ Sự quang phân.
- photolytic /ˌfəʊtəʊˈlɪtɪk/ Xem photolysis
- photolytically /ˌfəʊtəʊˈlɪtɪkəlli/ Xem photolysis
- photomacrography /ˌfəʊtəʊˈmɑːɡrəkəfiːˈær/ Sự chụp phóng to.
- photomagnetic /ˌfəʊtəʊməʊˈdʒetəkɪn/ Thuộc quang từ.
- photomap /ˈfoʊtoʊˌmæp/ Địa đồ chụp từ máy bay có thêm những chi tiết viết vào.
- photomechanical /ˌfoʊtoʊmɪˈkænɪkəl/ Thuộc quang cơ.
- photometer /foʊˈtɑːmətɜː/ Cái đo sáng.
- photometers Số nhiều của photometer
- photometric /ˌfoʊtəˈmɛtrɪk/ Đo sáng.
- photometrically /ˌfoʊtəˈmɛtrɪkəlli/ Xem photometry
- photometrist /ˌfəʊtəʊˈmertɪts/ Xem photometry
- photometry /foʊˈtɑːmətri/ Phép đo sáng.
- photomicrograph /ˌfoʊtəˈmɑɪkrəˌɡræf/ Ảnh chụp hiển vi.
- photomicrographer /ˌfəʊtəˈmɑːɡrɪfəkə/ Xem photomicrograph
- photomicrographic /ˌfoʊtəˈmɑɪkrəˌɡræfɪk/ Xem photomicrograph
- photomicrography Phép chụp ảnh hiển vi.
- photomicroscope /ˌfəʊtəʊˌmɑːrɪˈskɑːpəkəm/ Thiết bị kiêm kính hiển vi và máy chụp ảnh.
- photomontage /ˌfəʊtəʊmɒnˈtɑːʒ/ Sự chấp ảnh, sự chấp ảnh.
- photomorphs /ˈfəʊtəˌmɔːrfs/ Số nhiều của photomorph
- photomultiplier /ˌfəʊtəʊmˈpəʊlɪtʃə/ Bộ nhân quang.
- photon /ˈfəʊtɒn/ Photon.
- photonastic /ˌfəʊtəʊˈnæstɪkət/ Ứng động ánh sáng.
- photonegative /ˌfoʊtoʊˈnɛɡətɪv/ Lẩn tránh ánh sáng.
- photoneutron /ˌfəʊəntəʊˈɪrənt/ Quang nơtron.
- photonic /ˈfoʊˌtɑːnɪk/ Xem photon
- photonuclear /ˌfoʊtoʊˈnuːkliɜː/ Quang hạt nhân.
- photoperiod /ˌpoʊtoʊˈpriːdʒiːəp/ Chu kỳ sáng.
- photophase /ˈfoʊtəˌfeɪz/ Pha sáng; giai đoạn sáng.
- photophilic /ˌfəʊtəʊˈfɪlɪk/ Thích sáng.
- photophobia /ˌfoʊtəˈfoʊbiə/ Chứng sợ ánh sáng.
- photophobic /ˈfoʊbɪk/ Sợ ánh sáng.
- photophone /ˈfəʊtəʊˌfəʊn/ Máy phát âm bằng ánh sáng.
- photophore /ˈfoʊtəˌfɔr/ Cơ quan phát ra ánh sáng.
- photophoresis /ˌfoʊtoʊfɜːrˈisɪs/ Hiện tượng quang chuyển.
- photopia /pəˈtəʊpiːə/ Sự thích nghi ánh sáng.
- photoplay /ˈfoʊtoʊˌpleɪ/ Phim.
- photopositive /ˌfoʊtoʊˈpɑːsətɪv/ Hướng về ánh sáng.
- photoprint /ˈfəʊtəprɪnt/ Thuật khắc ảnh trên bản kẽm.
- photoproduct /ˌpoʊˌtɑːˈproʊtək/ Sản phẩm của phản ứng quang hoá.
- photoproducts Số nhiều của photoproduct
- photoreaction /ˌfoʊtɜːiːˈkeɪʃən/ Phản ứng quang hoá.
- photoreactivation /ˌfoʊtɜːoʊˌkeɪtəˈsveɪʃən/ Sự tái hoạt hoá do ánh sáng.
- photorealism /ˌfəʊtəʊˈrɪəlɪzəm/ chủ nghĩa siêu thực tả, phong cách vẽ chân thực như ảnh chụp
- photorealistic /ˌfəʊtəʊrɪəˈlɪstɪk/ chân thực như ảnh chụp, siêu thực tả
- photoreception /ˌfoʊtɜːəsiːˈentʃən/ Sự cảm quang.
- photoreceptor /ˈfəʊtəʊrɪseptə(r)/ Tế bào nhận kích thích ánh sáng, cơ quan nhận kích thích ánh sáng.
- photoreconnaissance /ˌfoʊtɜːoʊˈkensənəs/ Cách trinh sát bằng chụp ảnh từ máy bay.
- photoreduction /ˌfoʊtɜːoʊˌdekʃəˈnɑː/ Sự quang khử.
- photoresistance /ˌfəʊtəəˈsentsən/ Quang điện trở.
- photoresistor /ˌfəʊtəʊˈrestəz/ Cái điện trở quang.
- photorespiration /ˌfoʊtoʊˌrɛspəˈreɪʃən/ Lối thở của một số cây cối do ánh sáng quá mạnh.
- photos /fˈəʊtəʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của photo
- photosensitise /ˌfəʊtəʊˈsenəstaɪz/ Làm cho nhạy cảm với ánh sáng; bắt sáng.
- photosensitive /ˌfəʊtəʊˈsensətɪv/ Nhạy cảm ánh sáng.
- photosensitivities /ˌfəʊtəʊsənəˈstɪsɪtiːvz/ Số nhiều của photosensitivity
- photosensitivity /ˌfəʊtəʊsənəˈstɪsɪtiːv/ Sự nhạy cảm ánh sáng.
- photosensitize /ˌfoʊtoʊsəˈnɪstəstiː/ Làm cho nhạy cảm với ánh sáng; bắt sáng.
- photoshops /ˈfoʊˌtoʊˌʃɑps/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của Photoshop
- photosphere /ˈfoʊtəˌsfɪr/ Quyển sáng.
- photospheres /ˈfəʊtˌsɑːfəz/ Số nhiều.
- photospheric /ˌfəʊtəʊsˈfɪrɪk/ Xem photosphere
- photostage /ˈfəʊtəʊˌsteɪdʒ/ Giai đoạn sáng.
- photostat /ˈfəʊtəstæt/ Máy sao chụp.
- photosurface Mặt nhạy sáng.
- photosynthesise /ˌfəʊtəʊˈsɪnθəsaɪz/ Quang hợp.
- photosynthesize /ˌfəʊtəʊˈsɪnθəsaɪz/ Quang hợp.
- photosynthesized Quá khứ và phân từ quá khứ của photosynthesize
- photosynthesizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của photosynthesize
- photosynthesizing /ˌfəʊəstəˈnɪstwəʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của photosynthesize.
- photosynthetic /fˌəʊtəʊsɪnθˈɛtɪk/ Quang hợp.
- photosynthetically /ˌfəʊəsənˈtekʃəntli/ Xem photosynthesis
- phototactic /ˌfoʊtoʊˈtæktɪk/ Theo ánh sáng.
- phototaxis /ˌfoʊtəˈtæksɪs/ Tính theo ánh sáng.
- phototelegraphy /ˌfoʊtoʊtəˈɡlæfɜːiː/ Thuật truyền ảnh từ xa; điện báo truyền ảnh.
- phototherapeutic /ˌfəʊtəʊˌɑːrθəˈtəʊpiːək/ Xem phototherapy
- phototherapy /ˌfoʊtoʊˈθɛrəpi/ Phép chữa bệnh bằng ánh sáng.
- phototonus /ˌfəʊtəʊˈtəʊnəs/ Trạng thái nhạy cảm ánh sáng.
- phototopography /ˌfəʊtəʊtəʊˈpɑːrəɡeɪ/ Sự chụp ảnh địa hình.
- phototrophic /ˌfəʊtəʊˈtrɑːfɪk/ Quang dưỡng.
- phototrophy Tính quang hướng.
- phototube /ˈfoʊtoʊˌtuːb/ Pin quang điện.
- phototype /ˈfəʊtəˌtaɪp/ Bản kẽm để chụp.
- photovaristor /ˌfəʊtəʊˈværɪstə/ Varito quang.
- photovision Sự truyền hình.
- photovoltaic /ˌfoʊtəˌvoʊˈlteɪɪk/ Thuộc quang vontaic; thuộc quang điện có lớp chặn.
- photozincography /ˌfəʊtəʊzəˈfɪnzəˌkɔːli/ Thuật in ảnh bằng bản kẽm.
- phragma /ˈfræɡmə/ Vách ngăn; màng ngăn.
- phragmoplast /ˈfræɡmoʊˌplæst/ Hạt vách.
- phragmosome /ˈfræɡəmˌsəʊz/ Thể vách; đĩa vách.
- phrasal /ˈfreɪzl/ Xem phrase
- phrasally /ˈfreɪzəlli/ Xem phrase
- phrased Quá khứ và phân từ quá khứ của phrase
- phraseogram /ˈfreɪzioʊɡræm/ Ký hiệu nhóm từ.
- phraseograph /ˈfreɪzəˌɡræf/ Nhóm từ có ký hiệu tốc ký.
- phraseographic /frəzəˈɡɑːrəfɪk/ Xem phraseograph
- phraseological /ˌfreɪziəˈlɑːdʒɪkəl/ Ngữ cú.
- phraseologist /ˌfreɪziˈɑːlədʒɪst/ Xem phraseology
- phrases Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của phrase
- phreaking /ˈfriːkɪŋ/ Trò sửa đổi hệ thống điện thoại trái phép để thực hiện cuộc gọi mà kh…
- phreatic /friˈætɪk/ Thuộc giếng nước ngầm.
- phrenalgia /fenˈreɪldʒiːə/ Đau thần kinh.
- phrenetic /frəˈnetɪk/ Điên lên, cuồng lên, điên cuồng.
- phrenic /ˈfrɛnɪk/ cơ hoành.
- phrenitic /frəˈnɪtɪk/ Xem phrenitis
- phrenitis /frəˈnʌɪtɪs/ Viêm cơ hoành.
- phrenologic /ˌferəˈnɑːlɪdʒɪk/ Xem phrenology
- phrenological /ˌferəˈnɑːlɪdʒɪk/ Não tướng học.
- phrenologist /frəˈnɒlədʒɪst/ Nhà não tướng học.
- phrenology /frəˈnɒlədʒi/ Khoa tướng số.
- phretium Quần xã bể chứa nhân tạo.
- phrontistery /ˈfrɑːntəˌsteri/ Nơi trầm tư mặc tưởng.
- phthiriasis /(f)θɪˈraɪsɪs/ Bệnh chấy rận.
- phthisical /fəˈθɪsɪkəl/ bệnh lao.
- phthisis /ˈ(f)θaɪsɪs/ Bệnh lao; bệnh lao phổi.
- phusis /fˈysis]/ Tự nhiên
- phut /fʌt/ Tiếng xì; tiếng vèo vèo.
- phyad Dạng di truyền.
- phycological /ˌfaɪkəˈlɑːdʒɪkəl/ Thuộc tảo học.
- phycomycete /ˌfɑɪkoʊˈmɑɪˌsit/ Lớp nấm tảo.
- phyla /ˈfaɪlə/ Ngành.
- phylactery /fəˈlæktəri/ Hộp kính.
- phylactic /faɪˈlæktɪk/ Miễn dịch.
- phylaxis /fɪˈlæksɪs/ Sự miễn dịch.
- phyle /ˈfɑɪˌli/ Bộ lạc.
- phyletic /fɑɪˈlɛtɪk/ ngành.
- phyletically /fɑɪˈlɛtɪkəlli/ Xem phyletic
- phylloclade /ˈfɪləˌkleɪd/ Cành dạng lá.
- phyllode /ˈfɪˌloʊd/ Cuống dạng lá.
- phyllome /ˈfɪˌloʊm/ Bộ phận của cây phát triển từ lá.
- phyllophagan Động vật ăn lá.
- phyllophagous /ˈfaɪləfəɡəs/ Ăn lá.
- phyllophorus Có lá; mang lá.
- phyllopod /ˈfɪləʊˌpæt/ Có chân lá.
- phyllostome /ˈfɪləʊˌsteɪm/ Dơi quỳ.
- phyllotaxis /ˌfɪləˈtæksəs/ Sự sắp xếp lá; kiểu sắp xếp lá.
- phylloxera /ˌfɪˌlɑːkˈsɪrə/ Rệp rễ nho.
- phylobiology Sinh học giống loài.
- phylogenesis /ˌfaɪəʊɡləˈziːniːz/ Sự phát sinh loài.
- phylogenetic /ˌfɑɪloʊdʒəˈnɛtɪk/ Phát sinh loài.
- phylogenetically /ˌfɑɪloʊdʒəˈnɛtɪkəlli/ Xem phylogenetic
- phylogenic /ˌfaɪələˈdʒiːnɪk/ Xem phylogeny
- phylogeny /fɑɪˈlɑːdʒəni/ Sự phát sinh loài.
- phylum /ˈfaɪləm/ Ngành.
- physic /ˈfɪzɪk/ Thuật điều trị; nghề y.
- physically /ˈfɪzɪkəlli/ Về thân thể; theo luật tự nhiên.
- physicism /ˈfɪzɪˌsɪzəm/ Thuyết duy vật, chủ nghĩa duy vật.
- physicist /ˈfɪzɪsɪst/ Nhà vật lý học.
- physicists Số nhiều của physicist