Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 27/63
- phenology /fəˈnɒlədʒi/ Vật hậu học.
- phenomena /fɪˈnɑːmənə/ Hiện tượng.
- phenomenal /fəˈnɒmɪnl/ Hiện tượng, có tính chất hiện tượng.
- phenomenalism /ˈfenəməˌnɪləzəm/ Thuyết hiện tượng.
- phenomenalist /ˈfenəməˌnɪltsə/ Người theo thuyết hiện tượng.
- phenomenalistic /ˌfiːnəˌmenəˈselɪkəts/ Thuyết hiện tượng.
- phenomenalistically /ˌfiːnəˌmenəsəˈlæntili/ Xem phenomenalism
- phenomenalize /fəˈnɒmɪnlaɪz/ Hiện tượng hoá, đưa ra thành hiện tượng.
- phenomenally /fɪˈnɑːmənəlli/ Kỳ lạ, phi thường.
- phenomenism /fəˈnɑːməˌnɪzəm/ Thuyết hiện tượng.
- phenomenist /fəˈnɑːmənəst/ Người theo thuyết hiện tượng.
- phenomenistic /fəˌnɑːmənɪˈstɪkɪ/ Thuyết hiện tượng.
- phenomenological /fɪˌnɒmɪnəˈlɒdʒɪkl/ Xem phenomenology
- phenomenologically /fɪˌnɑːmənəˈlɑːdʒɪkəlli/ Xem phenomenology
- phenomenologist /fɪˌnɑːməˈnɑːlədʒist/ Nhà hiện tượng học.
- phenomenology /fɪˌnɒmɪˈnɒlədʒi/ Hiện tượng học.
- phenotype /ˈfiːnətaɪp/ Phenotip; kiểu hình.
- phenotypic /fiːnə(ʊ)ˈtɪpɪk/ Xem phenotype
- phenylpropane /ˈfenɪlprəˌneɪp/ Số nhiều của phenylpropane
- phenylpropanes Số nhiều của phenylpropane
- phew /fjuː/ Chào ôi!.
- phi /faɪ/ Fi.
- phialophore Cuống thể bình.
- philander /fəˈlændɜː/ Tán gái, tán tỉnh.
- philandered /fəˈlændɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của philander
- philanderer /fɪˈlændərə(r)/ Kẻ tán gái, kẻ hay tán tỉnh.
- philandering /fɪˈlændərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của philander.
- philanders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của philander
- philanthrope /ˈfɪlənˌθreɪp/ người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức.
- philanthropic /ˌfɪlənˈθrɒpɪk/ Yêu người, thương người; nhân đức.
- philanthropically /ˌfɪlənˈθrɑːpɪkəlli/ Thương người, nhân từ, bác ái.
- philanthropism /ˌfɪˈlænθrəpəz/ Thuyết yêu người.
- philanthropize /ˈfɪlənˌθrɑːpaɪz/ Làm cho thành yêu người, làm cho thành nhân đức.
- philatelic /ˌfɪləˈtelɪk/ Việc sưu tầm tem, chơi tem.
- philatelically /ˌfɪləˈteklɪkəlli/ Xem philately
- philatelist /fɪˈlætəlɪst/ Người sưu tầm tem, người chơi tem.
- philatelists Số nhiều của philatelist
- philately /fəˈlætəli/ Việc sưu tầm tem, việc chơi tem.
- philhellene /ˌfɪlˈhɛˌlin/ Yêu Hy lạp, thân Hy lạp; ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của Hy l…
- philhellenic /ˌfɪlˈhelɪnɪk/ Yêu Hy lạp, thân Hy lạp.
- philhellenism /ˌfɪlˈhelənəs/ Sự thân Hy lạp.
- philhellenist /ˌfɪlˈhelənts/ Yêu Hy lạp, thân Hy lạp; ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của Hy l…
- philippic /fəˈlɪpɪk/ Bài diễn văn đả kích.
- philistine /ˈfɪlɪstaɪn/ Phi-li-xtin.
- philistinism /ˈfɪlɪstɪnɪzəm/ Tư tưởng tầm thường; chủ nghĩa vật chất.
- phillumenist /fɪˈluːmənɪst/ Người nghiên cứu nhãn diêm.
- philobiblic /ˌfɪləˈbekɪk/ Yêu sách.
- philobilic Yêu sách.
- philodendron /ˌfɪləˈdɛndrən/ Cây ráy thơm.
- philogynist /ˌfɪləˈdʒɪnɪts/ Người yêu đàn bà.
- philogyny /fəˈlɑːdʒəni/ Sự yêu đàn bà.
- philologer /ˈfɪləɡɔːlə/ Nhà ngữ văn.
- philologian /ˌfɪləˈdʒəʊlən/ Nhà ngữ văn.
- philologic /ˌfɪləˈdʒɑːlɪk/ Xem philology
- philological /ˌfɪləˈlɒdʒɪkl/ Ngữ văn.
- philologically /ˌfɪləˈlɒdʒɪklli/ Xem philology
- philologies /fɪˈlɒlədʒiz/ Số nhiều của philology
- philologist /fɪˈlɒlədʒɪst/ Nhà ngữ văn.
- philologize /ˈfɪləʊˌɡæɡaɪz/ Học ngữ văn; nghiên cứu ngữ văn.
- philology /fɪˈlɒlədʒi/ Môn ngữ văn.
- philomath /ˈfɪləmæθ/ Người yêu toán học.
- philomathy Sự yêu toán học.
- philomel /ˈfɪləˌmɛl/ Chim sơn ca.
- philomela /ˌfɪləˈmilə/ Chim sơn ca.
- philomusical /ˌfɪləˈmɔːsɪkəl/ Yêu âm nhạc.
- philoprogenitive /ˌfɪləproʊˈdʒɛnətɪv/ Sinh sản nhiều.
- philoprogenitively /ˌfɪləproʊˈdʒɛnətɪvli/ Xem philoprogenitive
- philoprogenitiveness /ˌfɪləproʊˈdʒɛnətɪvnəs/ Xem philoprogenitive
- philosophic /ˌfɪləˈsɒfɪkl/ Triết học; theo triết học; hợp với triết học.
- philosophically /ˌfɪləˈsɑːfɪkəlli/ Dành cho triết học.
- philosophies /fɪlˈɒsəfɪz/ Số nhiều của philosophy
- philosophise /fəˈlɒsəfaɪz/ Triết lý; lên mặt triết gia, làm ra vẻ triết gia.
- philosophised Quá khứ và phân từ quá khứ của philosophise
- philosophises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của philosophise
- philosophising /fɪlˈɒsəfˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của philosophise.
- philosophism /fəˈlɑːsəˌfɪzəm/ Triết học giả hiệu; sự ngụy biện.
- philosophist /fəˈlɑːsəfɪst/ Nhà triết học giả hiệu, triết học ngụy biện.
- philosophize /fəˈlɑːsəˌfɑɪz/ Lên mặt triết gia, làm ra vẻ triết gia.
- philosophized Quá khứ và phân từ quá khứ của philosophize
- philosophizer /fəˈlɑːsəˌfɑɪzɜː/ Xem philosophize
- philosophizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của philosophize
- philosophizing /fəˈlɒsəfaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của philosophize.
- philotechnic /ˌfɪləˈtekɪn/ Cách viết khác : philotechnical.
- philotechnical /ˌfɪləˈtekɪkən/ Xem philotechnic
- philotherm /fəˈlɑːðəɪm/ Thực vật xứ nóng, thực vật nhiệt đới.
- philter /ˈfɪltə(r)/ Bùa mê, ngải.
- philtre /ˈfɪltə(r)/ Bùa mê, ngải.
- philtrum /ˈfɪltrəm/ Nhân trung.
- phimoses /ˈfiːməʊzɪz/ Số nhiều.
- phimosis /fʌɪˈməʊsɪs/ Chứng hẹp bao qui đầu.
- phishing /ˈfɪʃɪŋ/ Sự lợi dụng sự không hiểu biết của người dùng để đánh cắp thông tin c…
- phiz /ˈfɪz/ của physiognomy) gương mặt, nét mặt, diện mạo.
- phlebitic /fləˈbɪtɪk/ Viêm tựnh mạch.
- phlebitis /fləˈbaɪtɪs/ Viêm tĩnh mạch.
- phlebogram /ˈflibəˌɡræm/ Hình chụp tĩnh mạch.
- phlebographic /ˌfliːbəˈfɑːrɪdʒɪk/ Xem phlebography
- phlebography Sự chụp tia X tĩnh mạch.
- phlebology /flɪˈbɑːlədʒi/ Tĩnh mạch học.
- phlebosclerosic Chứng xơ cứng tĩnh mạch.
- phlebosclerotic /ˌflɛboʊsklɪəˈrɒtɪk/ Xem phlebosclerosic
- phlebotomic /ˌflebəˈtɑːtɪk/ Xem phlebotomy
- phlebotomise /ˈflebətəmaɪz/ Xem phlebotomize
- phlebotomize /ˈflebətəmaɪz/ Trích máu tĩnh mạch; mở tĩnh mạch.
- phlebotomy Sự trích máu tĩnh mạch; sự mở tĩnh mạch.
- phlegm /flem/ Đờm dãi.
- phlegmatic /fleɡˈmætɪk/ Phớt tỉnh, lạnh lùng, lờ phờ uể oải.
- phlegmatically /flɛɡˈmætɪkəlli/ Phớt tỉnh, lạnh lùng, thản nhiên.
- phlegmon /ˈfelɡmən/ Viêm tấy.
- phlegmonic /ˈflemɡəʊˌnɪk/ Viêm tấy.
- phlegmonous /ˈfelməɡˌnaʊs/ Viêm tấy.
- phloem /ˈfləʊem/ Libe.
- phloeodic Dạng bần.
- phloeum Libe.
- phlogistic /floʊˈdʒɪstɪk/ Viêm.
- phlogiston /flə(ʊ)ˈdʒɪstɒn/ Yếu tố cháy, nhiên liệu.
- phloic Thuộc libe.
- phlox /flɒks/ Cây giáp trúc đào.
- phlozirin Florizin.
- phlyctena /flɪkˈtiːnə/ Nốt phồng nước.
- phlyctenule /ˈfɪlkətənəl/ Nốt phồng nước nhỏ.
- pho /foʊ/ Món phở.
- phoanatory Phát âm.
- phobantropy Bệnh sợ người.
- phoebe /ˈfiˌbi/ Thần mặt trăng.
- phoebus /ˈfibəs/ Thần mặt trời.
- phoenician /fəˈniːʃn/ Xứ Phê-ni-xi.
- phon /ˈfɑːn/ Phôn.
- phonascetics /fənəˈsetɪkəz/ Cách luyện âm cho hay.
- phonate /ˈfoʊˌneɪt/ Phát âm.
- phonation /ˌfoʊˈneɪʃən/ Sự phát âm.
- phonatory /fəˈnɑːtəi/ Thuộc phát âm.
- phonautograph /fənɔːtəɡrɑːf/ Máy ghi chấn động âm.
- phoned /fəʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của phone
- phoneidoscope /ˌfəʊbəˈnɑːdˌsəʊp/ Máy biểu hiện âm ba.
- phonematic /ˌfoʊniˈmætɪk/ Xem phonemic
- phoneme /ˈfəʊniːm/ Âm vị.
- phonemic /fəˈniːmɪk/ âm vị; âm vị học.
- phonemically /fəˈnimɪkəlli/ Thuộc về âm vị, liên quan đến âm vị.
- phonemicist /fəˈnɪməsəst/ Xem phonemics
- phonemics /fəˈniːmɪks/ Âm vị học.
- phonendoscope /ˈfəʊnədˌsʌnkəʊ/ Máy khuếch đại các âm trong cơ thể người.
- phones /fəʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của phone
- phonetic /fəˈnetɪk/ Ngữ âm.
- phonetical /fəˈnetɪkəl/ Xem phonetic
- phonetically /fəˈnɛtɪkəlli/ Thuộc ngữ âm, liên quan đến ngữ âm.
- phonetician /ˌfəʊnəˈtɪʃn/ Nhà ngữ âm học.
- phoneticist /fəˈnetəsəst/ Nhà ngữ âm học.
- phoneticize /fəˈnetɪkaɪz/ Phiêm âm ngữ âm học.
- phonetics /fəˈnetɪks/ Ngữ âm học.
- phonetist /ˈfəʊnətəst/ Nhà ngữ âm học.