Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 26/63
- pettifogged /ˈpɛtiˌfɒɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pettifog
- pettifogger /ˈpɛtɪˌfɑːɡər/ Luật sư xoàng, thầy cò.
- pettifoggers Số nhiều của pettifogger
- pettifoggery /ˈpɛtiˌfɔɡɜːi/ Trò thầy cò thầy kiện.
- pettifogging /ˈpetɪfɒɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pettifog.
- pettifogs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pettifog
- pettily /ˈpɛtili/ Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường.
- pettiness /ˈpetinəs/ Tính nhỏ nhen, tính vụn vặt, tính đê tiện.
- petting /ˈpetɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pet.
- pettioes Chân giò lợn.
- pettish /ˈpetɪʃ/ Cau có; cáu kỉnh, hay tức; hay dằn dỗi.
- pettishly /ˈpɛtɪʃli/ Hay hờn dỗi, hay cau có; hay bực tức, dằn dỗi.
- pettishness /ˈpɛtɪʃnəs/ Tính cau có; tính cáu kỉnh, tính hay bực tức; tính hay dằn dỗi.
- pettitoes /ˈpɛtiˌtoʊz/ Chân giò lợn.
- petty /ˈpɛti/ Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường.
- petulance /ˈpetjuləns/ Tính nóng nảy; tính hay hờn mát, tính hay dằn dỗi.
- petulancy /ləntsi/ Xem petulant
- petulant /ˈpetjulənt/ Nóng nảy; hay hờn mát, hay dằn dỗi.
- petulantly /ˈpetjələntliː/ Xem petulant
- petunia /pəˈtjuːniə/ Cây thuốc lá cảnh.
- petuntse /pˈɛtəntsˌi/ Đất trắng.
- pew /pjuː/ Ghế dài có tựa trong nhà thờ.
- pewage /ˈpjuːdʒɪ/ Tiền thuê chỗ ngồi.
- pewit /pjˈuːɪt/ Chim te te.
- peyote /peɪˈəʊti/ Xương rồng Mêhicô.
- pfennig /ˈfɛnɪɡ/ Đồng xu Đức.
- pfenning /ˈfɛnɪŋ/ Đồng xu Đức.
- pg /ˌpiː ˈdʒiː/ viết tắt của parental guidance.
- phacella /fəˈselə/ Sợi túi ruột; sợi treo trong dạ dày.
- phaenogam /ˈfiːənˌɡəʊd/ Thực vật hoa hiện, thực vật có hoa.
- phaenogamic /ˌfenəˈdʒɑːməkə/ Xem phaenogam
- phaeton /ˈfeɪətən/ Xe ngựa bốn bánh hai ngựa).
- phage /ˈfeɪdʒ/ Thể thực khuẩn.
- phagedaane Sâu quảng.
- phagedane Sâu quảng.
- phagocyte /ˈfæɡəsaɪt/ Thực bào.
- phagocytic /ˌfæɡəˈsɪtɪk/ Xem phagocyte
- phagocytise /ˈfæɡəsətaɪz/ Cách viết khác : phagocytize.
- phagocytize /ˈfæɡəsəˌtɑɪz/ Xem phagocytise
- phagocytose /fəˈɡoʊsiːˌeɪts/ Xem phagocytise
- phagocytosis /ˌfæɡəsəˈtoʊsəs/ Sự thực bào.
- phagosome /ˈfæɡəˌsəʊm/ Thể thực bào.
- phalange /ˈfeɪˌlændʒ/ đội hình falăng.
- phalangeal /ˌfeɪlənˈdʒiəl/ đốt ngón.
- phalanger /fəˈlændʒɜː/ Cáo có túi.
- phalanges /ˈfælændʒɪz/ đội hình falăng.
- phalanstere Nhà cộng sản cùng ở.
- phalansterian /ˌfælənˈserʃən/ Falanxtơ.
- phalansterianism /ˌfælənˈsɪriːənts/ Xem phalanstery
- phalanstery /ˈfælənˌstɛri/ Falanxtơ.
- phalanx /ˈfælæŋks/ đội hình falăng.
- phalanxes /fˈælæŋksɪz/ Đội hình phalăng.
- phalarope /ˈfæləˌroʊp/ Chim dẽ nước.
- phalli /ˈfæli/ Tượng dương vật.
- phallic /ˈfælɪk/ Tượng dương vật.
- phallically /ˈfælɪkəlli/ Xem phallic
- phallicism /ˈfæləˌsɪzəm/ Sự tôn thờ dương vật.
- phallodynia /ˌfæləˈdɪniːə/ Chứng đau dương vật.
- phallosome /ˈfæləʊˌsaɪm/ Gai giao cấu; dương cụ.
- phallus /ˈfæləs/ Tượng dương vật.
- phalluses /fˈæləsɪz/ Tượng dương vật.
- phanerogam /ˈfænərəˌɡæm/ Cây có hoa.
- phanerogamic /ˌfænəˈdʒɑːmɪk/ Có hoa.
- phanerogamous /ˈfænəəˌɡɑːməs/ Có hoa.
- phanerophyte /ˈfænərəˌfɑɪt/ Thực vật chồi lộ; cây chồi cao.
- phanstasmal Có tính chất ảo ảnh; chỉ là ảo ảnh, chỉ là ảo tưởng, hão huyền, không…
- phantasies /ˈfæntəsiz/ Số nhiều của phantasy
- phantasm /ˈfæntæzəm/ Bóng ma, hồn hiện.
- phantasma /fænˈtæzmə/ Ảo tưởng; mộng tưởng.
- phantasmagoria /ˌfæntæzməˈɡɒriə/ Ảo cảnh.
- phantasmagoric /ˌfæntəɡˈzæməkɪr/ Ảo cảnh.
- phantasmagorical /ˌfæntæzməˈɡɒrɪkl/ Thuộc ảo ảnh.
- phantasmagorically /ˌfæntæzməˈɡɒrɪklli/ Xem phantasmagoria
- phantasmal /fænˈtæzməl/ Xem phantasm
- phantasmata /fænˌtæsməˈtɑːti/ Số nhiều.
- phantasmic /ˌfænˈtæsmɪk/ Có tính chất ảo ảnh; chỉ là ảo ảnh, chỉ là ảo tưởng, hão huyền, không…
- phantast /ˈfænˌtæst/ Người ảo tưởng, người mơ mộng.
- phantastic /fænˈtæstɪk/ Xem fantastic
- phantasy /ˈfæntəsi/ Xem fantasy
- phantoms Số nhiều của phantom
- pharaoh /ˈfeərəʊ/ Faraon, vua Ai cập.
- pharaonic /ˌfɛreɪˈɑːnɪk/ Thuộc pharaon/ vua Ai cập.
- pharisaic /ˌfærəˈseɪɪk/ Đạo đức giả; giả dối; rất hình thức.
- pharisaical /ˌferəˈsækəl/ Đạo đức giả; giả dối; rất hình thức.
- pharisaically /ˌferəˈsætɪkliː/ Xem pharisaic
- pharisaicalness /ˌferəsəˈɡnæsəns/ Xem pharisaic
- pharisaism /ˈfærəˌseɪˌɪzəm/ Tính đạo đức giả; tính giả dối; tính hình thức.
- pharisee /ˈfærɪsiː/ Tín đồ giáo phái Pha-ri.
- pharmaceutical /ˌfɑːməˈsuːtɪkl/ Dược khoa.
- pharmaceutically /ˌfɑːrməˈsuːtɪkəlli/ Xem pharmaceutical
- pharmaceutist /ˈfɑːrməˌsuːtəst/ Nhà dược khoa.
- pharmacies /ˈfɑrməsiz/ Số nhiều của pharmacy
- pharmacodynamic /ˌfɑːrmədəʊˌmænɪˈkeɪni/ Xem pharmacodynamics
- pharmacodynamics /ˌfɑːrməkoʊdɑɪˈnæmɪks/ Môn nghiên cứu tác dụng của thuốc tới cơ thể.
- pharmacognostic /ˌfɑːrməˌɡɑːnsəˈkɑːɪŋt/ Cách viết khác : pharmacognostical.
- pharmacognostical /ˌfɑːrmədʒənˈkɑːməkənt/ Xem pharmacognostic
- pharmacognosy Sự nghiên cứu nguồn gốc tự nhiên của thuốc.
- pharmacokinetic /ˌfɑː(r)məkəʊkɪˈnɛtɪk/ Dược động học.
- pharmacokinetics /ˈfɑːrməkoʊkəˈnɛtɪks/ Dược động học.
- pharmacologic /ˌfɑrməkəˈlɒdʒɪk/ Xem pharmacology
- pharmacological /ˌfɑːməkəˈlɒdʒɪkl/ Dược lý.
- pharmacologically /ˌfɑrməkəˈlɒdʒɪkəli/ Xem pharmacology
- pharmacologist /ˌfɑːməˈkɒlədʒɪst/ Nhà nghiên cứu dược lý.
- pharmacopoeia /ˌfɑːməkəˈpiːə/ Dược thư, dược điển.
- pharmacopoeial /ˌfɑːrməˈkəʊpiːəli/ Xem pharmacopoeia
- pharmacopoeist /ˈfɑːrməkəˌwɪpəts/ Xem pharmacopoeia
- pharos /ˈfɛrˌɑːs/ Đèn pha; hải đăng.
- pharyngal /fəˈrɪŋɡəl/ Thuộc hầu.
- pharyngeal /ˌfærənˈdʒiəl/ hầu.
- pharynges /fæˈrɪndʒiːz/ hầu, họng.
- pharyngitis /ˌfærɪnˈdʒaɪtɪs/ Viêm hầu.
- pharyngology /fəˈɪŋɡəˌlɑːɡ/ Môn yết hầu học.
- pharyngoscope /ˈfɑːrɪŋˌɡəʊsk/ Dụng cụ kiểm tra yết hầu.
- pharyngotomy /fəˈɪŋɡəˌteɪʃ/ Đèn soi hầu, đèn khám hầu.
- pharynx /ˈfærɪŋks/ Hầu, họng.
- pharynxes /ˈfærɪŋksɪz/ hầu, họng.
- phased /feɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của phase
- phasemeter /ˈfeɪsˌmetə/ Pha kế.
- phases /ˈfeɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của phase
- phasic /ˈfeɪzɪk/ Giai đoạn, thời kỳ.
- phasing /ˈfeɪzin/ hiện tại phân từ của phase
- phasma Bọ lá; bọ que.
- phasmidae Họ bọ que.
- phatties /ˈfætiz/ Số nhiều của phattie
- pheasant /ˈfeznt/ Gà lôi đỏ, gà lôi.
- phelloderm /ˈfɛləˌdɜːm/ Lục bì.
- phellodermal /ˌfeləˈdɔːrməl/ Xem phelloderm
- phellogen /ˈfɛlədʒən/ Tầng phát sinh bần lục bì.
- phellogenetic /ˌfelədʒəˈnetɪk/ Xem phellogen
- phelloid Tầng không hoá bần.
- phellum Bần.
- phenacain Fenacain.
- phenacetin /fɪˈnæsətən/ Fenaxetin.
- phene /ˈfiːn/ Tình trạng sinh thái di truyền.
- phenetic /fɪˈnɛtɪk/ Thuộc sự phân loại theo ngoại hình.
- phenobarbitone /fəˈnbɑːriːˌteɪn/ Thuốc ngủ.
- phenocline Cấp ngoại hình.
- phenocontour Đường đẳng hiện tượng.
- phenocopy /ˈfinəˌkɑːpi/ Sự sao hình.
- phenocryst /ˈfeˌnkɔːrɪst/ Tinh thể ban.
- phenocrystic /ˌfiːnəˈkrɪstɪk/ Thuộc tinh thể ban.
- phenodeme Nhóm cá thể ngoại hình.
- phenodeviant /fəˈnɑːdəviːəntəd/ Dạng biến dị ngoại hình.
- phenogam /ˈfenəˌɡɑːm/ Thực vật có hoa.
- phenogenetics /ˌfenədʒəˈnetɪks/ Di truyền học ngoại hình.
- phenol /ˈfiːnɒl/ Fenola.
- phenolic /fɪˈnoʊlɪk/ Thuộc fenola.
- phenological /ˌfenəˈlɑːdʒɪkəl/ Vật hậu học.
- phenologically /ˌfenəˈlɑːdʒɪkəlli/ Xem phenology
- phenologist /ˈfenəˌləʊdʒɪst/ Xem phenology