Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 13/48
- acquires /əkwˈaɪəz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của acquire
- acquisitive /əˈkwɪzətɪv/ Thích trữ của, hám lợi.
- acquisitively /əˈkwɪzətɪvli/ Xem acquisitive
- acquisitiveness /əkwɪzətɪvnəs/ Tính thích trữ của, tính hám lợi.
- acquisitivenesses /əkwɪzətɪvnəsɪz/ Số nhiều của acquisitiveness
- acquisitor /əˈkwɪzətə/ Xem acquisitive
- acquit /əˈkwɪt/ Trả hết, trang trải.
- acquits /əˈkwɪts/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của acquit
- acquittancce Sự trả nợ, sự trang trải hết nợ nần.
- acquittance /əˈkwɪtəns/ Sự trả nợ, sự trang trải hết nợ nần.
- acquitted /əkwˈɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của acquit
- acquitter /əˈkwɪtə/ Xem acquit
- acquitting /əkwˈɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của acquit.
- acral /ˈækrəl/ Thuộc phía đầu; phía ngoài cùng.
- acranial /əˈkræniːəl/ Không sọ, thiếu sọ.
- acraspedout Không diềm, thiếu diềm.
- acreage /ˈeɪkərɪdʒ/ Diện tích.
- acres /ˈeɪkərz/ Số nhiều của acre
- acrid /ˈækrɪd/ Hăng, cay sè.
- acrider /əˈkraɪdə/ so sánh hơn của acrid
- acridity /ˈækrədəti/ Vị hăng, mùi hăng, mùi cay sè.
- acridly /ˈækrədli/ Xem acrid
- acrimonies /ˈækrɪməniz/ Số nhiều của acrimony
- acrimonious /ˌækrɪˈməʊnɪəs/ Chua cay, gay gắt.
- acrimoniously /ˌækrəˈmoʊniəsli/ Chua cay, gay gắt.
- acrimoniousness /ˌækrəˈmoʊniəsnəs/ Xem acrimonious
- acrimony /ˈækrɪməni/ Sự chua cay, sự gay gắt.
- acritudes /ˈækrɪtuːdz/ Số nhiều của acritude
- acrobatic /ˌækrəˈbætɪk/ Tính chất nhào lộn, liên quan đến nhào lộn.
- acrobatically /ˌækrəˈbætɪkli/ Tài tình, khéo léo.
- acrobatism /ˈækrəʊˌbætɪzəm/ Thuật leo dây, thuật nhào lộn.
- acrocarpic Thuộc quả ngọn.
- acrocarpous /əˈkrɑːkəəps/ Có quả ở ngọn.
- acrocentric /ˌækroʊˈsɛntrɪk/ Thể nhiễm sắc dạng que.
- acrogenous /ˌækrəˈɡenɪsən/ Sinh ở ngọn.
- acrogynous /əˈkrɒdʒənəs/ Có túi noãn ở ngọn.
- acromegalia Dạng thay thế của acromegaly.
- acromegalic /ˌakrə(ʊ)mɪˈɡalɪk/ Xem acromegaly
- acromegaly /ˌækroʊˈmɛɡəli/ Bệnh to cực.
- acromion /əˈkɹoʊ.mi.ən/ Mỏm cùng vai.
- acronycal /əˈkrɑːnɪkəl/ Xuất hiện vào lúc chập tối.
- acronychal /əˈkrɑːnɪkəl/ Xuất hiện vào lúc chập tối.
- acronymic /ˈækrəˌnɪmɪk/ Xem acronym
- acronymous /əˈkrɑːnəməs/ Xem acronym
- acropetal /əˈkrɑːpətəl/ Hướng ngọn.
- acropetally /əˈkrɑːpətəlli/ Xem acropetal
- acrophilous Ưa ngọn.
- acrophily Tính ưa ngọn.
- acrophobia /ˌækrəˈfoʊbiə/ Chứng sợ nơi cao.
- acropodium /ˌækrəˈpɑːmɪdʒuː/ Ngón.
- acropolis /əˈkrɒpəlɪs/ Vệ thành, thành phòng ngự.
- acroscopic /ˌækrəʊˈskɑːpɪk/ Đối ngọn.
- acrospire /ˈækrəʊˌspɜː/ Mần ngọn cuộn.
- acrospore /ˈækrəˌspɔː/ Bào tử ngọn.
- acrostic /əˈkrɒstɪk/ Chữ đầu.
- acrostically /əˈkrɔstɪkəlli/ Xem acrostic
- acrotropism Tính hướng ngọn.
- actability /ˌæktəˈbɪləti/ Xem act
- actable /ˈæktəbəl/ Xem act
- acted /ˈæktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của act
- actes /ækts/ Số nhiều của act
- actinal /ˈæktənəl/ Thuộc tấm toả tia.
- actinia /ækˈtiːniːə/ Hải quỳ.
- actiniae /ækˈtɪniːən/ Hải quỳ.
- actinic /ækˈtɪnɪk/ , quang hoá.
- actinically /ækˈtɪnɪkəlli/ Xem actinic
- actinide /ˈæktəˌnɑɪd/ Actinit.
- actinidia Cây dương đào.
- actiniform /ˈæktənəfəm/ Dạng sao; dạng toả tia.
- actinism /ˈæktəˌnɪzəm/ , tính quang hoá, độ quang hoá.
- actinium /ækˈtɪniəm/ Actini.
- actinobiology /ˌæktəˌnəʊbiːˈɑːlədʒi/ Sinh học bức xạ.
- actinoblast Nguyên bào gai.
- actinocarpic Thuộc quả xếp toả tia.
- actinocarpous Có quả xếp toả tia.
- actinoid /ˈæktɪnɔɪd/ Dạng toả tia.
- actinolit Actinolit.
- actinolite một khoáng vật silicat amphibol có công thức hóa học Ca₂₅Si₈O₂₂₂.
- actinometer /ˌæktəˈnɑːmətɜː/ Cái đo nhật xạ.
- actinometric /ˌæktənəˈmɪtrɪk/ Xem actinometer
- actinometry /ˌæktɪˈnɒmətri/ Xem actinometer
- actinomorphic /ˌækˌtɪnoʊˈmɔrfɪk/ Đối xứng toả tia.
- actinomorphous /ækˈtɪnəˌmɔːrfəs/ Đối xứng toả tia.
- actinomorphy Xem actinomorphic
- actinomycet Khuẩn tia, actinomixet.
- actinomycosis /æˈktɪnoʊˈmaɪˈkoʊsɪs/ Bệnh do khuẩn tia.
- actinon /ˈæktəˌnɑːn/ Actinon.
- actinospore /ˌæktənˈsəʊpə/ Bào tử toả tia.
- actinotherapy /ˌæktəˈnɔːrəθəpi/ Liệu pháp tia sáng.
- actinotropism Tính hướng tia.
- actinula /ˌæktɪˈnuːələ/ Ấu trùng.
- actionable /ˈækʃənəbl/ Có thể kiện.
- actionably /ˈækʃəˌnɑːbli/ Xem actionable
- actioned /ˈækʃnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của action
- actioning /ˈækʃnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của action.
- actions /ˈæk.ʃənz/ Số nhiều của action
- activate /ˈæktɪveɪt/ Hoạt hoá, làm hoạt động.
- activated /ˈæktəˌveɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của activate
- activates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của activate
- activating /ˈæktɪvˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của activate.
- activator /ˈæktəˌveɪtɜː/ Xem activate
- activeness /ˈæktɪvnəs/ Sự tích cực.
- activism /ˈæktɪvɪzəm/ Chủ nghĩa tích cực.
- activists Số nhiều của activist
- actorish /ˈæktɜːˌrɪʃ/ Thuộc diễn viên.
- actors /ˈæktəz/ Số nhiều của actor
- actresses /ˈæktrəsɪz/ Số nhiều của actress
- acts /ækts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của act
- actualise /ˈæktʃuəlaɪz/ Thực hiện, biến thành hiện thực.
- actualised Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của actualise
- actualises Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của actualise
- actualising /ˈæktʃəwəlzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của actualise.
- actualize /ˈæktʃəwəˌlɑɪz/ Thực hiện, biến thành hiện thực.
- actualizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của actualize
- actualizing /ˈæktʃəwəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của actualize.
- actuarial /ˌæktʃuˈeəriəl/ Chuyên viên thống kê bảo hiểm.
- actuarially /ˌæktʃəˈwɛriəlli/ Xem actuary
- actuary /ˈæktʃuəri/ Chuyên viên thống kê.
- actuate /ˈæktʃueɪt/ Thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy.
- actuated /ˈæktʃuːˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của actuate
- actuates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của actuate
- actuating /ˈæktʃuːətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của actuate.
- actuation /ˌæktʃəˈweɪʃən/ Sự thúc đẩy, sự kích thích.
- actuator /ˈæktʃəˌweɪtɜː/ Bộ [cần] truyền động; bộ kích thích; bộ viết-đọc; bộ điều tiết; thiết…
- acuate /ˈækjuət/ Khởi động.
- acuity /əˈkjuːəti/ Tính sắc nhọn; tính sắc bén, tính sắc sảo.
- aculea Vải thô sơ.
- aculeate /əˈkjuːliət/ Có gai.
- aculeateform Dạng gai; dạng giùi.
- aculeus /əˈkjuːlɪəs/ Gai, trâm đốt; ngòi đốt.
- acumens Số nhiều của acumen
- acuminate /əˈkjuːmənət/ Nhọn mũi.
- acumination /əˌkjuːmɪˈneɪʃən/ Xem acuminate
- acumineit Làm cho nhọn; mài nhọn.
- acuminiferous Có củ nhọn.
- acupressurist /əˈkɜːpəstəɪs/ Chuyên gia bấm huyệt.
- acupuncture /ˈækjupʌŋktʃə(r)/ Thuật châm cứu.
- acupuncturist /ˈækjupʌŋktʃərɪst/ Chuyên gia về khoa châm cứu.
- acupuncturists Số nhiều của acupuncturist
- acutance /əˈkjuːt(ə)n(t)s/ Độ phân giải, độ phân tích.
- acuter /əkjˈuːtə/ so sánh hơn của acute
- acutiflorous Có hoa nhọn.
- acutifoliate /əˌkʌtəpəˈlaɪtəf/ Có lá nhọn.
- acyclic /ˌeɪˈsaɪklɪk/ Không tuần hoàn, không có chu kỳ.
- acyclicity /əˌsɪˈklɪɪkəti/ Tính không tuần hoàn, tính xilic.
- acyesis /əˈsaɪsəs/ Sự không thụ thai, sự không kết quả.
- adage /ˈædɪdʒ/ Cách ngôn, châm ngôn; ngạn ngữ.
- adagios Số nhiều của adagio
- adam /ˈædəm/ A-dam.
- adamant /ˈædəmənt/ Kỉ cương.