Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/48
- accusatively /əˈkjuːzətɪvlɪ/ Xem accusative
- accusatorial /əˌkjuzəˈtɔriəl/ Buộc tội, kết tội; tố cáo.
- accusatorially /əˌkjuzəˈtɔriəlli/ Xem accusatorial
- accusatory /əˈkjuːzətəri/ Buộc tội, kết tội; tố cáo.
- accuseds Số nhiều của accused
- accusers Số nhiều của accuser
- accuses /əˈkjuːzɪz/ Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accuse
- accusing /əˈkjuːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của accuse.
- accusingly /əˈkjuːzɪŋli/ Với vẻ cáo buộc, với vẻ tố cáo.
- accustomed /əˈkʌstəmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của accustom
- accustoming /əˈkʌstəmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của accustom.
- accustoms Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accustom
- acellular /ˌeɪˈseljələ(r)/ Không có tế bào; không chia thành tế bào.
- acentral /əˈsentrəl/ Không trung tâm.
- acentric /ˌeɪˈsɛntrɪk/ Không có tâm, không có đoạn trung tâm.
- acephalous /ˌeɪˈsɛfələs/ Không có đầu.
- acequias /əˈsiːkwiːəz/ Số nhiều của acequia
- acerate /ˈæsəˌreɪt/ Có dạng kim; có đầu nhọn.
- acerbate /ˈæsɜːˌbeɪt/ Làm tăng, làm trầm trọng.
- acerber /ˈeɪsbər/ so sánh hơn của acerb
- acerbic /əˈsɜːbɪk/ Chua chát, gay gắt.
- acerbically /əˈsɜːbɪkəlli/ Xem acerbic
- acerbity /əˈsɜːbɪti/ Vị chát, vị chua chát.
- acerolas /ˌeɪsəˈəʊləz/ Số nhiều của acerola
- acerose /ˈæsəˌroʊs/ Hình kim.
- acerous /ˈæsərəs/ Hình kim.
- acers /ˈeɪsɜːrz/ Số nhiều của acer
- acervate /ˈæsərveɪt/ Mọc thành chùm.
- acervuline /əˈsɜːrvjəˌlin/ Chen chúc, dày đặc; thành cụm, thành chùm.
- aces /ˈeɪsɪz/ Số nhiều của ace
- acescent /əˈsiːsənt/ Hoá chua; chua.
- acetabuliform /æsɪˈtæbjuːlɪfɔːm/ Dạng cối; dạng chén.
- acetabulum /ˌæsɪˈtæbjʊləm/ Ổ cối; đĩa nhau.
- acetal /ˈæsɪˌtæl/ Số nhiều của acetal
- acetals Số nhiều của acetal
- acetate /ˈæsɪteɪt/ Axetat.
- acetic /əˈsiːtɪk/ Axetic; giấm.
- acetification /əˌsiːtɪfɪˈkeɪʃən/ Sự hoá giấm; sự làm thành giấm.
- acetifications Số nhiều của acetification
- acetifier /əˈsiːtɪˌfaɪər/ Xem acetify
- acetify /əˈsitəˌfɑɪ/ Làm thành giấm.
- acetonic /ˈæsɛˌtɒnɪk/ Xem acetone
- acetous /əˈsitəs/ Chua, có vị giấm.
- acetyl /əˈsiːtaɪl/ Một phân tử, acyl với công thức hóa học CH₃CO.
- acetylen Axetilen.
- acetylene /əˈsetəliːn/ Axetylen.
- acetylenic /ˌæsətˈlaɪnɪk/ Xem acetylene
- ached /eɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ache
- acheless /ˈækələs/ Không đau đớn, không đau xót.
- achene /əˈkin/ Quả bế.
- achenial /əˈkiːniːəl/ Xem achene
- aches /eɪks/ Số nhiều của ache
- achiasmatic /ˌækiːəˈmæstɪˌkeɪ/ Không vắt tréo.
- achier /ˈeɪkiə/ so sánh hơn của achy
- achievable /əˈtʃiːvəbl/ Có thể đạt được, có thể thực hiện được.
- achieved /əˈt͡ʃiːvd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của achieve
- achiever /əˈtʃiːvə(r)/ Xem achieve
- achieves /əˈt͡ʃiːvz/ Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của achieve
- achieving /əˈtʃiːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của achieve.
- achillean /əˈkɪliən/ Tương tự hoặc liên quan đến Achilles, vị anh hùng của thành Iliad.
- achilles /əˈkɪliːz/ Một anh hùng thần thoại, con trai của vua Peleus, sinh ra bởi nữ thần…
- achiness /ˈeɪkinəs/ Xem achy
- aching /ˈeɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ache.
- achiotes /ˈætʃiːəʊz/ Số nhiều của achiote
- achira /əˈtʃiːrə/ Dong riềng đỏ, tương tự với arrowroot: cây dong riềng, những hạt của …
- achlamydeous /ˌækləˈmeɪdiːəs/ Không bao hoa, có hoa trần.
- achondroplasia /ˌeɪˌkɑːndrəˈpleɪʒiə/ Tình trạng thiếu phát triển sụn.
- achondroplastic /eɪkɑndrəˈplæstɪk/ Không tạo sụn.
- achromat /ˈækrəˌmæt/ Chất tiêu sắc.
- achromatically /ˌækrəˈmætɪkəlli/ Xem achromatic
- achromatise dạng chính tả tiêu chuẩn Non-Oxford British English của achromatize.
- achromatises Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của achromatise
- achromatism /ˈækrəʊˌmæstɪz/ Tính tiêu sắc.
- achromatize /ˈækrəˌmætaɪz/ Làm tiêu sắc.
- achromatous /əˈkrəʊmətəs/ Không màu, không sắc.
- achromous /ˈækrəˌmaʊs/ Làm tiêu sắc.
- achy /ˈeɪki/ Bị đau nhức.
- acicula /əˈtʃɪkjələ/ Dạng kim.
- acicular /əˈsɪkjəlɜː/ Hình kim; kết tinh thành hình kim.
- aciculas Số nhiều của acicula
- acidemias /əˈsɪdiːəmiːz/ Số nhiều của acidemia
- acider /ˈæsaɪdə/ so sánh hơn của acid
- acidic /əˈsɪdɪk/ Có tính chất axit.
- acidifiable /əˈsɪdəˌfiːəbəl/ Xem acidify
- acidification /əsˌɪdɪfɪkˈeɪʃən/ Sự axit hoá.
- acidified /əsˈɪdɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của acidify
- acidifier /əˈsɪdəˌfɑɪər/ Chất axit hoá.
- acidifies /əˈsɪdəˌfaɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của acidify
- acidify /əˈsɪdɪfaɪ/ Axit hoá.
- acidifying /əsˈɪdɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của acidify.
- acidimeter /ˌæsəˈdɪmətɜː/ Cái đo axit.
- acidimetric /ˌæsəˌdɪˈtɪmbɪt/ Xem acidimeter
- acidimetry /əˈsɪdəˌmetri/ Xem acidimeter
- acidly /ˈæsədli/ Chua chát, gay gắt.
- acidness /ˈæsədnəs/ Xem acid
- acidofuge Tránh axit.
- acidophilic /ˌæsɪdəʊˈfɪlɪk/ Tính ưa axit, tính ưa chua.
- acidophilous /ˌæsəˈdɪfələs/ Ưa axit; ưa chua; mọc ở đất chua.
- acidophily Tính ưa axit, tính ưa chua.
- acidophyte /əˈsɪdəˌfaɪt/ Thực vật ưa đất chua.
- acidose Sự nhiễm axit.
- acidosis /ˌæsəˈdoʊsəs/ Sự nhiễm axit.
- acidotrophic /ˌæsətəˈfrɑːdək/ Dinh dưỡng axit, ăn chất chua.
- acidotropic /ˌæskəˈtɑːrdəpəs/ Hướng axit, hướng chua.
- acids /ˈæsɪdz/ Số nhiều của acid
- acidulate /əˈsɪdʒəˌleɪt/ Làm cho hơi chua.
- acidulated /əˈsɪdʒəˌleɪtəd/ Hơi chua.
- acidulation /əˌsɪdʒəˈleɪʃən/ Xem acidulate
- acidulous /əˈsɪdjələs/ Hơi chua.
- acierage /ˈæsiːˌreɪdʒ/ Việc luyện thành thép, việc mạ thép.
- aciform /ˈæsɪˌfɔːrm/ Hình kim.
- acinaceous /əˈsɪnəsəs/ Có hạch.
- acinose /ˈæsiːˌnəʊz/ Nhiều hạt.
- acklin /ˈæklɪn/ Tên một họ.
- acklins /ˈæklɪnz/ Số nhiều của Acklin
- acknowledge /əkˈnɒlɪdʒ/ Nhận, thừa nhận, công nhận.
- acknowledgeable /ækˈnɑlɪdʒəbəl/ Xem acknowledge
- acknowledged Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của acknowledg
- acknowledges Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của acknowledge
- acknowledging /əknˈɒlɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của acknowledg.
- acknowledgments Số nhiều của acknowledgment
- acleidian /əˈkliːdiːən/ Không xương đòn.
- aclimate Phi khí hậu.
- aclinic /əˈklɪnɪk/ Không nghiêng, vô khuynh.
- acnode /ˈæknoʊd/ Điểm cô lập.
- acock /əˈkɑːk/ Đội lệch.
- acold /əˈkoʊld/ Lạnh toát.
- acolyte /ˈækəlaɪt/ Thầy tu cấp dưới, thầy dòng, thầy tăng.
- aconite /ˈækənaɪt/ Cây phụ tử.
- acotyledon /ˈeɪkɔtliːdˌn/ Cây không lá mầm.
- acotyledonous /əkəˈtɪlədʒənəs/ Không lá mầm.
- acoumeter /əˈkuːmətə/ Cái đo nghe.
- acoustic /əˈkuːstɪk/ Âm thanh; âm học.
- acoustical /əˈkuːstɪk/ Âm thanh.
- acoustically /əˈkuːstɪkəlli/ Về âm thanh, về độ vang âm.
- acoustician /ˌækuːˈstɪʃn/ Nhà âm học.
- acquaint /əˈkweɪnt/ Làm quen.
- acquaintances Số nhiều của acquaintance
- acquaintanceship /əˈkweɪntənsʃɪp/ Sự quen biết.
- acquaintanceships Số nhiều của acquaintanceship
- acquainted /əˈkweɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của acquaint
- acquainting /əkwˈeɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của acquaint.
- acquaints Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của acquaint
- acquest /əˈkwɛst/ Vật kiếm được, của cải làm ra.
- acquiesce /ˌækwiˈɛs/ Bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận.
- acquiescent /ˈɛsənt/ Bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận.
- acquiescently /ˈɛsəntli/ Xem acquiescent
- acquirable /əˈkwɑɪrəbəl/ Xem acquire
- acquirement /əˈkwɑɪrmənt/ Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.
- acquirer /əˈkwɑɪərɜː/ Xem acquire