Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 29/34
- intransigently /ɪˈntrænsɪdʒəntliː/ Dứt khoát, không khoan nhượng.
- intransitive /ɪnˈtrænsətɪv/ Nội dung.
- intransitively /ˌɪnˈtræntsətɪvli/ Không cần bổ ngữ.
- intransitiveness /ˌɪnˈtræntsətɪvnəs/ Tính chất nội động từ.
- intransitivity /ɪnˌtrænsɪˈtævɪti/ Tính chất nội động từ.
- intrant /ˈɪntrənt/ Người gia nhập, người vào.
- intranuclear /ɪnˈtrænjəklən/ Trong hạt nhân, nội nhân.
- intraparty /ˈɪntrəˌpɑrti/ Trong nội bộ đảng.
- intraperitoneal /ˌɪntrəˌpɛrətənˈiəl/ Trong bụng.
- intrapersonal /ˌɪntrəˈpɑːrsənəl/ Trong đầu của một người.
- intrapsychic /ˌɪntrəˈsɑɪkɪk/ Nội tâm lý.
- intrapsychically /ˌɪntrəˈsɑɪkɪkəlli/ Xem intrapsychic
- intraspecies /ɪˈntræspəsɪs/ Xem intraspecific
- intraspecific /ˌɪntrəspəˈsɪfək/ Trong chủng loại, trong loài.
- intrastate /ˌɪntrəˈsteɪt/ Trong bụng.
- intrauterine /ˌɪntrəˈjuːtəraɪn/ Trong tử cung.
- intravascular /ˌɪntrəˈvæskjəlɜː/ Trong mạch.
- intravascularly /ˌɪntrəˈvæskjəlɜːli/ Xem intravascular
- intravenous /ˌɪntrəˈviːnəs/ Trong tĩnh mạch.
- intravenously /ˌɪntrəˈvinəsli/ Trong tựnh mạch.
- intravital /ɪˈntrævətəl/ Xem intravitam
- intravitam /ˌɪntrəˈvɪtəm/ Thấy trong những vật sống.
- intreat /ˈɪntriːt/ Xem entreat
- intrench /ˈɪntrəntʃ/ Đào hào xung quanh.
- intrenchment /ɪnˈtrentʃmənt/ Sự đào hào xung quanh.
- intrepidity /ɪnˈtrɛpədəti/ Tính gan dạ, tính dũng cảm.
- intrepidly /ɪnˈtrɛpədli/ Gan dạ, dũng cảm.
- intrepidness /ɪnˈtrɛpədnəs/ Tính gan dạ, tính dũng cảm.
- intricacy /ˈɪntrɪkəsi/ Intricateness.
- intricately /ˈɪntrɪkətli/ Rắc rối, phức tạp.
- intricateness /ˈɪntrɪkətnəs/ Tính rối beng.
- intrigant /ˈɪntrəɡənt/ Người lắm mưu đồ; người hay vận động ngầm.
- intrigante /ˈɪntrəɡənt/ Người đàn bà lắm mưu đồ; người đàn bà hay vận động ngầm.
- intriguant /ˈɪntriːɡɑːnt/ Người lắm mưu đồ; người hay vận động ngầm.
- intriguante Người đàn bà lắm mưu đồ; người đàn bà hay vận động ngầm.
- intrigued Quá khứ và phân từ quá khứ của intrigue
- intrigues Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intrigue
- intriguingly /ɪˈntriːɡɪŋliː/ Xem intrigue
- intrinsical /ɪˈntrɪnsɪkəl/ Bản chất, thực chất; bên trong.
- intrinsically /ɪnˈtrɪnzɪkəlli/ Về bản chất, thực chất.
- introduced Quá khứ và phân từ quá khứ của introduce
- introducible /ˌɪntrəˈduːsəbəl/ Xem introduce
- introductive /ˌɪntrəˈdʌktɪv/ Để giới thiệu.
- introductorily /ˌɪntrəˈdəktərili/ Xem introductory
- introductoriness /ˌɪntrəˈdʌktərinəs/ Tính chất giới thiệu.
- introductory /ˌɪntrəˈdʌktəri/ Để giới thiệu.
- introgressant /ˌɪntrəˈɡræstən/ Gen thẩm nhập.
- introgression /ˌɪntrəˈɡrɛʃən/ Sự đưa một gen vào gen một loại khác.
- introgressive /ˌɪntrəˈɡresɪv/ Thẩm nhập.
- introit /ˈɪnˌtrɔɪt/ Bài thánh ca khai lễ.
- introject /ˌɪntrəˈdʒɛkt/ Tiếp nhận một cách không hay biết vào cá tính của mình.
- introjection /ˌɪntrəˈdʒekʃən/ Sự tiếp nhận.
- intromission /ˌɪntrəˈmɪʃən/ Sự đưa vào, sự đút.
- intromissive /ɪntrəˈmɪsɪv/ Xem intromission
- intromit /ˈɪntrəmət/ Đưa vào, đút.
- intromittent /ˌɪntrəˈmɪtənt/ Để đưa vào, để đút.
- intromitter /ˈɪntrəˌmɪtə/ Xem intromit
- intron /ˈɪntrɒn/ Vùng trong gien, vùng nội gien.
- introns /ˈɪntrɒnz/ Số nhiều của intron
- introrse /ˈɪnˌtrɔrs/ Hướng trong.
- introspectable /ˌɪntrəˈspektrətəbəl/ Có thể tự xem xét.
- introspected /ˌɪntrə(ʊ)ˈspɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của introspect
- introspectible /ˌɪntrəˈspektɪkəl/ Có thể tự xem xét.
- introspecting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của introspect.
- introspectional /ˌɪntrəˌspekʃəˈnælə/ Nội quan.
- introspectionism /ˌɪntrəˈspekʃənsɪz/ Thuyết nội quan.
- introspective /ˌɪntrəˈspektɪv/ Hay tự xem xét nội tâm; hay nội quan.
- introspectively /ˌɪntrəˈspektɪvli/ Xem introspect
- introspectiveness /ˌɪntrəˈspektɪvnəs/ Tính hay tự xem xét nội tâm; tính hay nội quan.
- introspects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của introspect
- introversive /ˌɪntrəˈvɜːsəv/ Sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong.
- introvert /ˈɪntrəvɜːt/ Cái lồng tụt vào trong.
- introvertive /ˌɪntrəˈvɜːtɪtə/ Sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong.
- intruded /ɪntrˈuːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của intrude
- intruder /ɪnˈtruːdə(r)/ Người vào bừa; người không mời mà đến.
- intrudes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intrude
- intruding /ɪntrˈuːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intrude.
- intrudingly /ɪntrˈuːdɪŋli/ Vào bừa; không mời mà đến.
- intrusional /ɪnˈtruːʒənəl/ Sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa.
- intrusions Số nhiều của intrusion
- intrusive /ɪnˈtruːsɪv/ Ấn bừa, tống bừa, đưa bừa, vào bừa.
- intrusively /ɪnˈtruːsɪvli/ Xem intrusive
- intrusiveness /ɪnˈtruːsɪvnəs/ Tính hay vào bừa.
- intubate /ˈɪntjubeɪt/ Sự luồn ống vào.
- intubation /ˌɪnˌtuːˈbeɪʃən/ Sự luồn ống vào.
- intubational Xem intubate
- intubationally Xem intubate
- intuit /ɪnˈtjuːɪt/ Biết qua trực giác, trực cảm.
- intuitable /ɪnˈtuːətəbəl/ Có thể biết qua trực giác.
- intuited /ɪntjˈuːɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của intuit
- intuiting /ɪnˈtjuːɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intuit.
- intuitional /ɪnˈtjuːɪʃənəl/ Trực giác.
- intuitionalism /ɪnˈtuːjəməˌsɪntəs/ Thuyết trực giác.
- intuitionalist /ɪnˈtuːjənəstəl/ Người theo thuyết trực giác.
- intuitionally /ɪnˈtjuːɪʃənəlli/ Xem intuition
- intuitionism /ˌɪntʊˈwɪʃəˌnɪzəm/ Thuyết trực giác.
- intuitionist /ˌɪntuːˈɪʃəˌnɪst/ Người theo thuyết trực giác.
- intuitionistic /ɪnˌtuːˌɪstɪˈʃænts/ Chủ nghĩa trực giác.
- intuitisist Người theo thuyết trực giác.
- intuitively /ɪnˈtuːətɪvli/ Bằng trực giác, qua trực giác.
- intuitiveness /ɪnˈtuːətɪvnəs/ Tính trực giác.
- intuitivism /ɪnˈtuːəˌtɪsɪts/ Thuyết trực giác.
- intuitivist /ɪnˈtuːətɪvəst/ người theo thuyết trực giác.
- intuits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intuit
- intumesce /ɪntjʊˈmɛs/ Sưng, phồng, cương lên.
- intumescence /ˌɪntuːˈmɛsənts/ Sự sưng, sự phồng, sự cương lên.
- intumescent /ɪˈntuːmjəsmet/ Sưng, phồng, cương.
- intuotional trực giác.
- intussuscept /ˌɪntəsəˈsɛpt/ Tiếp thu, hấp thụ.
- intussusception /ɪntəsəˈsɛpʃən/ Sự tiếp thu, sự hấp thụ.
- intussusceptive /ˌɪnjuːˈstʌvstɪkt/ Xem intussuscept
- inukai /ɪˈnuːkeɪ/ Tên một họ từ tiếng Nhật.
- inulin /ˈɪnjələn/ Inulin.
- inunction /ɪˈnəŋkʃən/ Sự xoa dầu, sự bóp dầu.
- inundated Quá khứ và phân từ quá khứ của inundate
- inundates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inundate
- inundating /ˈɪnəndˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inundate.
- inundator /ˈɪˌnənˌdeɪtɜː/ Xem inundate
- inundatory /ˈɪnənˌdeɪtəi/ Xem inundate
- inurbane /ˈɪnəˌbeɪn/ Không lịch sự, không tao nhã, không nhã nhặn, khiếm nhã.
- inurbanity /ɪˈnɔːrbənəti/ Sự không lịch sự, sự không tao nhã, sự không nhã nhặn, sự khiếm nhã.
- inure /ɪˈnjʊə(r)/ Làm cho quen.
- inured Quá khứ và phân từ quá khứ của inure
- inurement /ɪˈnʊrmənt/ Sự làm cho quen; sự quen.
- inures /ɪˈnjʊrz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inure
- inuring /ɪˈnjʊrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inure.
- inurn /ɪˈnɜːn/ Cho vào bình.
- inurnment /ɪˈnɜːnmənt/ Sự cho vào bình.
- inutile /ˌɪnˈjuːtəl/ Vô ích.
- inutilely Xem inutile
- inutility /ɪnjuːˈtɪləti/ Tính chất vô ích.
- invadable /ɪnˈvædəbəl/ Có thể xâm lược, có thể xâm chiếm, có thể xâm lấn.
- invaded Quá khứ và phân từ quá khứ của invade
- invader /ɪnˈveɪdə(r)/ Kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn.
- invades Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của invade
- invading /ɪnvˈeɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của invade.
- invaginable Có thể cho vào bao, có thể cho vào ống.
- invaginate /ɪnˈvædʒəˌneɪt/ Cho vào bao, cho vào ống.
- invagination /ɪˌnvædʒəˈneɪʃən/ Sự cho vào bao, sự cho vào ống.
- invalidate /ɪnˈvælɪdeɪt/ Làm mất hiệu lực.
- invalidated Quá khứ và phân từ quá khứ của invalidate
- invalidates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của invalidate
- invalidating /ɪnvˈælɪdˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của invalidate.
- invalidator /ˌɪnˈvæləˌdeɪtɜː/ Xem invalidate
- invalided /ɪnvˈælaɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của invalid
- invalidhood /ɪnˈvælɪˌded/ Tình trạng bệnh tật, tình trạng tàn tật, tình trạng tàn phế.
- invaliding /ɪnˈvælɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của invalid.
- invalidism /ˈɪnvələˌdɪzəm/ Tình trạng bệnh tật, tình trạng tàn tật, tình trạng tàn phế.
- invalidity /ˌɪnvəˈlɪdəti/ Sự không có hiệu lực.
- invalidly /ˌɪnˈvælədli/ Xem invalid