Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 18/63
- pauperising /pɔːˈpriːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pauperise.
- pauperism /ˈpɔpɜˌːɪzəm/ Tình trạng bần cùng.
- pauperization /ˌpɑːpəɪˈzeɪʃən/ Sự bần cùng hoá.
- pauperize /ˈpɔpəˌrɑɪz/ Bần cùng hoá.
- pauperized Quá khứ và phân từ quá khứ của pauperize
- pauperizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pauperize
- pauperizing /ˈpɑːpəɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pauperize.
- paused /pɑzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pause
- pauses /pˈɔːzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pause
- pausing /pˈɔːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pause.
- pavage /ˈpævɪdʒ/ Thuế lát đường phố.
- pavan /pəˈvæn/ Điệu vũ pavan.
- pave /peɪv/ Lát.
- paved /peɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pave
- paver /ˈpeɪvɜː/ Thợ lát paviour).
- paves /peɪvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pave
- pavingstone Dạng viết khác của paving stone
- pavingstones /ˈpævɪŋstənz/ Số nhiều của pavingstone
- paviour /ˈpeɪvjə/ Thợ lát paviour).
- pavlova /pævˈləʊvə/ Bánh xốp phủ kem và trái cây.
- pavlovian /pævˈləʊviən/ Pavlovian reflex phản xạ có điều kiện.
- pavo /ˈpɑvoʊ/ Chim công.
- pavonine /ˈpævəˌnaɪn/ Con công; giống con công.
- pawed /pɑd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của paw
- pawer /ˈpɔːə/ Xem paw
- pawing /pˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của paw.
- pawkily /ˈpɔkili/ Láu lỉnh, dí dỏm.
- pawkiness /ˈpɔːkɪnəs/ Tính ranh ma, tính láu cá, tính giảo hoạt.
- pawky /ˈpɔki/ Ranh ma, láu cá, giảo hoạt.
- pawn /pɔːn/ Con tốt.
- pawnable /ˈpɔːnəbəl/ Xem pawn
- pawnage /ˈpɔːnɪdʒ/ Xem pawn
- pawnbroker /ˈpɔːnbrəʊkə(r)/ Chủ hiệu cầm đồ.
- pawnbroking /pˈɔːnbrəʊkɪŋ/ Nghề cầm đồ.
- pawned /pˈɔːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pawn
- pawnee /ˈpɔːniː/ Người nhận vật cầm.
- pawner /ˈpɔnɜː/ Xem pawn
- pawning /pˈɔːnɪŋ/ hiện tại phân từ của pawn
- pawns /pˈɔːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pawn
- paws /pɔːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paw
- pax /ˈpæks/ Tượng thánh giá.
- payable /ˈpeɪəbl/ Có thể trả, phải trả.
- payadores /ˈpeɪəˌdɔːrz/ Số nhiều của payador
- paye /ˌpiː eɪ waɪ ˈiː/ viết tắt của pay-as-you-earn.
- payer /ˈpeɪə(r)/ Người trả tiền.
- payload /ˈpeɪləʊd/ Trọng tải trả tiền.
- payloads Số nhiều của payload
- payments /ˈpeɪmənts/ Số nhiều của payment
- paynim /ˈpeɪnəm/ Người dị giáo, người tà giáo.
- payola /peɪˈəʊlə/ Tiền trích thưởng.
- payroll /ˈpeɪrəʊl/ Bảng lương.
- paysage /ˈpeɪsɡɪdʒ/ Phong cảnh.
- pd /ˈpiːˈdiː/ Đã trả tiền.
- pde /ˈdiː/ viết tắt của parade.
- pdi /ˈdaɪ/ Kiểm tra trước khi bàn giao hàng.
- pdsa viết tắt của People's Dispensary for Sick Animals.
- pdt /ˌpiː diː ˈtiː/ viết tắt của Pacific Daylight Time.
- peaceableness /ˈpisəbəlnəs/ Xem peaceable
- peaceably /ˈpiːsəbli/ Xem peaceable
- peacefulness /ˈpiːsflnəs/ Sự hoà bình, tình trạng hoà bình, thái bình.
- peacekeeper /ˈpiːskiːpə(r)/ Người bảo vệ hoà bình; quân nhân trong lực lượng gìn giữ hoà bình của…
- peacekeeping /ˈpiːskiːpɪŋ/ Sự gìn giữ/duy trì hoà bình; sự bảo vệ hoà bình.
- peacemaker /ˈpiːsmeɪkə(r)/ Người hoà giải.
- peacemaking /pˈiːsmeɪkɪŋ/ Xem peacemaker
- peachick /ˈpiːtʃɪk/ Chim công non.
- peachiness /ˈpitʃinəs/ Xem peachy
- peachy /ˈpitʃi/ Mơn mởn đào tơ.
- peacock /ˈpiːkɒk/ Con công.
- peacockery /ˈpiːkəkəi/ Thái độ vênh vang, thái độ làm bộ làm tịch, thái độ khoe mẽ.
- peafowl /ˈpiːfaʊl/ Con công.
- peafowls Số nhiều của peafowl
- peahen /ˈpiːhen/ Con công.
- peahens Số nhiều của peahen
- peaked /ˈpiːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của peak
- peaker /ˈpiːkə/ Bộ khuếch đại tần cao; bộ làm nhọn xung.
- peaking /ˈpikin/ hiện tại phân từ của peak
- peakish /ˈpiːkɪʃ/ Nhọn.
- peaks /piːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peak
- peaky /ˈpiki/ Có lưỡi trai.
- peal /piːl/ Cá đù.
- pealed Quá khứ và phân từ quá khứ của peal
- pealing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của peal.
- peals /piːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peal
- pean /piːn/ Bài tán ca.
- peanuts /ˈpiˌnʌts/ Số nhiều của peanut
- pear /peə(r)/ Quả lê.
- pearlaceous /ˈpɜːləˌswes/ Giống hạt trai.
- pearlbarley Lúa mạch xay thành những hạt nhỏ.
- pearled /pɜːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pearl
- pearler /ˈpɜːəlɜː/ Người mò ngọc trai.
- pearlies /ˈpɜːliz/ Áo có khuy xà cừ.
- pearliness /ˈpɜːlinəs/ Tình trạng giống ngọc trai.
- pearling /pˈɜːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pearl.
- pearly /ˈpɜːli/ Long lanh như hạt ngọc trai.
- pearmain /ˈpeəmeɪn/ Táo đỏ.
- pears /pɛəz/ Số nhiều của pear
- peart /ˈpɪrt/ Hoạt bát, vui vẻ.
- peasantry /ˈpezntri/ Giai cấp nông dân.
- pease /piːz/ Đậu Hà-lan; đậu.
- peashooter /ˈpiˌʃuːtɜː/ Ống xì thổi hột đậu.
- peatbog /ˈpiːtˌbɔːɡ/ Bãi than bùn.
- peatery /ˈpiːtəri/ Bãi than bùn.
- peatman /ˈpiːtmən/ Người lấy than bùn.
- peatmen /ˈpiːtmən/ Số nhiều của peatman
- peatmoss /ˈpiːtˌmɑːs/ Bãi than bùn.
- peatreek Khói than bùn.
- peatry /ˈpitri/ Có than bùn.
- peaty /ˈpiti/ Có than bùn, như than bùn.
- pebblestone /ˈpebəlˌstəʊn/ Đá cuội, đá sỏi.
- pebbly /ˈpebli/ Có đá cuội, có đá sỏi; phủ đá cuội, phủ đá sỏi.
- pecan /ˈpiːkən/ Cây hồ đào pêcan.
- peccability /ˌpekəˈbɪləti/ Tính có thể mắc lỗi lầm; tính có thể phạm thiếu sót.
- peccable /ˈpɛkəbəl/ Dễ lỗi lầm; dễ thiếu sót.
- peccadillo /ˌpekəˈdɪləʊ/ Lỗi nhỏ, lầm lỗi không đáng kể.
- peccadilloes /pˌɛkədˈɪləʊz/ Lỗi nhỏ, lầm lỗi không đáng kể.
- peccadillos /pˌɛkədˈɪləʊz/ Lỗi nhỏ, lầm lỗi không đáng kể.
- peccancy /ˈpɛkənsi/ Lỗi lầm, tội lỗi.
- peccant /ˈpɛkənt/ Có lỗi lầm, có tội lỗi.
- peccantly /ˈpɛkəntli/ Xem peccant
- peccary /ˈpekəri/ Lợn lòi pêcari.
- peck /pek/ Thùng, đấu to.
- pecked /pɛkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của peck
- pecker /ˈpekə(r)/ Chim gõ, chim hay mổ trong từ ghép).
- pecking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của peck.
- peckings /ˈpɛkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của peck.
- peckish /ˈpekɪʃ/ Đói bụng, kiến bò bụng.
- pecks /pɛks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peck
- pecksniff /ˈpeksnɪf/ Sự nói giả nhân giả nghĩa.
- pecksniffian /pɛkˈsnɪfiən/ Giả nhân giả nghĩa.
- pectase /ˈpekˌteɪs/ Pectaza.
- pecten /ˈpɛktən/ Tấm lược.
- pectic /ˈpɛktɪk/ Pectic.
- pectin /ˈpektɪn/ Pectin.
- pectinal /ˈpektənəl/ Xem pectin
- pectinate /ˈpɛktəˌneɪt/ Hình lược.
- pectinated /ˈpektəˌneɪtɪd/ Hình lược.
- pectination /ˌpɛktəˈneɪʃən/ Xem pectinate
- pectineal /ˈpektəˌneɪn/ Thuộc mào xương chảy.
- pectines Tấm lược.
- pectineus /ˈpektənəz/ Cơ lược.
- pectinous /ˈpektɪnuːəz/ Xem pectin
- pectise /ˈpektaɪz/ Cách viết khác : pectize.
- pectization /ˌpektəˈzeɪʃən/ Sự pectin hoá.
- pectize /ˈpektaɪz/ Xem pectise
- pectolase Pectolaza.
- pectoral /ˈpektərəl/ Tấm che ngực.
- pectoriloquism /ˌpektəəˈlɪziːəmz/ Cách viết khác : pectoriloquy.
- pectose /ˈpektəʊs/ Pectoza.
- pectus /ˈpektəs/ Côn trùng vùng ngực, vùng ức.
- peculated Quá khứ và phân từ quá khứ của peculate