Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 17/63
- patchily /ˈpætʃili/ Chắp vá, không đều.
- patchiness /ˈpætʃinəs/ Sự chắp vá, việc chắp vá; sự không đều.
- patchouli /ˈpætʃʊli/ Cây hoắc hương.
- patchy /ˈpætʃi/ Vá víu; chắp vá &).
- pate /peɪt/ Đầu; đầu óc.
- patella /pəˈtelə/ Xương bánh chè.
- patellae /pəˈtelə/ Xương bánh chè.
- patellar /pəˈtɛlə/ Bánh chè.
- patellate /pəˈtelət/ Xem patella
- patelliform /pəˈtɛləˌfɔrm/ Dạng xương bánh chè.
- paten /ˈpætən/ Đĩa.
- patency /ˈpætəntsi/ Tình trạng mở.
- patentability /ˌpætəntəˈbɪtəti/ Xem patent
- patentable /pˈeɪtəntəbəl/ Xem patent
- patented /pˈeɪtəntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của patent
- patentee /ˌpætənˈtiː/ Người được cấp bằng sáng chế.
- patenting /pˈeɪtəntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của patent.
- patently /ˈpeɪtəntli/ Rõ ràng, hiển nhiên, rõ rành rành.
- patentor /ˈpætəntɜː/ Người có bằng sáng chế; người mua đặc quyền sáng chế.
- patents /pˈeɪtənts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của patent
- pater /ˈpeɪtə(r)/ , bố, ông bố.
- patera /pɑˈtɛrə/ Hoa văn nổi hình đĩa.
- paterfamilias /ˌpeɪtəfəˈmɪliæs/ Gia trưởng; cha.
- paternal /pəˈtɜːnl/ Của cha; thuộc cha.
- paternalism /pəˈtɜːnəlɪzəm/ Chủ nghĩa gia trưởng.
- paternalist /pəˌtɜːnəˈlɪstɪk/ Xem paternalism
- paternalistic /pəˌtɜːnəˈlɪstɪk/ Chế độ gia trưởng.
- paternalistically /ˌpætəˈnæsələtsli/ Thuộc về gia trưởng, thuộc về chế độ gia trưởng.
- paternality /pətəˈnæləti/ Đạo làm cha; quyền làm cha.
- paternally /pəˈtɜːnəlli/ Thuộc cha, của cha.
- paternities /pəˈtɜːnətiz/ Số nhiều của paternity
- paternity /pəˈtɜːnəti/ Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con.
- paternos /pɑˈtɛrnoʊz/ Số nhiều của Paterno
- paternoster /ˌpɑːtɜːˈnɑːstɜː/ Bài kinh tụng Chúa.
- pathetically /pəˈθɛtɪkəlli/ Cảm động, lâm ly, thống thiết; thảm bại.
- pathetics /pəˈθɛtɪks/ Tính chất gợi cảm.
- pathfinding /ˈpæθfɪndɪŋ/ Xem pathfinder
- pathic /ˈpæθɪk/ Thuộc bệnh.
- pathless /ˈpæθləs/ Không có đường mòn; không có lối đi.
- pathogenetic /ˌpæθəˈdʒentɪk/ Phát sinh bệnh.
- pathogenous /ˌpæθəˈɡeɪniːənz/ Gây bệnh.
- pathognomonic /ˌpæθəɡnoʊˈmɑːnɪk/ Đặc trưng bệnh.
- pathologic /pˌæθəlˈɒdʒɪk/ Bệnh học; bệnh lý.
- pathologically /ˌpæθəˈlɑːdʒɪkəlli/ Một cách bệnh hoạn.
- pathologies /pæθˈɒlədʒɪz/ Số nhiều của pathology
- pathologist /pəˈθɒlədʒɪst/ Nhà nghiên cứu bệnh học.
- pathomecanism Cơ chế bệnh.
- paths /pɑːðz/ Như path.
- patiently /ˈpeɪʃəntli/ Xem patient
- patients Số nhiều của patient
- patinated /ˈpætəˌneɪtəd/ Có gỉ.
- patination /ˌpætɪˈneɪʃn/ Tình trạng có gỉ đồng.
- patios /pˈætɪˌəʊz/ Như patio.
- patisserie /pəˈtiːsəri/ Cửa hàng bánh ngọt ở Pháp.
- patly /pætli/ Xem pat
- patness /pætnəs/ Xem pat
- patnos /ˈpætnəʊz/ Một thành phố và huyện của Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ.
- patois /ˈpætwɑː/ Thổ ngữ địa phương.
- patological bệnh lý.
- patresfamilias /ˌpætrəsˈfæməsəs/ Gia trưởng; cha.
- patrial /pəˈtraɪəl/ Người có quyền ở lại Anh vì cha mẹ, ông bà đã sinh ở Anh.
- patriarchal /ˌpeɪtriˈɑːkl/ Tộc trưởng; gia trưởng.
- patriarchalism /ˈpeɪtriːəˌkræməlzt/ Xem patriarchal
- patriarchally /ˌpeɪtriˈɑːklli/ Xem patriarchal
- patriarchate /ˈpeɪtriɑːkət/ Địa vị gia trưởng.
- patriarchic /ˌpætriːˈɑːrkɪk/ Xem patriarchal
- patriarchical /ˌpeɪtriːˈɑːkrəkəl/ Xem patriarchic
- patriarchs Số nhiều của patriarch
- patriarchy /ˈpeɪt(ʃ)riɑrki/ Chế độ gia trưởng.
- patrician /pəˈtrɪʃn/ Quý tộc.
- patricianly /pəˈtrɪʃnli/ Xem patrician
- patricianship /pəˈtrɪʃənəs/ Sự tôn quý.
- patriciate /pəˈtrɪʃətiː/ Quý tộc.
- patricidal /ˈpætrəˌsɑɪdəl/ Tội giết cha; tội giết mẹ.
- patricide /ˈpætrɪsaɪd/ Kẻ giết cha; kẻ giết mẹ; kẻ giết người thân thích.
- patriclinous /pəˈtrɪkələnəs/ Cách viết khác : patriclinic.
- patrilineal /ˌpætrɪˈlɪniəl/ Theo dòng cha; theo họ cha; phụ hệ.
- patrimonial /ˌpætrɪˈməʊniəl/ Gia sản, di sản.
- patrimonially /ˌpætrɪˈməʊniəlli/ Xem patrimony
- patrimonies /ˈpætrɪməniz/ Số nhiều của patrimony
- patrimony /ˈpætrɪməni/ Gia sản, di sản.
- patrioteer /pətriːˈɑːtəi/ Người tự khoe là yêu nước.
- patriotic /ˌpeɪtriˈɒtɪk/ Yêu nước.
- patriotically /ˌpeɪtriˈɑːtɪkəlli/ Yêu nước, ái quốc.
- patristic /pəˈtrɪstɪk/ Các cha giáo lý.
- patristically /pəˈtrɪstɪkəlli/ Xem patristic
- patristics /pəˈtrɪstɪks/ Sự nghiên cứu tác phẩm của các môn đồ đầu tiên đạo Thiên Chúa.
- patroclinous /pəˈtrɑːklənəs/ Có dòng bố, có tính bố.
- patrocliny /pəˈtrɑːkləni/ Đặc tính di truyền của bố.
- patroclus /pəˈtroʊkləs/ Một nhân vật trong Iliad, được biết đến với mối quan hệ gần gũi với A…
- patrogenesis Tính di truyền của bố.
- patrogony Tính sinh sản dòng bố, tính sinh sản tính bố.
- patrolled /pəˈtroʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của patrol
- patroller /pəˈtrəʊlə/ Xem patrol
- patrolman /pəˈtrəʊlmən/ Cảnh sát.
- patrolmen /pətroʊlˈmɛn/ cảnh sát tuần tra.
- patrology /pəˈtrɒlədʒi/ Xem patristics
- patrols Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của patrol
- patronages Số nhiều của patronage
- patronal /pəˈtrəʊnəl/ Xem patron
- patronesses /ˌpeɪtrənˈesɪz/ Số nhiều của patroness
- patronise /ˈpætrənaɪz/ Bảo trợ, đỡ đầu.
- patronised Quá khứ và phân từ quá khứ của patronise
- patronises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của patronise
- patronising /pˈætrənˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của patronise.
- patronisingly /pˈætrənˌaɪzɪŋli/ Ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên.
- patronization /ˌpætrənəˈzeɪʃən/ Xem patronize
- patronize /ˈpeɪtrəˌnɑɪz/ Bảo trợ, đỡ đầu.
- patronized Quá khứ và phân từ quá khứ của patronize
- patronizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của patronize
- patronizing /ˈpeɪtrəˌnɑɪzin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của patronize.
- patronizingly /ˈpætrənaɪzɪŋli/ Ra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên.
- patronymic /ˌpætrəˈnɪmɪk/ Đặt theo tên cha.
- patronymically /pəˈtrɑːnəməkəlli/ Xem patronymic
- pats /pæts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pat
- patsy /ˈpætsi/ Thằng khờ.
- patted /ˈpatɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pat
- patten /ˈpætən/ Giầy đi bùn; giày guốc.
- patter /ˈpætə(r)/ Tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp.
- pattered Quá khứ và phân từ quá khứ của patter
- patterer /ˈpætɜːɜː/ Xem patter
- patternable /ˈpætənəbəl/ Có thể bắt chước, mô phỏng.
- patterned /ˈpætənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pattern
- patterning /ˈpætənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pattern.
- patterns /pˈætənz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pattern
- patters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của patter
- patty /ˈpæti/ Cái chả nhỏ; chả bao bột nhỏ.
- pattypan /ˈpæˌtpeɪn/ Chảo nướng chả.
- patulent /ˈpætʃələnt/ Xem patulous
- patulous /ˈpætʃələs/ Toả rộng, xoè ra.
- patulously /ˈpætʃələsli/ Xem patulous
- patulousness /ˈpætʃələsnəs/ Xem patulous
- pauchiness Sự bụng phệ; tính chất bụng căng.
- pauciflorous /ˌpɔːsˈfɪləəs/ Nghèo hoa; thưa hoa.
- paucifoliate /ˌpɔːsfəˈleɪʃəp/ Nghèo lá; thưa lá.
- paucilocular /ˌpɔːsəˈlækjələ/ Thưa ô; ít ô.
- paucinervate /ˈpɔːsənəvət/ Ít gân; thưa gân.
- paucity /ˈpɔsəti/ Số lượng nhỏ.
- paul /ˈpɔl/ Con cóc; vấu tỳ.
- pauline /ˈpɔˌlɑɪn/ thánh Pôn.
- paunch /pɔːntʃ/ Dạ cỏ.
- paunched Quá khứ và phân từ quá khứ của paunch
- paunches /pɔːntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paunch
- paunchiness /ˈpɔntʃinəs/ Xem paunchy
- paunching Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của paunch.
- paunchy Có bụng phệ.
- pauper /ˈpɔːpə(r)/ Người nghèo túng; người ăn xin.
- pauperise /ˈpɔːpə(r)aɪz/ Bần cùng hoá.
- pauperised Quá khứ và phân từ quá khứ của pauperise
- pauperises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pauperise