Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 22/63
- perch /pɜːtʃ/ Cá pecca.
- perched /pɜːtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của perch
- perches /pˈɜːtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của perch
- perching /pˈɜːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của perch.
- perchlorate /pə(r)ˈklɔːreɪt/ Peclorat.
- perchloric /pɜːrˈklɔrɪk/ Pecloric.
- percidae Họ cá vược.
- percipience /pɜːˈsɪpiənts/ Sự nhận thức, sự cảm giác.
- percipiency /pə(r)ˈsɪpiənsi/ Xem percipient
- percipient /pəˈsɪpiənt/ Nhận thức được, cảm giác được, cảm thụ được.
- percolate /ˈpɜːkəleɪt/ Lọc, chiết ngâm, pha phin.
- percolates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của percolate
- percolating /pˈɜːkəlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của percolate.
- percolation /ˌpɜːkəˈleɪʃn/ Sự lọc qua, sự thấm qua; sự chiết ngâm.
- percolator /ˈpɜːkəleɪtə(r)/ Bình lọc, bình pha cà phê; máy chiết ngâm.
- percurrent /pəˈkjʊrənt/ Dài toàn thân.
- percusion Sự va chạm, sự kích động.
- percuss /pɜːˈkəs/ Gõ vào.
- percussed /pɜːˈkəst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của percuss
- percusses /pɜːˈkəsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của percuss
- percussing /pɜːˈkəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của percuss.
- percussionist /pəˈkʌʃənɪst/ Người chơi nhạc cụ gõ.
- percussive /pəˈkʌsɪv/ Đánh gõ; để đánh gõ.
- percussively /pɜːˈkəsɪvli/ Xem percussive
- percussiveness /pɜːˈkəsɪvnəs/ Xem percussive
- percutaneous /ˌpɜːkjuːˈteɪniəs/ Dưới da.
- percutaneously /ˌpɜːkjuːˈteɪniəsli/ Xem percutaneous
- perdifoil /pəˈdɪfəl/ Cây rụng lá.
- perdition /pɜːˈdɪʃn/ Sự diệt vong, cái chết vĩnh viễn.
- perdu /pəˈdjuː/ Nấp kín đáo.
- perdue /pɜːrˈdu/ Nấp kín đáo.
- perdurability /pədəəˈzɪbəli/ Tính vĩnh viễn, tính vĩnh cửu; tính lâu đài.
- perdurable /ˌpɜːˈdʊrəbəl/ Vĩnh viễn, vĩnh cửu; tồn tại mãi mãi; lâu dài.
- perdurably /pəˈdʊrəbli/ Xem perdurable
- perdure /ˌpɜːˈdʊr/ Kéo dài; sống lâu.
- pere /ˈpɜːr/ Cha.
- peregrin /ˈperəɡrɪn/ Ngoại lai, nhập cảng.
- peregrinate /ˈpɛrəɡrəˌneɪt/ Đi du lịch, làm một cuộc hành trình.
- peregrinated Quá khứ và phân từ quá khứ của peregrinate
- peregrinates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peregrinate
- peregrinating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của peregrinate.
- peregrination /ˌperəɡrɪˈneɪʃn/ Cuộc du lịch, cuộc hành trình.
- peregrinator /pəˈeɡrəˌneɪtə/ Xem peregrinate
- peregrine /ˈpɛrəɡrən/ Ngoại lai, nhập cảng.
- pereia /pəˈiːə/ Số nhiều.
- pereion /pəˈrɑɪˌɑːn/ Ngực.
- peremptorily /pəˈrɛmtərili/ Cưỡng bách.
- peremptoriness /pəˈrɛmtərinəs/ Tính cưỡng bách.
- peremptory /pəˈremptəri/ Cưỡng bách.
- perennate /ˈpɛrəˌneɪt/ Sống lâu năm.
- perennation /ˌpɛrəˈneɪʃən/ Tính sống lâu năm.
- perennial /pəˈreniəl/ Có quanh năm, kéo dài quanh năm; chảy quanh năm.
- perenniality /pəeˈnɪlɪti/ Tinh lâu dài, tinh vĩnh viễn, tinh bất diệt.
- perennially /pəˈrɛniəlli/ Tồn tại mãi mãi, vĩnh viễn; bất diệt.
- perfected /pəfˈɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của perfect
- perfectibility /pəfˌɛktɪbˈɪlɪti/ Tính có thể hoàn thành, tính có thể hoàn thiện, tính có thể làm hoàn …
- perfectible /pɜːˈfɛktəbəl/ Có thể hoàn thành, có thể hoàn thiện, có thể làm hoàn hảo, có thể làm…
- perfecting /pəfˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của perfect.
- perfectionist /pəˈfekʃənɪst/ Người theo thuyết hoàn hảo.
- perfectionistic /pəfˈɛkʃənˈɪstɪk/ Xem perfectionism
- perfective /pɜːˈfɛktɪv/ Để làm cho hoàn hảo; đưa đến chỗ hoàn hảo.
- perfectively /pɜːˈfɛktɪvli/ Xem perfective
- perfectiveness /pɜːˈfɛktɪvnəs/ Xem perfective
- perfectivity /pəˈfektəvɪti/ Xem perfective
- perfectness /ˈpɜːfɪktnəs/ Xem perfect
- perfecto /pɜːˈfɛkˌtoʊ/ Điếu xì gà giữa to hai đầu nhỏ.
- perfects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của perfect
- perfervid /ˌpɜːˈfɜːvəd/ Rất nồng nhiệt, rất nhiệt thành, rất hăng say.
- perfervidly /ˌpɜːˈfɜːvədli/ Xem perfervid
- perfervidness /ˌpɜːˈfɜːvədnəs/ Xem perfervid
- perfidious /pəˈfɪdiəs/ Phản bội, bội bạc; xảo trá.
- perfidiously /ˌpɜːˈfɪdiəsli/ Phản bội, lừa dối; không trung thành.
- perfoliate /ˌpɜːˈfoʊliət/ Xuyên lá.
- perfoliation Xem perfoliate
- perforable /pəˈfɔːrəbəl/ Xem perforate
- perforate /ˈpɜːfəreɪt/ Khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng.
- perforated /pˈɜːfərˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của perforate
- perforates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của perforate
- perforating /pˈɜːfərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của perforate.
- perforative /pəˈfɔːrətɪvət/ Xem perforate
- perforator /ˈpɜːfəˌreɪtɜː/ Máy khoan.
- perforce /pəˈfɔːs/ Tất yếu, cần thiết.
- perfored /pəˈfɔːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của perform
- performable /pərˈfɔrməbəl/ Xem perform
- performances Số nhiều của performance
- performative /pəˈfɔːmətɪv/ Biểu hiện.
- performed Quá khứ và phân từ quá khứ của perform
- performers Số nhiều của performer
- performs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của perform
- perfumed /ˈpɜːˌfjuːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của perfume
- perfumer /pərˈfjuːmɜː/ Người làm nước hoa.
- perfumers Số nhiều của perfumer
- perfumery /pəˈfjuːməri/ Nước hoa.
- perfumes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của perfume
- perfumier /pəˈfjuːməi/ Người làm nước hoa.
- perfuming /pˈɜːfjuːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của perfume.
- perfunctorily /pɜːˈfəŋktərili/ Làm chiếu lệ, làm đại khái, qua loa, có hình thức; hời hợt.
- perfunctoriness /pɜːˈfəŋktərinəs/ Tính chiếu lệ, tính hời hợt, tính đại khái.
- perfuse /ˌpɜːˈfjuːz/ Vảy lên, rắc lên.
- perfusion /pəfjˈuːʒən/ Sự vảy, sự rắc.
- perfusions Số nhiều của perfusion
- perfusive /pəˈfjuːsɪv/ Rắc khắp, vảy khắp, tràn ngập, chan chứa.
- pergameneous /ˌpɜːɡəˈmiːnəs/ Giày da; giống giày da.
- pergola /ˈpɜːɡələ/ Giàn dây leo.
- peri /ˈpɪri/ Tiên nữ; thần thiện.
- perianal /pəˈɪnəl/ Quanh hậu môn.
- perianth /ˈpɛriˌæntθ/ Bao hoa.
- periapical /ˌpaɪrəˈpiːkək/ Bao đỉnh, quanh đỉnh.
- periapt /ˈpɛriˌæpt/ Bùa.
- periarterial /pəaɪˈrætʃəəl/ Quanh động mạch.
- periarthric Bao khớp.
- periaxial /pəˈɪʃəkli/ Bao trục, bao sợi trục.
- periblast /ˈperəbləst/ Lá phôi ngoài.
- periblastic /ˌperəˈblæstɪk/ Thuộc lá phôi ngoài.
- periblem /pəˈiːbləm/ Tầng sinh vỏ.
- peribranchial /ˌperəˈbrænʃən/ Quanh phế quản.
- peribulbar /pəˈɪbələ/ Quanh cầu mắt.
- pericambium /pɛrɪˈkæmbɪəm/ Tầng sinh bần.
- pericapillary /ˌperəkəˈpɪləi/ Quanh mao mạch.
- pericardia /pəɪˈkɑːrdiːə/ Màng ngoài tim.
- pericardiac /ˌperəˈkɑːrdiːæk/ bệnh viêm màng ngoài tim
- pericardial /ˌpɛrəˈkɑːrdiəl/ Xem pericardium
- pericarditis /pɜːɪˈkædrɪts/ Bệnh viêm màng ngoài tim.
- pericardium /pɜːɪˈkædrəməs/ Màng ngoài tim.
- pericarp /ˈpɛrəˌkɑːrp/ Vỏ quả.
- pericarpial /pəɪˈkærjəpəl/ Xem pericarp
- pericarps Số nhiều của pericarp
- pericellular /pəˌɪsəˈlerɪtʃ/ Quanh tế bào.
- pericentric /ˌperəˈsetnɪk/ Quanh thể trung tâm.
- perichondral /ˌperəˈkɑːndrəl/ Thuộc màng bao sụn.
- perichondria /ˌperɪkˈnerdiːə/ Xem perichondrium
- perichondrium /ˌpɛrəˈkɑːndriəm/ Màng sụn.
- periclase /ˈperəkəˌleɪs/ Pericla.
- periclinal /pəˈɪklənəl/ Nghiêng quanh.
- pericope /pəˈrɪkəpi/ Đoạn ngắn; đoạn kinh thánh.
- pericrania /ˌperəˈkreɪniːə/ Màng quanh sọ.
- pericranial /ˌperəˈkreɪniːəl/ Xem pericranium
- pericranium /ˌpɛrəˈkreɪniəm/ Màng quanh sọ.
- pericycle /ˈpɛrəˌsɑɪkəl/ Trụ bì.
- pericyclic /pəˈɪsɪkli/ Xem pericycle
- periderm /ˈpɛrəˌdɜːm/ Chu bì.
- peridermal /pəˈɪdəməl/ Xem periderm
- peridermic /pəˌɪˈdremɪk/ Xem periderm
- peridot /ˈpɛrəˌdɑːt/ Một loại olivin trong suốt màu xanh lục, được dùng làm đá quý.
- peridotic /ˈpɛrəˌdɑːtɪk/ Xem peridot
- peridrome /pəˈɪrdəm/ Hành lang quanh nhà.
- perigeal /pəˈiːɡəl/ Xem perigee
- perigean /pəˈiːdʒən/ điểm gần trái đất, cận điểm.
- perigee /ˈperɪdʒiː/ Điểm gần trái đất, cận điểm.
- perigon /ˈperɪɡən/ Góc 360 0, góc đầy.