Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/39
- decipherer /diˈsɑɪfɜːɜː/ Xem decipher
- decipherment /diˈsɑɪfɜːmənt/ Sự giải, sự giải đoán.
- decisional /[dɪˈsɪʒənəl]/ Xem decision
- decisions /dɪˈsɪʒənz/ Những quyết định.
- decisiveness /dɪˈsaɪsɪvnəs/ Tính quyết định.
- decivilise /ˈdesəvɪlaɪz/ Phá hoại văn minh, làm thoái hoá, làm thành dã man.
- decivilization /dɪˌsɪviːəzəˈleɪʃən/ Sự phá hoại văn minh, sự làm thoái hoá.
- decivilize /diːˈsɪvɪlaɪz/ Phá hoại văn minh, làm thoái hoá, làm thành dã man.
- decker /ˈdɛkɜː/ Người trang sức; vật trang sức.
- deckers Số nhiều của decker
- decking /ˈdekɪŋ/ Sự trang hoàng, sự trang điểm.
- deckle /ˈdɛkəl/ Khuôn định khổ giấy.
- declaim /dɪˈkleɪm/ Bình, ngâm.
- declaimed /dɪklˈeɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của declaim
- declaimer /dɪˈkleɪmɜː/ Người bình thơ, người ngâm thơ.
- declaiming /dɪklˈeɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của declaim.
- declaims Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của declaim
- declamation /ˌdekləˈmeɪʃn/ Sự bình thơ, sự ngâm thơ; thuật bình thơ, thuật ngâm thơ.
- declamatory /dɪˈklæmətəri/ Có tính chất ngâm, có tính chất bình.
- declarable /dɪˈklɛrəbəl/ Xem declare
- declarant /dɪˈklɛrənt/ Người khai.
- declarations Số nhiều của declaration
- declarative /dɪˈklærətɪv/ Để tuyên bố.
- declaratively /dɪˈklɛrətɪvli/ Xem declarative
- declaratory /dɛˈklærətri/ Declarative.
- declared /dɪˈkleəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của declare
- declares Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của declare
- declaring /dɪˈklɛərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của declare.
- declass /ˌdiˈklæs/ Tách ra khỏi lớp hạng của mình; đẩy xuống lớp hạng dưới.
- declassed /ˌdiˈklæst/ Bị mất địa vị; bị thải; bị xã hội trục xuất.
- declassifiable /dɪˈklæsəˌfaɪəbəl/ Xem declassify
- declassification /ˌdiːˌklæsɪfɪˈkeɪʃn/ Sự làm mất tính bí mật, sự tiết lộ.
- declassified /dɪklˈæsɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của declassify
- declassifies /ˌdiːˈklæsɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của declassify
- declassify /ˌdiːˈklæsɪfaɪ/ Bỏ ra trong bảng phân loại.
- declassifying /ˌdiːˈklæsɪfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của declassify.
- declension /dɪˈklenʃn/ Sự đi trệch ra.
- declensional /dɪˈklɛnʃənəl/ Xem declension
- declinable /dɪˈklɑɪnəbəl/ Có thể biến cách.
- declination /ˌdɛkləˈneɪʃən/ Sự nghiêng, sự lệch; độ nghiêng, độ lệch.
- declinational /ˌdekləˈneɪʃənəl/ Xem declination
- declinator /dɪˈklaɪnətə/ Cái đo từ thiên.
- declinatory /dɪˈklɪnətri/ Từ chối, cự tuyệt.
- declined Quá khứ và phân từ quá khứ của decline
- decliner /dɪˈklɑɪnɜː/ Xem decline
- declines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decline
- declinometer /ˌdɛklɪˈnɒmətə(r)/ Cái đo từ thiên.
- declivitous /dɪˈklɪvətəs/ Dốc.
- declivity /dɪˈklɪvɪti/ Dốc, chiều dốc.
- declivous /dɪˈklɪvəs/ Có dốc, dốc xuống.
- declutch /diːˈklʌtʃ/ Nhả số.
- decoct /dɪˈkɑːkt/ Sắc.
- decoction /dɪˈkɑːkʃən/ Sự sắc, nước xắc.
- decode /ˌdiːˈkəʊd/ Đọc, giải.
- decoded /dɪkˈəʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của decode
- decodes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decode
- decohere /diːkəʊˈhɪə(r)/ sự tách sóng, sự phục hồi tình trạng sóng không đồng pha.
- decoke /dɪˈkəʊk/ khử cacbon, khử axit cacbonic.
- decollate /diˈkɑːˌleɪt/ Chặt cổ, chém đầu.
- decollation /diˌkɑːˈleɪʃən/ Sự chặt cổ, sự chém đầu.
- decollator /ˈdekəˌleɪtə/ Xem decollate
- decolonization /diːˌkɒlənaɪˈzeɪʃn/ Sự trao nền độc lập cho thuộc địa, sự phi thực dân hoá.
- decolonize /ˌdiˈkɑːləˌnɑɪz/ Trao nền độc lập, phi thực dân hoá.
- decolonized Quá khứ và phân từ quá khứ của decolonize
- decolonizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decolonize
- decolonizing /ˈdekələnɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decolonize.
- decolor /ˈdekələ/ Làm phai màu, làm bay màu.
- decolorant /diːˈkɑːləənt/ Chất làm phai màu, chất làm bay màu.
- decoloration /ˌdekəˌlɔːˈreɪʃən/ Sự làm phai màu, sự làm bay màu.
- decolorize /ˌdiˈkələˌrɑɪz/ Làm phai màu, làm bay màu.
- decolorizer /ˌdiˈkələˌrɑɪzɜː/ Chất làm phai màu, chất làm bay màu.
- decolour /ˈdekəˌlɔːr/ Làm phai màu, làm bay màu.
- decolouration /diːˌkʌləˈreɪʃən/ Sự làm phai màu, sự làm bay màu.
- decolourize /diːˈkʌləraɪz/ Làm phai màu, làm bay màu.
- decolourizer /dɪˈkɑːləˌaɪzɪz/ Chất làm phai màu, chất làm bay màu.
- decommission /ˌdiːkəˈmɪʃn/ Việc cho chiếc tàu khỏi làm việc.
- decompensate /diːˈkɒmpɛnseɪt/ Xem decompensation
- decompensation /ˌdiˌkɑːmpənˈseɪʃən/ Sự mất bù.
- decompiler /diːkəmˈpaɪlə(r)/ Bộ biên dịch phục hồi.
- decomplex /ˈdekəmpləs/ Phức tạp gấp đôi, gồm nhiều bộ phận phức tạp.
- decomposability /diːkəmˌpəʊzəˈbɪlɪti/ Xem decompose
- decomposable /ˌdikəmˈpoʊzəbəl/ ; có thể phân tích được; có thể phân huỷ được, có thể phân ly được, c…
- decomposed /dˌiːkəmpˈəʊzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của decompose
- decomposes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decompose
- decomposing /dˌiːkəmpˈəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decompose.
- decomposite /diːˈkɒmpəzɪt/ Gồm nhiều bộ phận phức tạp.
- decompositional /[diːˌkɒmpəˈzɪʃənəl]/ Xem decomposition
- decompositions Số nhiều của decomposition
- decompound /ˌdiˈkɑːmˌpɑʊnd/ Decomposite.
- decompress /ˌdiːkəmˈpres/ Bớt sức ép, giảm sức ép.
- decompressed /dˌiːkəmprˈɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của decompress
- decompresses /ˌdiːkəmˈpresɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decompress
- decompressing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decompress.
- decongestant /ˌdiːkənˈdʒestənt/ Có tác dụng thông mũi.
- decongestants Số nhiều của decongestant
- deconsecrate /ˌdiːˈkɒnsɪkreɪt/ Hoàn tục; đem dùng vào việc thế tục.
- decontaminant /diːˈkɑːntəmənənt/ Chất khử nhiễm.
- decontaminate /ˌdiːkənˈtæmɪneɪt/ Khử nhiễm, làm sạch.
- decontaminated Quá khứ và phân từ quá khứ của decontaminate
- decontaminates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decontaminate
- decontaminating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decontaminate.
- decontamination /ˌdiːkənˌtæmɪˈneɪʃn/ Sự khử độc, sự khử nhiễm.
- decontaminator /ˌdikənˈtæməˌneɪtɜː/ Xem decontaminate
- decontrol /ˌdiːkənˈtrəʊl/ Sự bãi bỏ việc kiểm soát của chính phủ.
- decontrolled /diːkənˈtrəʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của decontrol
- decontrolling /ˌdiːkənˈtrəʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decontrol.
- decontrols Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decontrol
- decora /ˈdekrə/ Sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn; sự lịch sự, sự lịch thiệp.
- decorative /ˈdekərətɪv/ Để trang hoàng.
- decoratively /ˈdɛkərətɪvli/ Xem decorative
- decorativeness /ˈdɛkərətɪvnəs/ Xem decorative
- decorator /ˈdekəreɪtə(r)/ Người trang trí; người làm nghề trang trí.
- decorous /ˈdekərəs/ Phải phép, đúng mực, đoan trang, đứng đắn; lịch sự, lịch thiệp.
- decorously /ˈdɛkɜːəsli/ Lịch thiệp, đúng đắn.
- decorousness /ˈdɛkɜːəsnəs/ Xem decorous
- decorticate /diːˈkɔːtɪkeɪt/ Xay, bóc vỏ.
- decortication /ˌdiˌkɔrtəˈkeɪʃən/ Xem decorticate
- decorticator /diːˈkɔːtɪkeɪtə(r)/ Máy xay.
- decouple /diːˈkʌpl/ Tách riêng ra.
- decoupled /dɪkˈʌpəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của decouple
- decouples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decouple
- decoupling /[diːˈkʌpəlɪŋ]/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decouple.
- decoy /ˈdiːkɔɪ/ Hồ chăng lưới bẫy.
- decoyer /dɪˈkɔɪə/ Xem decoy
- decreasingly /dɪˈkriːsɪŋ(ɡ)li/ Xem decrease
- decreeable /dɪˈkriːəbəl/ Xem decree
- decreed Quá khứ và phân từ quá khứ của decree
- decreeing /dɪkrˈiːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decree.
- decreer /dɪˈkriɜː/ Xem decree
- decrees Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decree
- decrement /ˈdɛkrəmənt/ Sự giảm bớt, sự giảm sút.
- decremental /[ˌdɛkrəˈməntəl]/ Xem decrement
- decrepit /dɪˈkrepɪt/ Già yếu, hom hem, lụ khụ.
- decrepitate /dɪˈkrɛpəˌteɪt/ Nổ lép bép, nổ lách tách.
- decrepitation /dɪˌkrɛpəˈteɪʃən/ Sự nổ lép bép, sự nổ lách tách.
- decrepitly /dɪˈkrɛpətli/ Xem decrepit
- decrescendo /ˌdeɪkrəˈʃɛnˌdoʊ/ Nhẹ dần.
- decrescent /dɪˈkrɛsənt/ Giảm bớt, xuống dần.
- decretal /dɪˈkritəl/ Sắc lệnh; chiếu chỉ.
- decretion /dɪˈkriːʃən/ Sự giảm bớt.
- decretive /dəˈkriːtɪv/ Sắc lệnh, sắc luật, chiếu chỉ.
- decretory /ˈdɛkrəˌtɔri/ Sắc lệnh, sắc luật, chiếu chỉ.
- decrial /dɪˈkraɪəl/ Sự làm giảm giá trị.
- decried /dɪkrˈaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của decry
- decrier /dɪˈkraɪ(j)ə(r)/ Xem decry
- decries /dɪkrˈaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decry
- decriminalize /ˌdiˈkrɪmənəˌlɑɪz/ phi hình sự hoá.
- decriminalized Quá khứ và phân từ quá khứ của decriminalize
- decriminalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decriminalize
- decriminalizing /diːˈkrɪmɪnəlaɪzɪŋ(ɡ)/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decriminalize.