Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/39
- debunking /diːˈbʊŋkɪŋɡ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của debunk.
- debunks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của debunk
- debus /ˈdɛbɪs/ Cho xuống.
- debutant /ˈdɛbjʊˌtɑːnt/ Chàng trai mới bước vào đời, mới ra trình diễn lần đầu.
- debutante /ˈdebjutɑːnt/ Cô gái mới bước vào đời, mới ra trình diễn lần đầu tiên.
- dec /ˈdɛk/ Tháng mười hai.
- deca /ˈdɛkə/ Mười, thập, deca.
- decadency /dənsi/ Sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn.
- decadently /ˈdɛkədəntli/ Xem decadent
- decaffeinate /diːˈkæfiːneɪt/ Xem decaffeinated
- decaffeinated /ˌdiːˈkæfɪneɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của decaffeinate
- decaffeinates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decaffeinate
- decaffeinating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decaffeinate.
- decaffeination /diːˌkæfiːˈneɪʃən/ Xem decaffeinated
- decagon /ˈdekəɡən/ Hình mười cạnh.
- decagonal /dekˈæɡənəl/ hình mười cạnh; có mười cạnh.
- decagonally /dekˈæɡənəlli/ Xem decagon
- decagram /ˈdɛkəˌɡræm/ Đêcagam.
- decagramme /diːˈkæɡrəm/ Đêcagam.
- decagrams Số nhiều của decagram
- decahedral /[ˌdɛkəˈhiːdrəl]/ khối hình mười mặt; có mười mặt.
- decahedron /ˌdekəˈhiːdrən/ Khối mười mặt.
- decal /ˈdiːkæl/ Hình vẽ trên giấy trong để can lại.
- decalcification /ˌdiˌkælsəfəˈkeɪʃən/ Sự làm mất canxi; sự mất canxi.
- decalcifier /[diːˈkælsɪfaɪə(r)]/ Xem decalcify
- decalcify /diːˈkælsɪfaɪ/ Làm mất canxi.
- decalescence /ˌdiːkəˈlɛsəns/ Việc làm giảm nhiệt một kim loại.
- decaliter /ˈdekəliːtə(r)/ Đêcalit.
- decalitre /ˈdekəliːtə(r)/ Đêcalit.
- decalogue /ˈdɛkəˌlɔɡ/ Mười điều răn dạy.
- decameter /ˈdekəmiːtə(r)/ Đêcamet.
- decametre /ˈdekəmiːtə(r)/ Đêcamet.
- decamp /dɪˈkæmp/ Nhổ trại, rút trại.
- decamped /dɪkˈæmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của decamp
- decamping /dɪkˈæmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decamp.
- decampment /dɪˈkæmpmənt/ Sự nhổ trại, sự rút trại.
- decamps Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decamp
- decanadrous Có mười nhị.
- decanal /dɪˈkeɪnəl/ Trưởng tu viện.
- decandrous /ˈdekəndrəs/ Có mười nhị.
- decane /ˈdɛˌkeɪn/ Đêcan.
- decangular /dɪˈkæŋɡjələ(r)/ Có mười góc.
- decant /dɪˈkænt/ Gạn, chắt.
- decantation /ˌdiːkænˈteɪʃən/ Sự gạn, sự chắt.
- decanted /dɪkˈɑːntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của decant
- decanting /dɪkˈɑːntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decant.
- decants Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decant
- decaphyllous /dɛkəˈfɪləs/ Có mười lá.
- decapitate /dɪˈkæpɪteɪt/ Chém đầu, chặt đầu, xử trảm.
- decapitated /dɪˈkæpəˌteɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của decapitate
- decapitates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decapitate
- decapitating /diːˈkæpətətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decapitate.
- decapitations Số nhiều của decapitation
- decapitator /dɪˈkæpəˌteɪtɜː/ Xem decapitate
- decapod /ˈdɛkəˌpɑːd/ Giáp xác mười chân.
- decapodal /diːˈkæpəˌdɔːl/ Xem decapod
- decarbonate /ˌdiˈkɑːrbəˌneɪt/ Khử cacbon; khử axit cacbonic.
- decarbonation /ˈdiˌkɑːrbəˈneɪʃən/ Xem decarbonate
- decarbonization /diːkɑːbənaɪˈzeɪʃən/ Xem decarbonize
- decarbonize /ˌdiˈkɑːrbəˌnɑɪz/ Khử cacbon; khử axit cacbonic.
- decarbonizer /ˌdiˈkɑːrbəˌnɑɪzɜː/ Xem decarbonize
- decasaulise Chấm dứt việc sử dụng theo lối phụ động.
- decasaulization Sự chấm dứt việc sử dụng nhân công phụ động.
- decasaulize Chấm dứt việc sử dụng theo lối phụ động.
- decasyllabic /ˌdekəsɪˈlæbɪk/ Có mười âm tiết.
- decasyllable /ˈdekəsɪləbl/ Có mười âm tiết.
- decathlete /dɪˈkæθliːt/ Vận động viên thi cả mười môn phối hợp.
- decathletes Số nhiều của decathlete
- decayed /dɪˈkeɪd/ Xem tiêu hủy, thối rửa
- deceases Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decease
- deceasing /dɪˈsiːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decease.
- decedent /dɪˈsidənt/ Người đã chết.
- deceiful Dối trá, lừa dối; lừa lọc, lừa đảo, lừa gạt.
- deceifulness Sự dối trá, sự lừa dối; sự lừa lọc, sự lừa đảo, sự lừa gạt.
- deceitful /dɪˈsiːtfl/ Dối trá, lừa dối; lừa lọc, lừa đảo, lừa gạt.
- deceitfully /dɪˈsiːtəfliː/ Dối trá, gian xảo.
- deceitfulness /dɪˈsiːtflnəs/ Sự dối trá, sự lừa dối; sự lừa lọc, sự lừa đảo, sự lừa gạt.
- deceitfulnesses Số nhiều của deceitfulness
- deceits Số nhiều của deceit
- deceivable /dɪˈsivəbəl/ Dễ bị lừa, có thể bị lừa.
- deceived Quá khứ và phân từ quá khứ của deceive
- deceiver /dɪˈsiːvə(r)/ Kẻ lừa dối, kẻ lừa gạt.
- deceives Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deceive
- deceiving /dɪsˈiːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của deceive.
- deceivingly /dɪsˈiːvɪŋli/ Xem deceive
- decelerate /ˌdiːˈseləreɪt/ Đi chậm lại, chạy chậm lại, giảm tốc độ; hãm lại.
- decelerated /dɪsˈɛlərˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của decelerate
- decelerates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decelerate
- decelerating /dɪsˈɛlərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decelerate.
- decelerator /ˌdiˈsɛləˌreɪtɜː/ Xem decelerate
- decemberly /dɪˈsembə(r)li/ Tháng mười hai.
- decembrist /dɪˈsembrɪst/ Người tháng chạp.
- decemvir /dɪˈsɛmvɜː/ Người trong hội đồng mười pháp quan.
- decennary /dɪˈsɛnəri/ Thời kỳ mười năm.
- decenniad /dɪˈsiːniːd/ Thời kỳ mười năm.
- decennial /dɪˈsɛniəl/ Lâu mười năm, kéo dài mười năm.
- decennially /dɪˈsɛniəlli/ Xem decennial
- decentness /ˈdiːsntnəs/ Xem decent
- decentralise /ˌdiːˈsentrəlaɪz/ Phân quyền.
- decentralised Quá khứ và phân từ quá khứ của decentralise
- decentralises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decentralise
- decentralizationist /diːˌsentrəlɪˈzeɪʃənts/ Xem decentralize
- decentralize /diːˈsɛntrəlaɪz/ Phân quyền.
- decentralized /diːˈsɛntrəlaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của decentralize
- decentralizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decentralize
- decentralizing /dɪˈsɛntrəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decentralize.
- decentre /diːˈsɛntə(r)/ Làm lệch tâm.
- deceptions Số nhiều của deception
- deceptive /dɪˈseptɪv/ Dối trá, lừa dối, lừa bịp, đánh lừa; dễ làm cho lầm lẫn.
- deceptively /dɪˈseptɪvli/ một cách đánh lừa; có vẻ nhưng không phải
- deceptiveness /dɪˈsɛptɪvnəs/ Tính dối trá, tính lọc lừa, sự làm cho lầm lẫn.
- decerebrate /ˌdiˈsɛrəbrət/ Lấy não ra; làm cho não không hoạt động.
- decertify /ˌdiˈsɜːtəˌfɑɪ/ Rút lại; bác bỏ sự xác nhận.
- deceterate Giảm tốc.
- dechristianise /deˈkrɪstʃənaɪz/ Làm mất tính chất công giáo.
- dechristianize /deˈkrɪstʃənaɪz/ Làm mất tính chất công giáo.
- deci Phần mười, deci.
- decidability /dɪˌsaɪdəˈbɪlɪti/ Xem decide
- decidable /dɪˈsɑɪdəbəl/ Xem decide
- decided /dɪˈsaɪdɪd/ Đã được giải quyết, đã được phân xử.
- decidedness /dɪˈsɑɪdədnəs/ Tính kiên quyết, tính dứt khoát.
- deciding /dɪˈsɑɪdin/ Có tác dụng quyết định.
- decidua /dɪˈsɪdʒəwə/ Màng rụng.
- deciduate /dɪˈsɪdʒəwət/ Có màng rụng.
- deciduous /dɪˈsɪdʒuəs/ Rụng vào một thời kỳ nhất định.
- deciduously /dɪˈsɪdʒuəsli/ Xem deciduous
- deciduousness /dɪˈsɪdʒəwəsnəs/ Xem deciduous
- decigram /ˈdɛsɪɡræm/ :Bản mẫu:SI-unit
- decigramme /dɪˈsɪɡrəˌmeɪ/ Đêxigam.
- decile /ˈdesaɪl/ Thập phân vị.
- deciliter /ˈdesɪliːtə(r)/ Đêxilit.
- decilitre /ˈdesɪliːtə(r)/ Đêxilit.
- decillion /dɪˈsɪljən/ Mười luỹ thừa sáu mươi.
- decimal /ˈdɛsəməl/ Thập phân.
- decimalism /ˈdɛsɪməlɪzəm/ Việc áp dụng hệ thập phân.
- decimalization /ˌdesɪməlaɪˈzeɪʃn/ Sự đổi sang số thập phân, sự đổi sang hệ thập phân.
- decimalize /ˈdesɪməlaɪz/ Đổi sang phân số thập phân.
- decimally /ˈdɛsəməlli/ Xem decimal
- decimate /ˈdesɪmeɪt/ Làm mất đi một phần mười.
- decimated Quá khứ và phân từ quá khứ của decimate
- decimates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decimate
- decimating /dˈɛsɪmˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decimate.
- decimation /ˌdesɪˈmeɪʃn/ Sự lấy ra một phần mười.
- decimations Số nhiều của decimation
- decimeter /ˈdesɪmiːtə(r)/ Đêximet.
- decimetre /ˈdesɪmiːtə(r)/ Đêximet.
- decimetric /ˌdɛsɪˈmɛtrɪk/ Có độ dài sóng từ 1 đến 10 đêximet.
- decimosexto /ˌdɛsɪməʊˈsɛkstəʊ/ Khổ sách 1 / 6 tờ lớn.
- decipher /dɪˈsaɪfə(r)/ Sự giải, sự đọc, sự giải đoán.
- decipherable /diˈsɑɪfɜːəbəl/ Có thể đọc ra được, có thể giải đoán ra được.