Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/39
- decry /dɪˈkraɪ/ Làm giảm giá trị.
- decrying /dɪkrˈaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decry.
- decrypt /diːˈkrɪpt/ Giải mã.
- decrypted /dɪkrˈɪptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của decrypt
- decrypting /dɪkrˈɪptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decrypt.
- decryption /diːˈkrɪpʃn/ Giải mã, mở khóa.
- decrypts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của decrypt
- decuman /ˈdɛkjʊmən/ Khổng lồ, mạnh mẽ.
- decumbence /dɪˈkʌmbəns/ Xem decumbent
- decumbent /dɪˈkəmbənt/ Nằm; nằm ép sát.
- decuple /ˈdɛkjəpəl/ Số lượng gấp mười.
- decurion /dɪˈkjʊriən/ Thập trưởng.
- decurrence /dɪˈkʌrəns/ Sự men xuống.
- decurrent /dɪˈkɜːənt/ Chạy xuống dưới; men xuống.
- decussate /ˈdɛkəˌseɪt/ Chéo chữ thập[di'kʌseit].
- decussately /ˈdɛkəˌseɪtli/ Xem decussate
- decussation /ˌdɛkəˈseɪʃən/ Sự xếp chéo chữ thập.
- dedans /dˈɛdənz/ Khán đài bên.
- dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dedicate
- dedicatedly /ˈdɛdɪkətədli/ Xem dedicated
- dedicatee /ˌdɛdɪkəˈti/ Người nhận sự hiến dâng, được đề tặng.
- dedicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dedicate
- dedicative /ˈdedəkətɪv/ Xem dedication
- dedicator /ˈdɛdɪktɜː/ Người cống hiến.
- dedicatory /ˈdɛdɪˌkeɪtri/ Để đề tặng.
- dedoublement /ˈdedəʊtəmbəlm/ Sự phân chia kép; sự nhân đôi.
- deduced Quá khứ và phân từ quá khứ của deduce
- deduces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deduce
- deducibility /dɪˌdjuːsɪˈbɪlɪti/ Suy diễn được.
- deducible /dɪˈdjuːsəbl/ Có thể suy ra, có thể luận ra, có thể suy luận, có thể suy diễn.
- deducing /dɪdjˈuːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của deduce.
- deduct /dɪˈdʌkt/ Lấy đi, khấu đi, trừ đi.
- deducted /dɪdˈʌktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của deduct
- deductibility /dɪˌdʌktəˈbɪlɪti/ Xem deductible
- deductible /dɪˈdʌktəbl/ Có thể trừ đi, có thể khấu trừ.
- deducting /dɪdˈʌktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của deduct.
- deductive /dɪˈdʌktɪv/ Suy diễn.
- deductively /dɪˈdəktɪvli/ Theo suy diễn, theo suy luận.
- deducts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deduct
- dee /ˈdi/ Chữ D.
- deeded /ˈdidəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của deed
- deeding /diːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của deed.
- deeds /diːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deed
- deemed /diːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của deem
- deeming /ˈdiːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của deem.
- deems /diːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deem
- deepened /dˈiːpənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của deepen
- deepens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deepen
- deepest /ˈdiːpɪst/ sâu nhất, sâu sắc nhất.
- deepfake /ˈdiːpfeɪk/ video/ảnh giả mạo bằng AI
- deepness /ˈdipnəs/ Tính chất sâu.
- deer /dɪə(r)/ Hươu, nai.
- deerskin /ˈdɪrˌskɪn/ Da đanh.
- deerstalker /ˈdɪəstɔːkə(r)/ Mũ săn.
- deescalate /diːˈɛskəleɪt/ xuống thang, tiết giảm.
- deescalated Quá khứ và phân từ quá khứ của deescalate
- deescalates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của deescalate
- deescalating /diːˈskæltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của deescalate.
- deescalation /diːˌskeɪliːˈeɪʃən/ sự tiết giảm, sự xuống thang.
- defacation Sự tham ô, sự thụt két, sự biển thủ.
- deface /dɪˈfeɪs/ Làm xấu đi, làm mất vẻ đẹp.
- defaceable /dɪˈfeɪsəbəl/ Có thể làm xấu đi, có thể làm mất thể diện.
- defacer /dɪˈfeɪsɜː/ Xem deface
- defalcate /dɪˈfælˌkeɪt/ Tham ô, thụt két, biển thủ.
- defalcation /ˌdiˌfælˈkeɪʃən/ Sự tham ô, sự thụt két, sự biển thủ.
- defalcator /dɪˈfælˌkeɪtɜː/ Người tham ô, người thụt két, người biển thủ.
- defamatory /dɪˈfæmətri/ Nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự.
- defame /dɪˈfeɪm/ Nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự.
- defamed Quá khứ và phân từ quá khứ của defame
- defamer /dɪˈfeɪmɜː/ Xem defame
- defames Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của defame
- defaming /dɪfˈeɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của defame.
- defat /(ˌ)diˈfæt/ Lấy mỡ đi.
- defatted /ˌdiˈfættəd/ Bị lấy hết mỡ, bị khử mỡ.
- defaulted /dɪfˈɒltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của default
- defaulter /dɪˈfɔltɜː/ Người vắng mặt.
- defaulting /dɪfˈɒltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của default.
- defaults Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của default
- defeasance /dɪˈfizənts/ Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
- defeasibility /dɪˌfiːzɪˈbɪlɪti/ Xem defeasible
- defeasible /dɪˈfizəbəl/ Có thể huỷ bỏ, có thể thủ tiêu.
- defeasibleness /dɪˈfizəbəlnəs/ Xem defeasible
- defeatism /dɪˈfiˌtɪzəm/ Chủ nghĩa thất bại.
- defeatist /dɪˈfiːtɪst/ Người theo chủ nghĩa thất bại.
- defeats Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của defeat
- defeature /dɪˈfitʃɜː/ Làm cho không nhận ra được.
- defecate /ˈdefəkeɪt/ Gạn, lọc, làm trong &).
- defecated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của defecate
- defecates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của defecate
- defecating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của defecate.
- defecator /ˈdɛfɪˌkeɪtə(r)/ Xem defecate
- defected /dˈiːfɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của defect
- defecting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của defect.
- defectively /dɪˈfɛktɪvli/ Sơ sót, khiếm khuyết.
- defectiveness /dɪˈfektɪvnəs/ Sự có thiếu sót, sự có nhược điểm; sự có tật xấu, sự có khuyết điểm.
- defector /ˈdiˌfɛktɜː/ Kẻ đào ngũ, kẻ bỏ đi theo địch; kẻ bỏ đảng; kẻ bỏ đạo, kẻ bội giáo.
- defects /ˈdifɛkts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của defect
- defencelessly /dɪˈfɛnsləsli/ Không tự vệ được.
- defencelessness /dɪˈfensləsnəs/ Sự không được bảo vệ, sự không được phòng thủ; sự không có khả năng t…
- defendable /dɪˈfɛndəbəl/ Xem defend
- defendants Số nhiều của defendant
- defended /dɪˈfɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của defend
- defenders Số nhiều của defender
- defending /dəˈfɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của defend.
- defends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của defend
- defenestrate /dɪˈfɛnɪstreɪt/ Vứt qua cửa sổ.
- defenestration /ˌdiˌfɛnəˈstreɪʃən/ Việc vứt người, đồ vật ra cửa sổ.
- defenselessly /dɪˈfɛnsləsli/ Xem defense
- defenselessness /dɪˈfensləsnəs/ Xem defense
- defensibility /dɪˌfɛnsɪˈbɪlɪti/ Sự có thể bảo vệ được, sự có thể phòng thủ được, sự có thể chống giữ …
- defensible /dɪˈfensəbl/ Có thể bảo vệ được, có thể phòng thủ được, có thể chống giữ được.
- defensibleness /dɪˈfensəblnəs/ Xem defensible
- defensibly /dɪˈfɛnsɪbli/ Xem defensible
- defensively /dɪˈfɛntsɪvli/ Xem defensive
- defensiveness /dɪˈfensɪvnəs/ Tính cách phòng vệ, tính cách phòng thủ.
- deference /ˈdefərəns/ Sự chiều ý, sự chiều theo.
- deferent /ˈdɛfərənt/ Để dẫn.
- deferential /ˌdefəˈrenʃl/ Tôn trọng, tôn kính, kính trọng, cung kính.
- deferentially /ˌdɛfəˈrɛntʃəlli/ Tôn kính, kính cẩn.
- deferlant Sóng dồn.
- deferments Số nhiều của deferment
- deferrable /dɪˈfɜːəbəl/ Xem defer
- deferral /dɪˈfɜːrəl/ Sự hoãn, sự trì hoãn, sự để chậm lại.
- deferrals Số nhiều của deferral
- deferred /dɪˈfɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của defer
- deferrer /dɪˈfɜːə/ Xem defer
- deferring /dɪfˈɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của defer.
- defers /dɪfˈɜːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của defer
- defervescence /ˌdiˌfɜːˈvɛsənts/ Sự hạ sốt, sự giảm sốt.
- defiances Số nhiều của defiance
- defiantly /dɪˈfaɪ(j)əntli/ Bướng bỉnh, ngang ngược.
- defibrillate /diːˈfɪbrɪleɪt/ Phục hồi nhịp đập bình thường của tim.
- defibrillation /ˌdiːfɪbrɪˈleɪʃn/ Sự khử rung tim.
- defibrillator /diːˈfɪbrɪleɪtə(r)/ Máy khử rung tim.
- defibrillatory Có tác dụng khử rung tim.
- defibrinate /ˌdiˈfɪbrəˌneɪt/ Khử xơ.
- defibrination /ˈdiˌfɪbrəˈneɪʃən/ Sự khử xơ.
- defibrinations Số nhiều của defibrination
- deficiencies /dɪfˈɪʃənsɪz/ Số nhiều của deficiency
- deficient /dɪˈfɪʃnt/ Thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn.
- deficiently /dɪˈfɪʃəntli/ Xem deficient
- deficits Số nhiều của deficit
- defied Quá khứ và phân từ quá khứ của defy
- defier /dɪˈfɑɪər/ Người thách thức.
- defies /dɪfˈaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của defy
- defilade /ˈdɛfəˌleɪd/ Thuật chống bắn lia.
- defile /dɪˈfaɪl/ Hẽm núi.
- defiled Quá khứ và phân từ quá khứ của defile
- defilement /dɪˈfaɪlmənt/ Sự làm nhơ bẩn, sự làm vẩn đục, sự làm ô uế &).
- defilements Số nhiều của defilement