Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 14/29
- meaty /ˈmiti/ Có thịt; nhiều thịt.
- mechanical /məˈkænɪkl/ Máy móc; cơ khí; cơ học.
- mechanically /mɪˈkænɪkəlli/ Một cách máy móc.
- mechanician /ˌmɛkəˈnɪʃən/ Công nhân cơ khí.
- mechanicians Số nhiều của mechanician
- mechanise /ˈmekənaɪz/ Cơ khí hoá.
- mechanised Quá khứ và phân từ quá khứ của mechanise
- mechanises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mechanise
- mechanising /mˈɛkənˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mechanise.
- mechanist /ˈmekənɪst/ Người theo thuyết cơ giới.
- mechanistic /ˌmekəˈnɪstɪk/ thuyết cơ giới.
- mechanizable /ˈmɛkəˌnɑɪzəbəl/ Có thể cơ giới hoá.
- mechanize /ˈmɛkəˌnɑɪz/ Cơ khí hoá.
- mechanized /ˈmɛkəˌnaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mechanize
- mechanizing /ˈmekənɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mechanize.
- mechanochemical /ˌmekəˈnætʃəkəm/ Hoá-cơ học.
- mechanochemistry /ˌmɛkənoʊˈkɛməstri/ Hoá-cơ học.
- mechanoreception /ˌmekəˌnɔːrsəˈfeɪʃən/ Sự chịu kích thích một cách cơ giới.
- mechanoreceptive /ˌmekəˈnɑːrsəpɪts/ Chịu kích thích một cách cơ giới.
- mechanotherapy /ˌmɛkənəʊˈθɛrəpi/ Liệu pháp vận động.
- meconium /mɪˈkoʊniəm/ Phân của trẻ mới ra đời.
- medalled /ˈmɛdəld/ Được tặng huy chương.
- medallic /məˈdælɪk/ Huy chương.
- medallion /məˈdæliən/ Huy chương lớn.
- medallist /ˈmedəlɪst/ Người được nhận huy chương.
- medals /mˈɛdəlz/ Số nhiều của medal
- meddle /ˈmedl/ Xen vào, dính vào, can thiệp vào.
- meddled Quá khứ và phân từ quá khứ của meddle
- meddler /ˈmedlə(r)/ Người bạ việc gì cũng xen vào; người lăng xăng quấy rầy.
- meddlersome Hay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác, h…
- meddlersomeness Tính hay xen vào việc của người khác, tính thích xen vào việc của ngư…
- meddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của meddle
- meddlesome /ˈmedlsəm/ Hay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác, h…
- mede /ˈmid/ Người dân Mi-đi.
- mediae Số nhiều của media
- mediaeval /ˌmɛdiˈiːvəl/ Thời Trung cổ; kiểu trung cổ.
- mediaevalism /ˌmiːdiːəˈvælɪdʒəs/ Sự nghiên cứu thời Trung cổ; trung cổ học.
- mediaevalist /ˌmiːdiːəˈvæləts/ Nhà trung cổ học.
- medial /ˈmiːdiəl/ Ở giữa.
- median /ˈmiːdiən/ Trung vị.
- medians Số nhiều của median
- mediant /ˈmidiənt/ Âm trung.
- mediastinal /ˌmiːdiːˈseɪtənəl/ Trung thất, vách.
- mediastinum /ˌmidiəˈstɑɪnəm/ Trung thất, vách.
- mediated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của mediate
- mediates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mediate
- mediating /mˈiːdɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mediate.
- mediational /ˌmiːdiːˈeɪʃənəl/ Có tính cách trung gian hoà giải.
- mediatisation /ˌmiːdiːətəˈzeɪʃən/ Như mediatization.
- mediatise /ˈmiːdiːətaɪz/ Như mediatize.
- mediative /ˈmediːˌeɪtɪv/ Như mediatory
- mediatization /ˌmiːdiːətəziːˈeɪʃən/ Cách viết khác : mediatisation.
- mediatize /ˈmiːdɪətʌɪz/ Cách viết khác : mediatise.
- mediators Số nhiều của mediator
- mediatory /ˈmiːdiːəˌtɔːri/ Sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp; để điều đình, để hoà giải, để …
- mediawiki /ˈmiːdiəˌwɪki/ Phần mềm wiki được nhiều trang web sử dụng, bao gồm các dự án Wikimed…
- medic /ˈmedɪk/ , bác sĩ
- medicable /ˈmɛdɪkəbəl/ Chữa được.
- medical /ˈmɛdɪkəl/ Y, y học.
- medicament /mɪˈdɪkəmənt/ Dược phẩm.
- medicare /ˈmedɪkeə(r)/ Chương trình của chính phủ Mỹ về việc chăm sóc người già trên 65 tuổi.
- medicaster /ˈmɛdɪkastə/ Lang băm.
- medicate /ˈmedɪkeɪt/ Bốc thuốc, cho thuốc.
- medicated Quá khứ và phân từ quá khứ của medicate
- medicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của medicate
- medicating /mˈɛdɪkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của medicate.
- medications Số nhiều của medication
- medicative /ˈmedɪˌkeɪtɪv/ Có tác dụng chữa bệnh.
- medicinal /məˈdɪsɪnl/ Thuốc; dùng làm thuốc.
- medicines Số nhiều của medicine
- medico /ˈmedɪkəʊ/ Thầy thuốc.
- medicolegal /ˌmɛdɪkoʊˈliɡəl/ Pháp y.
- medicos /mˈɛdɪkˌəʊz/ thầy thuốc.
- medicosocial /ˌmedəkəˈsəʊkəwəl/ Y tế-xã hội.
- medieval /ˌmediˈiːvl/ Thời Trung cổ; kiểu trung cổ.
- medievalism /ˈmiːdiːˈvæləs/ Sự nghiên cứu thời Trung cổ; trung cổ học.
- medievalist /ˈmiːdiːˌvæləst/ Nhà trung cổ học.
- mediocrities /mˌiːdɪˈɒkrɪtiz/ Số nhiều của mediocrity
- meditated Quá khứ và phân từ quá khứ của meditate
- meditates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của meditate
- meditating /mˈɛdɪtˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của meditate.
- meditatingly /mˈɛdɪtˌeɪtɪŋli/ Trầm tư, trầm ngâm.
- meditations Số nhiều của meditation
- meditative /ˈmedɪtətɪv/ Hay ngẫm nghĩ, trầm tư.
- meditatively /ˈmɛdəˌteɪtɪvli/ Trầm ngâm; trầm tư mặc tưởng.
- meditativeness /ˈmɛdəˌteɪtɪvnəs/ Tính hay ngẫm nghĩ, tính trầm tư.
- meditator /ˈmɛdəˌteɪtɜː/ Người ngẫm nghĩ, người trầm tư.
- mediterranean /ˌmedɪtəˈreɪniən/ Ở giữa lục địa, cách xa biển.
- medius /mˈiːdɪəs/ Danh từ, số nhiều là medii.
- medlar /ˈmedlə(r)/ Cây sơn trà.
- medlars Số nhiều của medlar
- medullary /ˈmɛdəˌlɛri/ tuỷ xương; tuỷ sống; hành tuỷ; như tuỷ xương; như tuỷ sống; như hành …
- medullated /ˈmɛdəˌleɪtəd/ Có tủy.
- medusa /mɪˈduːsə/ Con sứa.
- medusae /ˈmedəˌseɪ/ Con sứa.
- medusan /ˈmedjəsən/ Sứa.
- medusoid /məˈdjuːzɔɪd/ Sứa; giống như sứa.
- meed /ˈmid/ Phần thưởng.
- meekly /ˈmikli/ Nhu mì; dễ bảo; ngoan ngoãn.
- meekness /miːknəs/ Tính hiền lành, tính nhu mì, tính dễ bảo, tính ngoan ngoãn.
- meerschaum /ˈmɪrʃəm/ Bọt biển, đá bọt.
- mees Số nhiều của mee
- meetly /ˈmitli/ Thích hợp, thích đáng.
- megabit /ˈmeɡəbɪt/ Mêgabit.
- megabyte /ˈmeɡəbaɪt/ Một đơn vị đo lường dung lượng lưu trữ, xấp xỉ bằng 1 triệu byte.
- megacephalic /ˌmeɡəˈsæfɪk/ Cách viết khác : megacephalous.
- megacephalous /ˌmeɡəˈlesfəl/ Như megacephalic.
- megacephaly Tình trạng đầu quá lớn.
- megacycle /ˈmɛɡəˌsɑɪkəl/ Mêgaxic.
- megadeath /ˈmeɡədeθ/ Cái chết một triệu người.
- megadeaths Số nhiều của megadeath
- megafauna /mˈɛɡəfˌɔːnə/ Động vật lớn
- megaflop /ˈmeɡəflɒp/ Một tiêu chuẩn để đánh giá các trạm công tác chuyên dụng và máy tính …
- megaflops Số nhiều của megaflop
- megajoule /ˈmeɡəˌdʒuː/ Mêgajun.
- megalecithal Có nhiều lòng đỏ.
- megalith /ˈmeɡəlɪθ/ Cự thạch.
- megalithic /ˌmeɡəˈlɪθɪk/ Cự thạch.
- megaloblast /ˈmɛɡəloʊˌblæst/ Nguyên hồng cầu khổng lồ.
- megaloblastic /ˈmɛɡəloʊˌblæstɪk/ Nguyên hồng cầu khổng lồ.
- megalocephaly /ˌmeɡəˈləʊsəhəli/ Tình trạng đầu quá lớn.
- megalomania /ˌmeɡələˈmeɪniə/ Tính thích làm lớn, chứng hoang tưởng tự đại.
- megalomaniac /ˌmeɡələˈmeɪniæk/ Thích làm lớn, mắc chứng hoang tưởng tự đại.
- megalomaniacal /ˌmeɡəˌlæməˈnəʊələ/ Như megalomaniac.
- megalophobia Hội chứng sợ vật khổng lồ.
- megalopolis /ˌmeɡəˈlɒpəlɪs/ Vùng đại đô thị.
- megalopolistic /ˌmeɡəˌlɔːpəˈdɪsɪtəlz/ Đô thị đặc biệt lớn.
- megalopolitan /ˈmɛɡələˌpɒlɪtən/ Người sống ở đô thị lớn.
- megalopteran /ˌmeɡəˈlɔːpəˌtɔːn/ Sâu bọ cánh lớn.
- megaphoned Quá khứ và phân từ quá khứ của megaphone
- megaphones Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của megaphone
- megaphonic /ˌmeɡəˈfɑːnɪk/ Loa; bằng loa; giống tiếng loa.
- megaphoning /ˈmeɡəfɑːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của megaphone.
- megapolis /məˈɡæpəlɪs/ Như megalopolis.
- megascope /ˈmeɡəˌskɑːp/ Đèn chiếu, máy phóng.
- megascopic /ˌmɛɡəˈskɑːpɪk/ Xem megascope
- megasporangium /ˌmɛɡəspəˈrændʒiəm/ Túi bào tử cái.
- megaspore /ˈmɛɡəˌspɔr/ Đại bào tử.
- megasporic /ˌmeɡəˈspɔːrɪk/ Đại bào tử.
- megasporogenesis /ˌmɛɡəˌspɔrəˈdʒɛnəsəs/ Sự phát sinh đại bào tử.
- megasporophyll /ˌmeɡəˈspɔːrələp/ Lá bào tử.
- megass /məˈɡæs/ Bã mía.
- megasse /ˈmeɡəs/ Bã mía.
- megastar /ˈmeɡəstɑː(r)/ Siêu sao...
- megaton /ˈmɛɡəˌtən/ Triệu tấn.
- megatron /ˈmɛɡəˌtrɒn/ Megatron.
- megavolt /mˈɛɡəvˌəʊlt/ Mêgavon.
- megawatt /ˈmeɡəwɒt/ Mêgaoat.
- megilp /məˈɡɪlp/ Chất hoà thuốc.
- megohm /ˈmɛɡˌoʊm/ Mêgôm.