Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/29
- mashers Số nhiều của masher
- mashes /mˈæʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mash
- mashing /mˈæʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mash.
- maskable /ˈmæskəbəl/ Có thể che giấu/ngụy trang.
- masked /mɑːskt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mask
- masker /ˈmæskɜː/ Người đeo mặt nạ.
- masking /ˈmæskin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mask.
- masochims Sự thông dâm.
- masochistic /ˌmæsəˈkɪstɪk/ Khổ dâm; bạo dâm.
- mason /ˈmeɪsən/ Thợ nề.
- masonic /məˈsɒnɪk/ Hội Tam điểm.
- masonry /ˈmeɪsənri/ Nghề thợ nề.
- masora /məˈsɔːrə/ Cách viết khác : Masorah.
- masoretic /mæsəˈrɛtɪk/ Như Masoretical.
- masoretical /məsɔːrˈtiːkət/ Cách viết khác : Masoretic.
- masque /mɑːsk/ Vở kịch có ca vũ nhạc.
- masquer /ˈmæskɜː/ Như masker.
- masquerades Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của masquerade
- masquerading /mˈæskwərˌeɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của masquerade.
- masquers Số nhiều của masquer
- massacred Quá khứ và phân từ quá khứ của massacre
- massacrer /ˈmæsɪkɜːɜː/ Người giết chóc; người tàn sát.
- massacrers Số nhiều của massacrer
- massacres Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của massacre
- massacring /mˈæsækrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của massacre.
- massaged Quá khứ và phân từ quá khứ của massage
- massager /məˈsɑːʒɜː/ Người xoa bóp.
- massages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của massage
- massaging /mˈæsɑːʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của massage.
- massagist /ˈmæsəsɪdʒ/ Người làm nghề xoa bóp.
- massas /ˈmæsəz/ Số nhiều của massa
- masseur /mæˈsɜː(r)/ Người đàn ông làm nghề xoa bóp.
- masseuse /mæˈsɜːz/ Người đàn bà làm nghề xoa bóp.
- massicot /ˈmæsɪkəʊ/ Maxicot.
- massively /ˈmæsɪvli/ Đồ sộ.
- massless /ˈmæsləs/ Có khối lượng bằng 0; không có khối lượng.
- massy /ˈmæsi/ To lớn, chắc nặng.
- mast /mɑːst/ Cột buồm.
- mastaba /ˈmæstəbə/ Như mastabah.
- mastectomy /mæˈstɛktəmi/ Thuật mổ vú.
- masted /ˈmæstəd/ Có cột buồm.
- masterbate /ˈmæstɜːrˌbeɪt/ Từ sai chính tả của masturbate.
- masterdom /ˈmɑːstədəm/ Địa vị thống trị.
- mastered /mˈɑːstəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của master
- masterfully /ˈmæstɜːfəlli/ Xem masterful
- masterfulness /ˈmæstɜːfəlnəs/ Sự hách dịch.
- masteries /ˈmɑːstəriz/ Số nhiều của mastery
- mastering /mˈɑːstərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của master.
- masterless /ˈmæstəsliːz/ Vô chủ, không ai khống chế.
- masterliness /ˈmæstɜːlinəs/ Tính chất thầy.
- masterly /ˈmæstɜːli/ Thầy.
- mastermind /ˈmɑːstəmaɪnd/ Người có trí tuệ bậc thầy, người làm quân sư, người đạo diễn).
- masterminded /mˈɑːstəmˌaɪndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mastermind
- masterminding /mˈɑːstəmˌaɪndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mastermind.
- masterminds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mastermind
- masters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của master
- mastership /ˈmæstɜːˌʃɪp/ Chức vụ làm thầy; nghề làm thầy.
- masterstroke /ˈmɑːstəstrəʊk/ Kỳ công; hành động tài tình; nước bài xuất sắc.
- masthead /ˈmɑːsthed/ Trong lĩnh vực ấn loát văn phòng, đây là một phần của thư tin tức hoặ…
- mastheads Số nhiều của masthead
- mastic /ˈmæstɪk/ Mát tít.
- masticate /ˈmæstɪkeɪt/ Nhai.
- masticated Quá khứ và phân từ quá khứ của masticate
- masticates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của masticate
- masticating /ˈmæstɪkætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của masticate.
- masticator /ˈmæstəˌkeɪtɜː/ Máy nghiền.
- masticatory /ˈmæstɪkəˌtɔri/ Để nhai; để nghiền.
- mastiff /ˈmæstɪf/ Giống chó lớn tai cụp.
- mastigophoran /ˌmæstəˈɡɑːfərən/ Thể gốc lông.
- masting /ˈmæstin/ Thuật lắp cột buồm, sự lắp cột buồm.
- mastitis /mæˈstaɪtɪs/ Viêm vú.
- mastless /ˈmæstləs/ Không có cột buồm.
- mastodon /ˈmæstəˌdɑːn/ Voi răng mấu.
- mastodont /ˈmæstəˌdɑːnt/ Voi răng mấu.
- mastoid /ˈmæsˌtɔɪd/ Có hình vú, giống vú.
- mastoidectomy /ˌmæsˌtɔɪˈdɛktəmi/ Thủ thuật cắt xương chũm.
- mastoiditis /ˌmæsˌtɔɪˈdɑɪtəs/ Chứng viêm xương chũm.
- masturbate /ˈmæstəbeɪt/ Thủ dâm.
- masturbated Quá khứ và phân từ quá khứ của masturbate
- masturbates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của masturbate
- masturbating /mˈɑːstəbˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của masturbate.
- masturbation /ˌmæstəˈbeɪʃn/ Sự thủ dâm.
- masturbations Số nhiều của masturbation
- masturbatory /ˌmæstəˈbeɪtəri/ Sự thủ dâm.
- matador /ˈmætədɔː(r)/ Người đấu bò.
- matadora /mɑːtɑːˈdɔːrə/ Đàn bà đấu bò.
- matale /ˈmætəl/ Một thành phố của Sri Lanka
- matched /ˈmætʃt/ # Quá khứ và phân từ quá khứ của match
- matches /ˈmætʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của match
- matchet /ˈmætʃət/ Dao rựa.
- matching /ˈmætʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của match.
- matchlessly /ˈmætʃləsliː/ Xem matchless
- matchlessness /ˈmætʃləsnəs/ Tình trạng vô địch vô song.
- matchstick /ˈmætʃstɪk/ Que diêm.
- matchwood /ˈmætʃwʊd/ Gỗ diêm.
- mated /ˈmeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mate
- mateless /ˈmeɪtˌles/ Không có bạn, không có đôi.
- matelot /ˈmætˌloʊ/ , thuỷ thủ.
- matelote /ˌmætəˈloʊt/ Như matelotte.
- mater /ˈmeɪtɜː/ Mẹ, bà bô, bà via.
- materfamilias /ˌmeɪtɜːfəˈmɪliəs/ Bà chủ gia đình.
- materialised Quá khứ và phân từ quá khứ của materialise
- materialises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của materialise
- materialising /mətˈiərɪəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của materialise.
- materialist /məˈtɪəriəlɪst/ Người duy vật, người theo chủ nghĩa duy vật.
- materialistic /məˌtɪəriəˈlɪstɪk/ Duy vật.
- materialistically /məˌtɪriːəˈselɪkəlli/ Xem materialistic
- materiality /məˌtɪriˈæləti/ Tính vật chất, tính hữu tình; thực chất.
- materialized Quá khứ và phân từ quá khứ của materialize
- materializer /məˈtɪriəˌlɑɪzɜː/ Người thực hiện.
- materializes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của materialize
- materializing /məˈtɪriəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của materialize.
- materially /məˈtɪriəlli/ Vật chất, hữu hình; cụ thể.
- materiel /məˌtɪəriˈel/ Trang thiết bị.
- maternal /məˈtɜːnl/ Mẹ; của người mẹ; về phía mẹ; của mẹ mình.
- maternalize /məˈtɜːnlaɪz/ Làm cho trở thành mẹ.
- mateship /ˈmeɪtʃɪp/ Tình bạn; quan hệ đồng nghiệp.
- matey /ˈmeɪti/ Thân mật, thân thiết.
- math /mæθ/ Toán học.
- mathematical /ˌmæθəˈmætɪkl/ Toán, toán học.
- mathematician /ˌmæθəməˈtɪʃn/ Nhà toán học.
- mathematicians Số nhiều của mathematician
- mathematicism /ˌmæθəˈmætəkəts/ Chủ nghĩa toán học.
- mathematization /ˌmæθmətəˈzeɪʃən/ Toán học hoá.
- mathematize /ˈmæθəˌmætaɪz/ Trình bày dưới hình thức toán học; toán học hoá.
- maths /mæθs/ Môn toán, toán học.
- matin /ˈmætɪn/ Kinh sáng mattins).
- matinal /ˈmætənəl/ Như matin.
- matinee /ˈmætɪˌneɪ/ Như matinée.
- matins /ˈmætɪnz/ Kinh cầu nguyện buổi sáng.
- matlo /ˈmætləʊ/ , thuỷ thủ.
- matlow , thuỷ thủ.
- matrass /ˈmætrəs/ Bình dài cổ.
- matriarchal /ˌmeɪtriˈɑːkl/ Quyền mẹ.
- matriarchy Chế độ quyền mẹ.
- matrices /ˈmeɪtrɪsiːz/ Tử cung, dạ con.
- matricidal /ˈmætrəˌsɑɪdəl/ Tội giết mẹ.
- matricide /ˈmætrɪsaɪd/ Tội giết mẹ.
- matricides Số nhiều của matricide
- matriclinous /məˈtrɪkələnəs/ Kế thừa những đặc tính của mẹ.
- matriculate /məˈtrɪkjuleɪt/ Tuyển vào đại học.
- matrilineal /ˌmætrɪˈlɪniəl/ Theo mẫu hệ.
- matrilineally /ˌmætrəˈlɪniəlli/ Xem matrilineal
- matrilocal /ˌmætrɪˈləʊkəl/ Ở nhà vợ; ở rể.
- matrilocally /ˌmætrɪˈləʊkəlli/ Xem matrilocal
- matrimonial /ˌmætrɪˈməʊniəl/ Hôn nhân.
- matrix /ˈmeɪtrɪks/ Tử cung, dạ con.
- matrixer Sơ đồ ma trận.
- matron /ˈmeɪtrən/ Đàn bà có chồng.
- matronage /ˈmætrəˌnɑːʒ/ Thân phận người đàn bà có chồng.