Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 13/29
- matronal /məˈtrɑːnəl/ Người đàn bà có chồng.
- matronhood /məˈtrɑːnˌhʊd/ Thân phận người đàn bà có chồng.
- matronlike /ˈmætrənˌlaɪk/ Như người đàn bà có chồng; đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.
- matronly /ˈmeɪtrənli/ Người đàn bà có chồng.
- matronship /ˈmætrənˌʃɪp/ Như matronage.
- matronymic /ˌmætrəˈnɪmɪk/ Đặt theo tên mẹ.
- mats /mæts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mat
- matsuki /mɑːtˈsuːki/ Tên một họ từ tiếng Nhật.
- matte /mæt/ Mờ; xỉn.
- matted /ˈmætɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mat
- mattered /mˈætəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của matter
- mattering /mˈætərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của matter.
- matters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của matter
- mattins /ˈmætɪnz/ Kinh matin).
- mattock /ˈmætək/ Cái cuốc chim.
- mattocked Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của mattock
- mattocking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mattock
- mattocks Số nhiều của mattock
- mattresses /mˈætrəsɪz/ Số nhiều của mattress
- maturate /ˈmætʃəˌreɪt/ Mưng mủ.
- maturation /ˌmætʃuˈreɪʃn/ Sự chín.
- matured /mətʃˈɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mature
- maturely /məˈtʊrli/ Xem mature
- matureness /məˈtʃʊə(r)nəs/ Tính chín; tính thuần thục, tính trưởng thành.
- matures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mature
- matutinal /ˌmætʃʊˈtɑɪnəl/ Buổi sáng, ban mai; vào buổi sáng, vào lúc ban mai.
- matutinally /ˌmætʃʊˈtɑɪnəl/ Vào buổi sáng, vào lúc ban mai.
- maty /ˈmeɪti/ Thân mật, thân thiết.
- matzoh /ˈmætsə/ Bánh thánh không men.
- maudlinism /ˈmɔːdləˌnɪzəm/ Tính uỷ mị, tính hay khóc lóc sướt mướt.
- maudlinness /ˈmɔːdlɪnnəs/ Tính hay thương cảm; tính ủy mị.
- maugre /ˈmɔɡɜː/ Mặc dầu.
- maul /mɔːl/ Cái vồ lớn.
- mauled /mˈɔːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của maul
- mauling /mɔːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của maul.
- mauls /mˈɔːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của maul
- maulstick /ˈmɔlstɪk/ Như mahlstick.
- maulsticks Số nhiều của maulstick
- maunder /ˈmɔːndə(r)/ Nói năng lung tung, nói năng không đâu vào đâu.
- maundered /ˈmɔːndə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của maunder
- maunderer /ˈmɔndɜːɜː/ Người nói nhảm.
- maundering /ˈmɔːndərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của maunder.
- maunders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của maunder
- mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/ Lăng, lăng tẩm.
- mauve /məʊv/ Màu hoa cà.
- maverick /ˈmævərɪk/ Con bê chưa đánh dấu.
- mavericking /ˈmævərɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của maverick.
- mavericks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của maverick
- mavis /ˈmeɪvəs/ song-thrush.
- mavourneen /məˈvʊrˌnin/ Cách viết khác : mavournin.
- maw /mɔː/ Dạ dày; dạ múi khế.
- mawkishly /ˈmɔkɪʃli/ Ủy mị; sướt mướt.
- mawkishness /ˈmɔːkɪʃnəs/ Tính nhạt nhẽo; tính buồn nôn.
- mawseed /ˈmɔːst/ Hột quả thuốc phiện.
- mawworm /ˈmɔːwəm/ Giun sán.
- maxi /ˈmæksi/ Áo hoặc váy dài đến gót chân.
- maxilla /mækˈsɪlə/ Hàm trên.
- maxillae /mækˈsɪlə/ Hàm trên.
- maxillary /mækˈsɪləri/ Hàm trên.
- maxilliped /mækˈsɪləˌpɛd/ Chân ở hàm.
- maxima /mˈæksɪmə/ Điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa.
- maximal /ˈmæksɪml/ Tối đa, tột độ.
- maximalism /ˈmæksəməˌlɪzəm/ Tối đa luận
- maximalist /ˈmæksəməslət/ Người theo phe đa số.
- maximax /ˈmæksəˌmæks/ Tối đa hoá cực đại.
- maximin /ˈmæksəˌmɪn/ Tối đa hoá cực tiểu.
- maximisation /mˌæksɪmaɪzˈeɪʃən/ Như maximization.
- maximise /ˈmæksɪmaɪz/ Làm tăng lên đến tột độ.
- maximised Quá khứ và phân từ quá khứ của maximise
- maximises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của maximise
- maximising /mˈæksɪmˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của maximise.
- maximization /ˌmæksɪmaɪˈzeɪʃn/ Sự làm tăng lên đến tột độ.
- maximize /ˈmæksəˌmɑɪz/ Làm tăng lên đến tột độ.
- maximized Quá khứ và phân từ quá khứ của maximize
- maximizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của maximize
- maximizing /ˈmæksəˌmaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của maximize.
- maximus /ˈmæksəməs/ Lớn nhất.
- maxwell /ˈmæksˌwɛl/ Macxoen.
- mayan /ˈmɑɪən/ Ngôn ngữ Maya; người Maya.
- maye lỗi thời của may.
- mayflies /mˈeɪflaɪz/ Số nhiều của mayfly
- mayflower /ˈmeɪˌflɑʊər/ Hoa tháng 5.
- mayfly /ˈmeɪflɑɪ/ Con phù du.
- mayhap /ˈmeɪˌhæp/ Có thể; có lẽ.
- maying /ˈmeɪɪŋ/ Việc tổ chức Ngày quốc tế lao động.
- mayoral /ˈmeərəl/ Thị trưởng.
- mayorals Số nhiều của mayoral
- mayoralty /ˈmeɪərəlti/ Chức thị trưởng.
- mayoress /meəˈres/ Bà thị trưởng.
- mayorship /mˈeəʃɪp/ Chức thị trưởng.
- maypole /ˈmeɪpəʊl/ Cây nêu ngày 1 tháng 5.
- mayqueen Hoa khôi ngày hội tháng năm.
- mazarine /mɑːzɑːˈriːni/ Màu xanh thẫm.
- mazer /ˈmeɪzɜː/ Bát gỗ.
- maziness /ˈmeɪzinəs/ Tình trạng quanh co, tình trạng khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra.
- mazurka /məˈzɜːkə/ Điệu nhảy mazuka.
- mazut /ˈmæzət/ Dầu ma-dút.
- mazy /ˈmeɪzi/ Quanh co, khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra.
- mba /ˌem biː ˈeɪ/ Cử nhân quản trị kinh doanh.
- mc /ˌem ˈsiː/ Nghị sĩ của Hoa Kỳ.
- mccarthyism /məˈkɑːθiɪzəm/ Chính sách chống cộng điên cuồng Mác Các-thi.
- mccarthyist /məˈkɑːrθiˌɪst/ Người theo chính sách chống cộng điên cuồng Mác Các-thi.
- mds /ˌɛmˈdiz/ Hệ thống dung tích xi lanh biến thiên, cho phép động cơ vận hành với …
- mead /miːd/ Rượu mật ong.
- meadowland /ˈmɛdoʊˌlænd/ Bãi chăn súc vật.
- meadowlands Số nhiều của meadowland
- meadowsweet /ˈmɛdoʊˌswit/ Cây râu dê.
- meadowy /ˈmɛˌdoʊi/ Đồng cỏ.
- meagerly /ˈmiːɡə(r)li/ Cách viết khác : meagrely.
- meagrely /ˈmiːɡə(r)li/ Như meagerly.
- meagreness /ˈmiːɡə(r)nəs/ Sự gầy còm, sự gầy gò.
- mealed Quá khứ và phân từ quá khứ của meal
- mealie /ˈmiːli/ Ngô.
- mealiness /ˈmilinəs/ Tính chất giống bột; tính chất có bột, tính chất nhiều bột, tình trạn…
- mealing /ˈmilɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của meal.
- meals /mˈiːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của meal
- mealy /ˈmili/ Giống bột; có bột, nhiều bột, phủ đầy bột.
- mealybug /ˈmiliˌbəɡ/ Sâu ăn bột.
- meandered /miˈændɜːrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của meander
- meanderer /ˈmiːndəə/ Người đi lang thang.
- meanderingly /miːˈændərɪŋli/ Lượn quanh, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.
- meanderings /miˈændrɪŋz/ Dòng uốn quanh co.
- meanders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của meander
- meandrine /ˈmiːndriːn/ Ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.
- meanie /ˈmiːni/ Anh chàng keo kiệt.
- meaningfulness /ˈmiːnɪŋflnəs/ Sự có ý nghĩa.
- meaninglessly /ˈminɪŋləsli/ Xem meaningless
- meaningly /ˈminɪŋli/ Một cách có ý nghĩa.
- meanly /ˈminli/ Hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn.
- meanness /ˈminnəs/ Tính hèn hạ, tính bần tiện, tính bủn xỉn.
- meant /ment/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của mean
- meantime /ˈmiːntaɪm/ Trong lúc ấy, trong khi ấy.
- meanwhite In the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy.
- meany /ˈmiːni/ Như meanie.
- measles /ˈmiːzlz/ Bệnh sởi.
- measly /ˈmizli/ Lên sởi.
- measurability /ˌmezəˈæʃəbliːt/ Tính đo được, tính lường được.
- measurable /ˈmeʒərəbl/ Đo được, lường được.
- measurableness /ˈmeʒərəblnəs/ Tính đo được, tính lường được.
- measured /ˈmeʒəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của measure
- measuredly /ˈmɛʒɜːdli/ Đều đặn; nhịp nhàng.
- measuredness /ˈmeʒədnəs/ Tính đều đặn, tính nhịp nhàng, sự có chừng mực.
- measureless /ˈmeʒələs/ Không đo được, không lường được, vô tận, vô bờ.
- measurelessly /ˈmeʒələsli/ Vô độ; vô tận.
- measurelessness /ˈmeʒələsnəs/ Tính không đo được, tính không lường được, tính vô tận.
- measurer /ˈmɛʒɜːɜː/ Dụng cụ đo, thước đo.
- measurers Số nhiều của measurer
- meatball /ˈmiːtbɔːl/ Thịt viên.
- meatless /ˈmitləs/ Không ăn thịt.
- meatus /miˈeɪtəs/ Lỗ, ngách.