Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 18/29
- meteoroid /ˈmiriərraɪt/ Thiên thạch vẫn còn ngoài không gian.
- meteorologic /ˌmiːtiːɔːˈrɑːlədʒɪk/ Cách viết khác : meteorological.
- meteorological /ˌmiːtiərəˈlɒdʒɪkl/ Khí trời, thời tiết.
- meteorologist /ˌmiːtiəˈrɒlədʒɪst/ Nhà khí tượng học.
- metes /miːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mete
- methadone /ˈmeθədəʊn/ Thuốc ngủ gây tê.
- methinks /mɪˈθɪŋks/ Đối với tôi, hình như.
- methodic /məˈθɑːdək/ Như methodical.
- methodically /məˈθɑːdɪkəlli/ Có phương pháp.
- methodise /ˈmeθədaɪz/ Sắp xếp cho có trật tự, sắp xếp cho có hệ thống, hệ thống hoá.
- methodism /ˈmeθədɪzəm/ Hội Giám lý.
- methodize /ˈmɛθəˌdɑɪz/ Sắp xếp cho có trật tự, sắp xếp cho có hệ thống, hệ thống hoá.
- methodological /ˌmeθədəˈlɒdʒɪkl/ phương pháp luận.
- methods /ˈmɛθədz/ Số nhiều của method
- methought /mˈɛθɔːt/ Đối với tôi, hình như.
- methoxies /ˌmɜθˈɒksiːz/ Số nhiều của methoxy Xem methoxys
- methoxy Methoxy.
- methoxyl /ˌmɜθˈɒksiː/ Methoxy.
- methoxys /ˌmɜθˈɒksiːz/ Số nhiều của methoxy
- methyl /ˈmɛθəl/ Metyla.
- methylate /ˈmɛθəˌleɪt/ Tẩm metanola, pha metanola.
- methylene /ˈmɛθəˌlin/ Metylen.
- meticulosity /ˌmetəˈkʌləstiːət/ Tính tỉ mỉ, tính quá kỹ càng.
- meting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mete.
- metis /meɪˈtiː/ Người lai.
- metisse /ˈmetɪs/ Người đàn bà lai.
- metodichki /ˌmetəˈdɪkɪtʃ/ Số nhiều của metodichka
- metonymical /ˌmetəˈnæmɪkən/ Hoán dụ.
- metonymy /məˈtɑːnəmi/ Hoán dụ.
- metras /ˈmetrəz/ Số nhiều của metra
- metrical /ˈmetrɪkl/ Có vận luật).
- metricate /ˈmetrəˌkeɪt/ Đổi sang hệ mét.
- metricated Quá khứ và phân từ quá khứ của metricate
- metricates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của metricate
- metricating /ˈmetrɪˌkætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của metricate.
- metrication /ˌmetrɪˈkeɪʃn/ Sự đổi sang hệ mét.
- metrics /ˈmɛtrɪks/ Môn vận luật.
- metritis /miˈtraɪtɪs/ Viêm tử cung.
- metrizability /ˌmetrəzəˈbæləti/ Tính mêtric hoá được.
- metrizable /ˈmetrəzəbəl/ Mêtric hoá được.
- metrization /ˌmetrəˈzeɪʃən/ Phép mêtric hoá.
- metrize /ˈmetəaɪz/ Mêtric hoá.
- metrological /ˌmetrəˈlɒdʒɪkl/ Khoa đo lường.
- metrology /məˈtrɒlədʒi/ Khoa đo lường.
- metromania /ˌmetrəʊˈmeɪniːə/ Chứng sinh làm thơ, chứng nghiện làm thơ.
- metromaniac /ˌmetrəʊˈmeɪniːək/ Người sính làm thơ; người mê thơ ca.
- metronomic /ˌmetrəˈnɒmɪk/ Máy nhịp; như máy nhịp.
- metronymic /ˌmɛtrəˈnɪmɪk/ Đặt theo tên mẹ.
- metropoli Số nhiều của metropolis
- metropolises /mətrˈɒpəlˌɪsɪz/ Số nhiều của metropolis
- metropolitanism /ˌmetrəʊˌpætələˈzɪnts/ Tính chất thủ đô.
- metrorrhagia /ˌmitrəˈreɪdʒiə/ Chứng chảy máu tử cung.
- mettled /ˈmɛtəld/ Đầy khí thế, dũng cảm.
- mettlesome /ˈmɛtəlsəm/ Đầy khí thế, dũng cảm.
- mew /mjuː/ Mòng biển sea mew).
- mewed /mjˈuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mew
- mewing /mjˈuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mew.
- mewl /mjuːl/ Khóc oa oa mule).
- mewled /mjuːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mewl
- mewling /mjuːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mewl.
- mewls /mjuːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mewl
- mews /mjuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mew
- mexican /ˈmeksɪkən/ Mê-hi-cô.
- mezzanine /ˈmezəniːn/ Gác lửng.
- mezzo /ˌmetsəʊ səˈprɑːnəʊ/ Vừa phải.
- mezzotint /ˈmetsəʊtɪnt/ Phương pháp khắc nạo.
- mgmt /ˈmætəm/ Dạng viết tắt của management.
- mho /ˌɛmˌeɪtʃˈəʊ/ Đơn vị trước đây của điện dẫn, tương đương và thay thế bởi siemens.
- mi /ˈmi/ Mi.
- mia /ˈmiːə/ Quân nhân bị mất tích trong chiến tranh.
- miaowed /miːˈaʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của miaow
- miaowing /miːˈaʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của miaow.
- miaows /miːˈaʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của miaow
- miasma /miˈæzmə/ Khí độc, chướng khí, âm khí.
- miasmal /ˈmaɪəsməl/ Có khí độc, đầy chướng khí, đầy âm khí.
- miasmas Số nhiều của miasma
- miasmata /maɪˈæzmətə/ Số nhiều của miasma
- miasmatic /ˌmaɪəzˈmætɪk/ Có khí độc, đầy chướng khí, đầy âm khí.
- miaul /ˈmjaʊl/ Kêu như mèo.
- micaceous /maɪˈkeɪsiːəs/ Mi ca; như mi ca.
- micawbers /ˈmaɪˌkɔːrbz/ Số nhiều của micawber
- mice /maɪs/ Số nhiều của mouse
- micella /mɪˈselə/ Mixen.
- micelle /mɑɪˈsɛl/ Mixen.
- michaelmas /ˈmɪklməs/ Ngày lễ thánh Mi-sen.
- mick /mɪk/ Người Ai-len.
- mickle /ˈmɪkəl/ nhiều.
- microaneurysm /ˈmaɪˌkrəʊənriːˈmɪs/ Số nhiều của microaneurysm.
- microaneurysms Số nhiều của microaneurysm
- microbes Số nhiều của microbe
- microbial /maɪˈkrəʊbiəl/ Vi trùng, vi khuẩn.
- microbian /ˌmaɪˈkrəʊbiːən/ Vi trùng, vi khuẩn.
- microbic /ˌmaɪˈkrəʊbɪk/ Vi trùng, vi khuẩn.
- microbicide /mɑɪˈkroʊbəˌsɑɪd/ Chất khử vi trùng.
- microbiologic /ˌmaɪkrəʊbiːˈɑːlɪdʒɪk/ Vi trùng học.
- microbiological /ˌmaɪkrəʊˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/ Vi trùng học.
- microbiologist /ˌmaɪkrəʊbaɪˈɒlədʒɪst/ Nhà vi trùng học.
- microbiologists Số nhiều của microbiologist
- microbiology /ˌmaɪkrəʊbaɪˈɒlədʒi/ Vi trùng học.
- microbism /ˈmaɪkrəʊˌbɪzəm/ Sự nhiễm trùng.
- microcannula /ˌmaɪkrəʊkəˈnæsələn/ Một ống thông rất nhỏ và mỏng.
- microcephalic /ˌmaɪkroʊˌsefəˈlæk/ Nhỏ đầu.
- microcephalous /ˌmaɪkrəˈseləfəs/ Nhỏ đầu.
- microcephaly Sự nhỏ đầu.
- microchip /ˈmaɪkrəʊtʃɪp/ Mạch vi xử lý; vi mạch.
- microcircuit /ˈmaɪkroʊˌsɜːkət/ Mạch điện trong một mạch vi xử lý.
- microclimate /ˈmaɪkrəʊklaɪmət/ Vi khí hậu.
- microcomputing /ˈmaɪkrəʊˌkʌmpətɪŋ/ Vi tin học.
- microcopy /ˈmɑɪkroʊˌkɑːpi/ Bản sao micrôfim.
- microcosmic /ˈmɑɪkrəˌkɑːzəmɪk/ Vi mô.
- microdata Trong một nghiên cứu khảo sát hay điều tra số liệu, nó là thông tin ở…
- microdot /ˈmaɪkrəʊdɒt/ Ảnh là tài liệu mật được thu nhỏ lại bằng một dấu chấm.
- microeconomics /ˌmaɪkrəʊˌiːkəˈnɒnɪks/ Ngành nghiên cứu hoạt động của các doanh nghiệp và người tiêu dùng; k…
- microelectronics /ˌmaɪkrəʊɪˌlekˈtrɒnɪks/ Vi điện tử.
- microelectrophoresis /ˌmaɪkrəʊˌseləˈtrɑːfəɪsk/ Điện di mao quản
- microelement /ˈmaɪkroʊliːˈment/ Nguyên tố vi lượng.
- microfarad /ˈmɑɪkroʊˌfæˌræd/ Micrôfara.
- microfiche /ˈmaɪkrəʊfiːʃ/ Tấm vi phim.
- microform /ˈmɑɪkrəˌfɔrm/ Dạng thu nhỏ.
- microfoundations /ˌmaɪkrəʊˌfentəˈdʌnʃənz/ Các cơ sở vi mô.
- microgram /ˈmaɪkrəʊɡræm/ Micrôgram.
- microgramme /ˈmaɪkrəʊˌɡræm/ Micrôgram.
- micrograph /mˈaɪkrəɡrˌæf/ Phép khảo sát bằng kính hiển vi.
- micrography Phép khảo sát bằng kính hiển vi.
- microlight /ˈmaɪkrəʊlaɪt/ Loại tàu lượn có động cơ.
- micrology /ˌmaɪˈkrɔːlədʒi/ Sự chẻ sợi tóc làm tư, sự quá đi sâu bắt bẻ chi tiết vụn vặt.
- micrometer /maɪˈkrɒmɪtə(r)/ Cái đo vi, trắc vi kế.
- micrometry /ˈmaɪkrəʊˌmetri/ Phép đo vi.
- micronarrative /ˌmaɪkrəʊˈnærəˌtek/ Một câu chuyện rất ngắn hoặc một bài tường thuật cụ thể.
- micronarratives /ˌmaɪkrəʊnɑːreˈtræfs/ Số nhiều của micronarrative
- microorganic /ˌmaɪkruːræɡˈnɑːrbɪn/ Vi sinh vật.
- microorganism /ˌmaɪkrəʊˈɔːɡənɪzəm/ Vi sinh vật.
- micropenis /ˈmaɪkɹoʊˈpinɪs/ Chứng dương vật nhỏ.
- microphotograph /ˈmaɪkroʊˌfræɡθəˈbæp/ Vi ảnh.
- microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/ Bộ vi xử lý.
- microprogramming /ˌɡræmɪŋ/ Vi chương trình hoá.
- microscopical /ˌmaɪkrəʊˌskɑːpəkəθ/ Kính hiển vi; bằng kính hiển vi.
- microscopically /ˌmɑɪkrəˈskɑːpɪkəlli/ Xem microscopic
- microscopist /ˌmaɪkrəʊˈskɑːpəst/ Người dùng kính hiển vi.
- microscopium /ˌmaɪkrəˈskɑːpiːəməs/ Chòm sao Hiển Vi Kính.
- microscopy /maɪˈkrɒskəpi/ Sự dùng kính hiển vi; sự soi kính hiển vi.
- microsecond /ˈmaɪkrəʊsekənd/ Một phần triệu của giây.
- microseism /ˈmɑɪkrəˌsɑɪzəm/ Vlđc. vi chấn.
- microspore /ˈmɑɪkrəˌspɔr/ Tiểu bào tử.
- microstatistics /ˌmaɪkrəʊˌstektəˈsɪtiz/ Thống kê các mẫu nhỏ.
- microstretching /ˈmaɪkrəʊˌstrektɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của microstretch
- microstructure /ˈmɑɪkroʊˌstrəktʃɜː/ Tổ chức tế vi, cấu tạo vi lượng.
- microsurgery /ˈmaɪkrəʊsɜːdʒəri/ Xem microtomy
- microtome /ˈmɑɪkrəˌtoʊm/ Dao cắt vi, máy vi phẫu.
- microtomic /ˌmaɪkrəʊˈtɑːmɪk/ Cắt vi, vi phẫu.