Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 16/29
- meningoencephalitis /ˌmenɪŋɡəˈnɪfɪʃəns/ Viêm não và màng não.
- meninx /ˈminɪŋks/ Màng não.
- menisci /məˈnɪski/ Số nhiều của meniscus
- meniscus /məˈnɪskəs/ Mặt khum của chất lỏng.
- mennonite /ˈmenənaɪt/ Tín đồ dòng Menno.
- menopausal /ˌmenəˈpɔːzl/ sự mãn kinh, sự tuyệt kinh.
- menopausic sự mãn kinh, sự tuyệt kinh.
- menorah /mɪˈnɔːrə/ Cây đàn có nhiều nhánh.
- menorrhagia /ˌmɛnəˈreɪdʒiə/ Chứng rong kinh.
- menorrhagic /məˈnɑːrhɪɡɪk/ chứng rong kinh.
- menruration Sự đo lường.
- mensal /ˈmɛntsəl/ Tháng; hằng tháng.
- menschen /mˈɛnstʃən/ Số nhiều của mensch
- menses /ˈmensiːz/ Kinh nguyệt.
- menshevik /ˈmɛntʃəˌvɪk/ Người mensêvic.
- menshevism /ˈmenhɪˌsɪvəmz/ Chủ nghĩa Mensêvic.
- menshevist /ˈmenhəsvɪts/ Người ủng hộ chủ nghĩa Mensêvic.
- menstrous Kinh nguyệt.
- menstrua /menˈstruːə/ Dung môi.
- menstrual /ˈmenstruəl/ Kinh nguyệt.
- menstruate /ˈmenstrueɪt/ Thấy kinh.
- menstruated Quá khứ và phân từ quá khứ của menstruate
- menstruates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của menstruate
- menstruating /mˈɛnstruːˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của menstruate.
- menstruations Số nhiều của menstruation
- menstruous /ˈmɛnstrʊəs/ Kinh nguyệt.
- menstruum /ˈmɛntstruːəm/ Dung môi.
- mensurability /ˌmenzəˈæʃəbli/ Tính có thể đo lường được.
- mensurable /ˈmɛntsrəbəl/ Đo lường được.
- mensurableness Như mensurability.
- mensural /ˈmɛntsrəl/ Sự đo lường.
- mensurate /ˈmensəˌeɪt/ Đo lường.
- mensuration /ˌmɛntsəˈreɪʃən/ Sự đo lường; phép đo lường.
- menswear /ˈmenzweə(r)/ Y phục nam giới.
- mentalism /mˈɛntəlˌɪzəm/ Tâm thần luận.
- mentally /ˈmɛntəlli/ Thầm, nhẩm, trong óc, trong ý nghĩ, trong lòng.
- mentation /mɛnˈteɪʃən/ Trạng thái tâm lý, quá trình tâm lý; tâm trạng.
- menthol /ˈmenθɒl/ Mentola.
- mentholated /ˈmenθəleɪtɪd/ Có tẩm bạc hà.
- menticide /ˈmentəˌsaɪd/ Sự tẩy nâo; sự gieo rắc nghi ngờ.
- mentionable /ˈmɛntʃənəbəl/ Đáng kể; đáng đề cập.
- mentioned /ˈmɛnʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mention
- mentioning /ˈmɛnʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mention.
- mentions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mention
- mentum /ˈmɛntəm/ Cằm.
- menuets /ˈmenjəts/ Số nhiều của menuet
- mep /ˌem iː ˈpiː/ Nghị sĩ quốc hội châu Âu.
- mephistophelean /ˌmefɪstəˈfɪlən/ Ác ma; ác tà.
- mephistopheles /ˌmɛfəˈstɑːfəˌliz/ Me-phít-tô-phê-lét.
- mephistophelian /ˌmefɪstəˈfiːliən/ Ác ma; ác tà.
- mephitic /məˈfɪtɪk/ Xông mùi hôi; bốc hơi độc.
- mephitis /məˈfɑɪtəs/ Mùi hôi; hơi độc, khí độc.
- meprobamate /ˌmɛproʊˈbæˌmeɪt/ Meprobamat.
- mercantile /ˈmɜːkəntaɪl/ Buôn, buôn bán.
- mercantilism /mɜːˈkæntɪlɪzəm/ Tính hám lợi, tính vụ lợi, tính con buôn.
- mercaptan /ˌmɜːˈkæpˌtæn/ Mecaptan.
- mercenaries /mˈɜːsənəriz/ Số nhiều của mercenary
- mercenarily /ˈmɜːsəˌnɛrili/ Hám lợi; vụ lợi.
- mercenariness /ˈmɜːsəˌnɛrinəs/ Tính chất làm thuê, tính chất đánh thuê.
- mercer /ˈmɜːsɜː/ Người buôn bán tơ lụa vải vóc.
- mercerisation /məˌserəˈseɪʃən/ Như mercerization.
- mercerise /ˈmɜːsəraɪz/ Ngâm kiềm.
- mercerised Quá khứ và phân từ quá khứ của mercerise
- mercerising /məˈseriːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mercerise.
- mercerization /mərəziːəˈzeɪʃən/ Cách viết khác : mercerisation.
- mercerize /ˈmɜːsəˌrɑɪz/ Ngâm kiềm.
- mercerized Quá khứ và phân từ quá khứ của mercerize
- mercerizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mercerize
- mercerizing /məˈserɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mercerize.
- mercery /ˈmɜːsri/ Tơ lụa vải vóc.
- merchandised Quá khứ và phân từ quá khứ của merchandise
- merchandiser /ˈmɜːtʃənˌdɑɪzɜː/ Người buôn bán.
- merchandises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của merchandise
- merchandising /ˈmɜːtʃəndaɪzɪŋ/ hiện tại phân từ của merchandise
- merchandize /ˈmɜːtʃəndaɪz/ Dạng viết khác của merchandise
- merchantability /ˌmerkəntəˈbɪlɪti/ Cách viết khác : merchantableness.
- merchantable /ˈmɜːtʃəntəbl/ Có thể bán được.
- merchantableness /ˈmɜːtʃəntəblnəs/ Như merchantability.
- merchantlike /ˈmɜːtʃəntˌlaɪk/ Có vẻ thương nhân.
- merchantman /ˈmɜːtʃəntmən/ Thuyền buôn, tàu buôn.
- merchantmen /mˈɜːtʃɑːntmˌɛn/ Số nhiều của merchantman
- merchants Số nhiều của merchant
- mercies /mˈɜːsɪz/ Số nhiều của mercy
- merciful /ˈmɜːsɪfl/ Hay thương xót, nhân từ, từ bi.
- mercifully /ˈmɜːsɪfəliː/ Nhân từ; khoan dung.
- mercifulness /ˈmɜːsɪfəlnəs/ lòng thương xót, lòng nhân từ, lòng từ bi.
- mercilessness /ˈmɜːsɪləsnəs/ Sự nhẫn tâm, lòng tàn nhẫn.
- mercilessnesses Số nhiều của mercilessness
- mercurate /ˈmɜːkjəˌeɪt/ Xử lý bằng thủy ngân.
- mercuration Sự xử lý bằng thủy ngân.
- mercurial /mɜːˈkjʊəriəl/ Thuỷ ngân; có thuỷ ngân.
- mercurialism /məˈkjʊriːəˌlɪzəm/ Chứng nhiễm độc thuỷ ngân.
- mercuriality /məˈkjʊriːətli/ Tính lanh lợi, tính hoạt bát, tính nhanh trí.
- mercurialize /mɜːˈkjʊəriəlaɪz/ Cho uống thuốc có thuỷ ngân.
- mercurially /ˌmɜːˈkjʊriəlli/ Lanh lợi; nhanh trí.
- mercuric /ˌmɜːˈkjʊrɪk/ thuỷ ngân.
- mercurochrome /ˌmɜːˈkjʊrəˌkroʊm/ Thuốc đỏ.
- mercurous /ˌmɜːˈkjʊrəs/ Chứa thủy ngân hoá trị một.
- meretricious /ˌmerəˈtrɪʃəs/ Đẹp giả tạo, đẹp bề ngoài; hào nhoáng.
- meretriciously /ˌmɛrəˈtrɪʃəsli/ Đẹp mã; hào nhoáng.
- meretriciousness /ˌmɛrəˈtrɪʃəsnəs/ Vẻ đẹp giả tạo, vẻ đẹp bề ngoài; tính chất hào phóng.
- merganser /ˌmɜːˈɡæntsɜː/ Vịt mỏ nhọn.
- merged /mˈɜːdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của merge
- mergence /ˈmɜːdʒəns/ Sự hoà hợp, sự hợp nhất.
- mergers Số nhiều của merger
- merges /mˈɜːdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của merge
- meridiem /məˈɪdiːəm/ Xem ante meridiem và post meridiem
- meridional /məˈrɪdiənəl/ Miền nam.
- merino /məˈriːnəʊ/ Cừu mêrinô merino sheep).
- meristem /ˈmɛrəˌstɛm/ Mô phân sinh.
- meristematic /ˌmerɪˈstemɪtɪk/ Mô phân sinh.
- meristic /məˈrɪstɪk/ Có sự thay đổi về số lượng.
- merited /mˈɛrɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của merit
- meriting /ˈmɛrətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của merit.
- meritocracy /ˌmerɪˈtɒkrəsi/ Chính quyền do những người thực sự có tài năng nắm giữ; chế độ nhân t…
- meritocrat /ˈmɛrətəˌkræt/ Người thực sự có tài năng để đảm đương công việc.
- meritocratic /ˌmerɪtəˈkrætɪk/ Chế độ nhân tài.
- meritorious /ˌmerɪˈtɔːriəs/ Xứng đáng, đáng khen, đáng thưởng.
- meritoriously /ˌmɛrəˈtɔriəsli/ Đáng khen; đáng thưởng.
- meritoriousness /ˌmɛrəˈtɔriəsnəs/ Sự xứng đáng, sự đáng khen, sự đáng thưởng.
- merkin /ˈmɜːkɪn/ Tóc giả cho vùng mu của phụ nữ, một trang phục được phụ nữ mặc để xuấ…
- merle /mɜːl/ Chim hét.
- merlin /ˈmɜːlɪn/ Chim cắt êxalon.
- merlon /ˈmɜːlən/ Bộ phận chìa ra của thành lũy.
- meroblastic /ˌmɛrəˈblæstɪk/ Cắt một phần.
- merocrine /ˈmɛrəkrən/ Tuyến phân tiết.
- meromorphic /ˌmɛrəˈmɔrfɪk/ Hàm phân hình.
- meromorphism Phép nhân hình.
- merovingian /ˌmɛrəˈvɪndʒiən/ Vương triều Mêrôvê.
- merrily /ˈmɛrili/ Vui, vui vẻ.
- merriment /ˈmerimənt/ Sự vui vẻ, sự hớn hở; sự vui chơi.
- merriness /ˈmɛrinəs/ Niềm vui, nỗi vui vẻ.
- merrymaker /ˈmɛriˌmeɪkɜː/ Người tham dự cuộc vui, người dự hội hè đình đám.
- merrythought /ˈmɛriˌθɔt/ Xương chạc.
- merwoman Nàng tiên cá.
- mesa /ˈmeɪsə/ Núi mặt bàn.
- mescaline /ˈmɛskələn/ Như mescalin.
- meseemed /mɪˈsimzd/ Đối với tôi, hình như.
- meseems /mɪˈsimz/ Đối với tôi, hình như.
- mesencephalic /ˌmesənˈseflɪk/ Não giữa; ở não giữa.
- mesencephalon /ˌmɛˌzɛnˈsɛfəˌlɑːn/ Não giữa.
- mesenchyma /mɪˈsentʃiːmə/ Mô giữa, trung mô.
- mesenchymal /məˈzɛŋkəməl/ Mô giữa, trung mô.
- mesenchymatous /ˌmesənˈsɪməˌteʃəz/ Như mesenchymal.
- mesenteric /ˌmɛsənˈtɛrɪk/ mạc treo ruột, màng treo ruột.
- mesenteritis /ˌmesənˈterɪts/ Viêm mạc treo ruột, viêm màng treo ruột.
- mesentery /ˈmɛzənˌtɛri/ Mạc treo ruột, màng treo ruột.
- meshes /mˈɛʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mesh
- meshing /ˈmɛʃin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mesh.
- meshwork /ˈmɛʃˌwɜːk/ Lưới.