Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/29
- manito Dạng thay thế của manitou
- manitos /mɑːˈniːtəʊz/ Số nhiều của manito
- manitou /ˈmanɪtuː/ Thần ác; thần thiện.
- manlike /ˈmænˌlɑɪk/ Như đàn ông; có những tính chất của đàn ông.
- manlikeness /ˈmænˌlɑɪknəs/ Tính như đàn ông.
- manliness /ˈmænlinəs/ Tính chất đàn ông; đức tính đàn ông; tính hùng dũng, tính mạnh mẽ, tí…
- manna /ˈmænə/ Lương thực trời cho.
- mannered /ˈmænəd/ Kiểu cách, cầu kỳ.
- mannerless /ˈmænɜːləs/ Thiếu lịch sự, thiếu lễ độ, khiếm nhã.
- mannerlessness /ˈmænɜːləsnəs/ Thái độ vô lễ; thái độ khiếm nhã.
- mannerliness /ˈmænɜːlinəs/ Thái độ lễ phép, thái độ lịch sự; sự lễ đ.
- mannerly /ˈmænɜːli/ Lễ phép, lịch sự; lễ đ.
- mannikin /mˈænɪkˌɪn/ Như manikin.
- mannish /ˈmænɪʃ/ Giống đàn ông, như đàn ông.
- mannishly /ˈmænɪʃli/ Xem mannish
- mannishness /ˈmænɪʃnəs/ Dáng vẻ đàn ông; lối cư xử như đàn ông.
- mannite /ˈmæˌnɑɪt/ Manit.
- mannitol /ˈmænəˌtɔl/ Như mannite.
- mannose /ˈmæˌnoʊs/ Mannoza.
- manoeuvrability /mənˌuːvrəbˈɪlɪti/ Tính linh hoạt; tính tiện dụng.
- manoeuvrable /məˈnuːvərəbl/ Có thể điều khiển dễ dàng.
- manoeuvrably Xem manoeuvrable
- manoeuvred Quá khứ và phân từ quá khứ của manoeuvre
- manoeuvres Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của manoeuvre
- manometer /məˈnɑːmətɜː/ Cái đo áp, áp kế.
- manometers Số nhiều của manometer
- manometric /mˌænəʊmˈɛtrɪk/ Đo áp.
- manometry /ˈmænəˌmerti/ Cách đo áp lực.
- manorial /məˈnɔːriəl/ Trang viên, thái ấp.
- manorialism /məˈnɔːriːəˌlɪzəm/ Chế độ thái ấp.
- manoscopy /məˈnɑːskəpi/ Sự đo mật độ khí.
- manpowered /ˈmænpaʊə(r)d/ Chạy bằng sức người, chạy bằng cơm, chạy thủ công.
- manrope /ˈmænˌroʊp/ Dây bảo hiểm.
- mansard /ˈmænˌsɑːrd/ Mái hai mảng mansard roof).
- manse /mæns/ Nhà mục sư.
- manservant /ˈmænsɜːvənt/ Đầy tớ trai.
- mansions Số nhiều của mansion
- manslaughters Số nhiều của manslaughter
- manslayer /mæˈnsleɪɜː/ Kẻ giết người.
- manslayers Số nhiều của manslayer
- manslaying /ˈmænsliɪŋ/ Sự giết người.
- mansuetude /ˈmæntswɪˌtuːd/ Sự ôn hoà; thái độ ôn hoà.
- manta /ˈmæntə/ Cá đuối.
- mantel /ˈmæntlpiːs/ Mặt lò sưởi.
- mantelet /ˈmæntlət/ Áo choàng ngắn, áo choàng vai.
- mantelletta /mantəˈlɛtə/ Áo choàng ngắn không tay của giáo sĩ.
- mantelpiece /ˈmæntəlˌpis/ Mặt lò sưởi.
- mantes /mˈɑːnts/ Con bọ ngựa.
- mantic /ˈmæntɪk/ Có tính cách tiên tri.
- mantid /ˈmæntəd/ Như mantis.
- mantilla /mænˈtijə/ Khăn vuông, khăn choàng.
- mantis /ˈmæntɪs/ Con bọ ngựa.
- mantissa /mænˈtɪsə/ Phần định trị.
- mantled Quá khứ và phân từ quá khứ của mantle
- mantles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mantle
- mantlet /ˈmæntlət/ Áo choàng ngắn, áo choàng vai.
- mantling /mˈɑːntlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mantle.
- mantra /ˈmæntrə/ Câu thần chú cầu thần.
- mantrap /ˈmæntræp/ Cạm, bẫy.
- mantua /ˈmæntʃəwə/ Áo ngoài rộng của nữ 17, 18.
- manualism /ˈmænjuːˌwælɪzəm/ Môn học dùng cử chỉ bàn tay thay chữ cái.
- manually /ˈmænjəwəlli/ Được điều khiển bằng tay.
- manubrium /məˈnuːbriəm/ Chuôi ức.
- manufactory /ˌmænjəˈfæktəri/ Xí nghiệp.
- manufacturable /ˌmænjəˈfæktʃɜːəbəl/ Có thể sản xuất; có thể chế tạo.
- manufacturers Số nhiều của manufacturer
- manufactures /mˌænjuːfˈæktʃəz/ Số nhiều của manufacture
- manuka /ˈmɑːnʊkə/ Gỗ manuca.
- manumission /ˌmænjəˈmɪʃən/ Sự giải phóng.
- manumit /ˌmænjəˈmɪt/ Giải phóng.
- manumitter /ˈmænəˌmaɪtə/ Người giải phóng nô lệ.
- manured Quá khứ và phân từ quá khứ của manure
- manures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của manure
- manuring /mənjˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của manure.
- manus /ˈmeɪnəs/ Bàn tay.
- manuscripts Số nhiều của manuscript
- manyfold /ˌmɛniˈfoʊld/ Rất nhiều, nhiều vẻ.
- manysomes /ˈmænɪsməts/ Số nhiều của manysome
- maoism /ˈmaʊɪzəm/ Chủ nghĩa cộng sản của Mao Trạch Đông.
- maoist /ˈmaʊɪst/ Người theo chủ nghĩa cộng sản của Mao Trạch Đông.
- maori /ˈmaʊri/ Tiếng Maori.
- mapless /ˈmæpləs/ Không có bản đồ.
- mapmaker /ˈmæpˌmeɪkɜː/ Người vẽ bản đồ; người lập bản đồ.
- mapmaking /ˈmæmˌpækɪŋ/ Việc vẽ bản đồ; việc lập bản đồ.
- mapmakings Số nhiều của mapmaking
- mappable /ˈmæppəbəl/ Có thể vẽ thành bản đồ.
- mapped /ˈmæpt/ Được ánh xạ.
- mapping /ˈmæppin/ Bản vẽ, bản đồ.
- maps /mæps/ Số nhiều của map
- maquillage /ˌmækiˈjɑːʒ/ Đồ hoá trang.
- maquis /mæˈki/ Đội viên du kích.
- maquisard /makiːˈzɑː(d)/ Đội viên du kích Pháp.
- marabou /mˈærəbˌuː/ Cò già.
- marabout /ˈmarəbuːt/ Thầy tu Hồi giáo.
- maraboutism /ˌmerəˈbɔːtəst/ Sự tôn thờ đạo sĩ.
- maraschino /ˌmɛrəˈskiˌnoʊ/ Rượu anh đào dại.
- marasmic /məˈæsmɪks/ Tình trạng gầy mòn, tình trạng tiều tuỵ, tình trạng suy nhược; bị gầy…
- marasmus /məˈræzməs/ Tình trạng gầy mòn, tình trạng tiều tuỵ, tình trạng suy nhược.
- maratha /məˈrɑːtə/ Người ở xứ Maratha.
- marathi /məˈrɑːti/ Ngôn ngữ Maratha.
- marathoner /ˈmærəˌθoʊnɜː/ Người chạy đua maratông.
- marathoners Số nhiều của marathoner
- maraud /məˈrɔd/ Cướp bóc.
- marauded /mərˈɔːdɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của maraud
- marauder /məˈrɔːdə(r)/ Kẻ cướp.
- marauders Số nhiều của marauder
- marauding /məˈrɔːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của maraud.
- marauds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của maraud
- marbled /ˈmɑːbld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của marble
- marbleize /ˈmɑːrbəˌlɑɪz/ Phủ cẩm thạch; phủ đá hoa.
- marbleized Quá khứ và phân từ quá khứ của marbleize
- marbleizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của marbleize
- marbleizing /ˈmɑːrbələsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của marbleize.
- marbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của marble
- marbling /ˈmɑːblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của marble.
- marbly /ˈmɑːrbliː/ Như cẩm thạch, có vân như cẩm thạch.
- marc /mɑːk/ Bã nho.
- marcasite /ˈmɑːkəsaɪt/ Maccazit.
- marcasitical /ˌmɑːrkəˈsɪktɪkəl/ Maccazit.
- marcel /mɑːrˈsɛl/ Làn sóng tóc.
- marcels Số nhiều của marcel
- marcescence /mɑːrˈtʃesəns/ Tình trạng tàn úa, tình trạng héo úa.
- marcescent /mɑːrˈtʃesənt/ Tàn úa, héo úa.
- marched /mɑrtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của march
- marches /ˈmɑrtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của march
- marchesa /mɑːrˈkeɪzə/ Hầu tước phu nhân.
- marchioness /ˌmɑːʃəˈnes/ Bà hầu tước.
- marchland /ˈmɑːtʃlænd/ Vùng biên giới.
- marchlands Số nhiều của marchland
- marchpane /ˈmɑːrtʃˌpeɪn/ Bột bánh hạnh nhân.
- marchpanes Số nhiều của marchpane
- marconi /mɑːrˈkoʊni/ Đánh một bức điện bằng raddiô.
- marconigram /ˌmɑːrkəˈnɪɡrəmɪn/ Đánh một bức điện bằng raddiô.
- marconigraph /ˌmɑːrkəˈnɪɡrəˌfæŋ/ Máy đánh điện bằng rađiô.
- marcot /ˈmɑː(r)kɒt/ Cành chiết.
- marcotting /mɑrˈkɑtɪŋ/ Sự chiết cành.
- maremma /mɑːˈrɛmɑː/ Đồng lầy ven biển.
- mareograph /ˈmeriːəˌɡræf/ Thuỷ triều ký.
- margarite /ˈmɑːrɡəˌrɑɪt/ Trân châu.
- margaritic /mɑːrɡɑːˈriːtɪk/ Trân châu.
- margay /ˈmɑːrˌɡeɪ/ Mèo rừng.
- marge /ˌmɑːdʒəˈriːn/ Mép, bờ, lề.
- marginal /ˈmɑːdʒɪnl/ Mép, ở mép, ở bờ, ở lề.
- marginalia /ˌmɑːdʒɪˈneɪliə/ Những lời ghi chú ở lề.
- marginalisation /ˌmɑːrdʒɪnəlaɪˈzeɪʃn/ Sự biên hóa
- marginalise /ˈmɑːdʒɪnəlaɪz/ Như marginalize.
- marginalised Quá khứ và phân từ quá khứ của marginalise
- marginalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của marginalise
- marginalising /mˈɑːdʒɪnəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của marginalise.
- marginalize /ˈmɑːrdʒnəˌlɑɪz/ Cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội.