Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 29/29
- mussy /ˈməsi/ Lộn xộn, hỗn độn, bừa bộn, rối loạn.
- mustachio /məˈstæʃiˌoʊ/ Xem moustache
- mustee /mʌˈstiː/ Người lai; người lai ba đời.
- mustered /mˈʌstəd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của muster
- mustering /mˈʌstərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của muster.
- musters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của muster
- musth /mʌst/ Cơn hăng, cơn hung dữ must).
- mustiness /ˈməstinəs/ Mùi mốc.
- mut Dạng thay thế của mutt.
- mutability /ˌmjuːtəˈbɪləti/ Tính thay đổi, tính biến đổi.
- mutable /ˈmjuːtəbl/ Có thể đổi, có thể biến đổi.
- mutant /ˈmjuːtənt/ Sinh vật bị đột biến gen.
- mutate /mjuːˈteɪt/ Làm cho... bị biến âm sắc/bị umlau hoá.
- mutated Quá khứ và phân từ quá khứ của mutate
- mutates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mutate
- mutating /mjuːtˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mutate.
- mutative /ˈmjuːtətɪv/ Đột biến; không ổn định.
- mutch /mʌtʃ/ Mũ vải.
- mute /mjuːt/ Câm, thầm lặng, lặng thinh, ngầm, không nói được nên lời, im hơi lặng…
- muted /ˈmjuːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mute
- mutes /mjˈuːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mute
- mutilate /ˈmjuːtɪleɪt/ Cắt, xẻo; làm què, làm thành tàn tật.
- mutilated /mjˈuːtɪlˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mutilate
- mutilates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mutilate
- mutilating /mjˈuːtɪlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mutilate.
- mutilation /ˌmjuːtɪˈleɪʃn/ Sự cắt, sự xẻo; sự làm què, sự làm thành tàn tật; sự tổn thương.
- mutilative /ˈmjuːtəˌleɪtɪv/ Cắt, xẻo, làm tổn thương, cắt xén, bóp méo, xuyên tạc.
- mutilator /ˈmjuːtəˌleɪtɜː/ Chỉ nhười, xem mutilate.
- mutilatory /ˈmjuːtəˌleɪtəi/ Xem mutilative
- mutineer /ˌmjuːtəˈnɪə(r)/ Người nổi dậy chống đối, người khởi loạn, người làm binh biến.
- mutinied /mjˈuːtɪnɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mutiny
- mutinies /mjˈuːtɪnɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mutiny
- mutinous /ˈmjuːtənəs/ Nổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biến, làm loạn.
- mutinying /mjˈuːtɪnɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mutiny.
- mutism /ˈmjuːtɪzəm/ Tật câm.
- mutt /mʌt/ Chó lai.
- muttered /ˈmʌtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mutter
- muttering /ˈmətɜːin/ hiện tại phân từ của mutter
- mutters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mutter
- muttony /ˈmətəni/ Có mùi vị thịt cừu.
- mutualise /mjˈuːtʃuːəlˌaɪz/ Làm thành của chung.
- mutualism /ˈmjuːtʃəwəˌlɪzəm/ ; thuyết hỗ sinh.
- mutuality /ˌmjuːtʃəˈwæləti/ Tính qua lại.
- mutualize /ˈmjuːtʃəwəˌlɑɪz/ Làm thành của chung.
- muzak /ˈmjuːˌzæk/ Loại sáo thường chơi ở các nơi quãng cáo.
- muzhik /mˈʌʒɪk/ Nông dân.
- muzz /mʌz/ Làm bối rối, làm mụ mẫm, làm ngây dại, làm trì độn.
- muzziness /ˈməzinəs/ Sự mụ mẫm, sự ngây dại, sự trì độn.
- muzzled Quá khứ và phân từ quá khứ của muzzle
- muzzles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của muzzle
- muzzy /ˈmʌzi/ Mụ mẫm, ngây dại, trì độn.
- myalgia /maɪˈældʒə/ Chứng đau cơ.
- mycelial /maɪˈsiːliːə/ Hệ sợi.
- mycelium /mɑɪˈsiliəm/ Hệ sợi.
- mycologic /ˌmaɪkəʊˈlɑːdʒɪk/ Môn học nấm.
- mycological /ˌmaɪkəˈlɑːdʒɪkəl/ Môn học nấm.
- mycologist /maɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà nghiên cứu nấm; nhà nấm học.
- mycologists Số nhiều của mycologist
- mycology /maɪˈkɒlədʒi/ Môn học nấm; nấm học.
- mycosis /mɑɪˈkoʊsəs/ Bệnh nấm.
- mydriasis /məˈdrɑɪəsəs/ Tật giân đồng tử.
- mydriatic /ˌmɪdriːˈætɪk/ Làm giãn đồng tử.
- mydriatics Số nhiều của mydriatic
- myelitis /ˌmɑɪəˈlɑɪtəs/ Viêm tuỷ sống, viêm tuỷ.
- myelosclerosis /ˌmaɪəlˈsekrəʊləs/ Từ đồng nghĩa của myelofibrosis
- mynheer /məˈnɛr/ Người Hà-lan.
- myocardiograph /ˌmaɪəˈkɑːrdiːˌɡræʃ/ Máy ghi cơ tim.
- myocarditis /ˌmɑɪəˌkɑːrˈdɑɪtəs/ Viêm cơ tim.
- myogeloses /ˌmaɪəʊˈɡeləʊzɪz/ Số nhiều của myogelosis
- myope /ˈmɑɪˌoʊp/ Người cận thị.
- myopic /maɪˈɒpɪk/ Cận thị.
- myopy /ˈmaɪəʊpi/ Tật cận thị.
- myosis /ˈmjəʊsɪs/ Tật thu hẹp đồng tử.
- myosotis /mʌɪəˈsəʊtɪs/ Cỏ lưu ly.
- myriads Số nhiều của myriad
- myriapod /ˌmɪriːˈɑːpəd/ Có nhiều chân.
- myrmidon /ˈmɜːməˌdɑːn/ Tay sai đắc lực; lâu la.
- myrrh /mɜː(r)/ Chất nhựa thơm.
- myrtaceous /maɪrˈteɪʃəs/ họ sim.
- myrtle /ˈmɜːtl/ Cây mía.
- mystagogue /ˈmɪstəˌɡɑːɡ/ Thấy tu truyền phép thần.
- mysterial /mɪˈstɪriːəl/ Xem mysterious
- mystic /ˈmɪstɪk/ Người thần bí.
- mysticise /ˈmɪstɪkaɪz/ Thần bí hoá, huyền bí hoá.
- mysticism /ˈmɪstɪsɪzəm/ Đạo thần bí.
- mysticize /ˈmɪstɪkaɪz/ Thần bí hoá, huyền bí hoá.
- mystification /ˌmɪstɪfɪˈkeɪʃn/ Tình trạng bối rối, tình trạng hoang mang.
- mystificator /ˌmɪstəˈfæktɪk/ Người lừa bịp, kẻ mê hoặc.
- mystified /mˈɪstɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mystify
- mystifier /ˈmɪstəˌfaɪə/ Người làm bối rối, người làm hoang mang.
- mystifies /mˈɪstɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mystify
- mystify /ˈmɪstɪfaɪ/ Làm bối rối, làm hoang mang.
- mystifying /mˈɪstɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mystify.
- mystique /mɪˈstiːk/ Không khí thần bí.
- mythic /ˈmɪθɪk/ Tưởng tượng, hoang đường.
- mythical /ˈmɪθɪkl/ Thần thoại.
- mythicalness /ˈmɪθɪklnəs/ Tính chất thần thoại.
- mythicise /ˈmɪθɪkaɪz/ Biến thành chuyện thần thoại, biến thành chuyện hoang đường; coi như …
- mythicize /ˈmɪθəˌsɑɪz/ Biến thành chuyện thần thoại, biến thành chuyện hoang đường; coi như …
- mythify /ˈmɪθɪˌfaɪ/ Biến thành chuyện thần thoại.
- mythmaker /ˈmɪθˌmeɪkɜː/ Người sáng tác chuyện thần thoại.
- mythmaking /ˈmɪθməkɪŋ/ Sự sáng tác chuyện thần thoại.
- mythographer /ˌmɪθəʊˈɡɑːrfiːə/ Nhà chép thần thoại.
- mythography /mɪˈθɑːɡrəfi/ Nghệ thuật mô tả chuyện thần thoại.
- mythologic /ˌmɪθəˈlɑːdʒɪk/ Thần thoại học; thần thoại.
- mythological /ˌmɪθəˈlɒdʒɪkl/ Thần thoại học; thần thoại.
- mythologist /mɪˈθɑːlədʒist/ Nhà nghiên cứu thần thoại, nhà thần thoại học.
- mythologize /mɪˈθɑːləˌdʒɑɪz/ Thần thoại hoá.
- mythologized Quá khứ và phân từ quá khứ của mythologize
- mythologizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mythologize
- mythologizing /ˌmɪθəˈlɑːdʒɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mythologize.
- mythomania /ˌmɪθəˈmeɪniə/ Chứng thích cường điệu, chứng thích nói ngoa, chứng thích nói điêu.
- mythomaniac /ˌmɪθəˈmeɪniæk/ Người hay nói ngoa; người hay nói điêu.
- mythopoeic /mɪθə(ʊ)ˈpiːɪk/ Sáng tác thơ về chuyện thần thoại.
- mythopoet /ˌmɪˈθəʊpət/ Nhà thơ viết chuyện thần thoại.
- mythopoetic /ˌmɪθəˈpəʊtɪk/ Sáng tác thơ về chuyện thần thoại.
- mythopoetry /ˌmɪˈθɑːtəpəi/ Nghệ thuật viết chuyện thần thoại bằng thơ.
- mythopoets Số nhiều của mythopoet
- myxedema /ˌmɪksəˈdimə/ Phù phiếm.
- myxoedema /mɪksəʊˈdiːmə/ Phù phiếm.
- myxomatosis /ˌmɪksəməˈtəʊsɪs/ Một căn bệnh ở loài thỏ do vi rút gây ra.