Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/29
- marginalized Quá khứ và phân từ quá khứ của marginalize
- marginalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của marginalize
- marginalizing /ˈmɑrdʒənəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của marginalize.
- marginally /ˈmɑːrdʒɪnəli/ Hơi, nhẹ
- marginals Số nhiều của marginal
- marginate /ˈmɑːrdʒəˌneɪt/ Có mép, có bờ, có lề.
- marginated /ˈmɑːrdʒəˌneɪtəd/ Như marginate.
- margravate /ˈmɑːrɡrəˌveɪt/ Như margraviate.
- margrave /ˈmɑːrˌɡreɪv/ Bá tước.
- margraviate /ˌmɑːrˈɡreɪviːət/ Lãnh địa của bá tước.
- margraviates Số nhiều của margraviate
- margravine /ˈmɑːrɡrəˌvin/ Vợ bá tước.
- marguerite /ˌmɑːɡəˈriːt/ Cúc mắt bò.
- marian /ˈmeəriən/ Nữ hoàng Anh Mari Tiudo.
- mariculture /ˈmærɪkʌltʃə(r)/ Việc nuôi động thực vật ở biển.
- maricultures Số nhiều của mariculture
- marigold /ˈmæriɡəʊld/ Cúc vạn thọ.
- marinade /ˌmærɪˈneɪd/ Nước xốt marinat.
- marinate /ˈmærɪneɪt/ Ướp thịt bằng nước ướp.
- marinated Quá khứ và phân từ quá khứ của marinate
- marinates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của marinate
- marinating /mˈærɪnˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của marinate.
- marination /ˌmɛrəˈneɪʃən/ Sự ướp thịt bằng nước ướp.
- mariolater /ˈmeriːəˌleɪtə/ Người quá sùng bái Đức mẹ Maria.
- mariolatry /ˌmɛriˈɑːlətri/ Sự sùng bái Đức mẹ Maria một cách triệt để.
- mariological /ˌmeriːəˈlɑːdʒɪkəl/ Sự nghiên cứu Đức mẹ.
- mariologist /ˌmeriːˈɑːlədʒɪst/ Người nghiên cứu Đức mẹ.
- mariology /ˌmeriːˈɑːlədʒiː/ Sự nghiên cứu Đức mẹ.
- marish /ˈmærɪʃ/ Đầm lầy.
- marist /ˈmɛrɪst/ Tín đồ giáo phái Mary của công giáo.
- marital /ˈmærɪtl/ Chồng.
- maritally /ˈmɛrətəlli/ Xem marital
- marjoram /ˈmɑːdʒərəm/ Cây kinh giới ô.
- markedness /ˈmɑːrkədnəs/ Tính rõ ràng; tính rõ rệt.
- marketability /ˌmɑːkɪtəˈbɪləti/ Tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được.
- marketable /ˈmɑːkɪtəbl/ Có thể bán được, thích hợp để bán ở chợ, có thể tiêu thụ được.
- marketableness /ˈmɑːkɪtəblnəs/ Tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được.
- marketed /mˈɑːkɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của market
- marketeer /ˌmɑːkɪˈtɪə(r)/ Nhà buôn; thương nhân.
- marketplaces /mˈɑːkɪtplˌeɪsɪz/ Số nhiều của marketplace
- markets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của market
- marksman /ˈmɑːksmən/ Người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ.
- marksmen /mˈɑːksmɛn/ Số nhiều của marksman
- markswoman /ˈmɑːrksˌwʊmən/ Nữ thiện xạ.
- markup /ˈmɑːkʌp/ Sự tăng giá.
- markups Số nhiều của markup
- markworthy /mɑːkˈwɜːði/ Đáng chú ý.
- marl /mɑːl/ Macnơ.
- marlin /ˈmɑːlɪn/ Cá maclin.
- marline /ˈmɑːrˌlaɪn/ Thừng bện, sợi đôi.
- marmalade /ˈmɑːməleɪd/ Mứt cam.
- marmite /ˈmɑːrˌmɑɪt/ Cái nồi.
- marmoreal /mɑːˈmɔːriəl/ Như cẩm thạch.
- marmorean /ˈmɑːrməiːn/ Như cẩm thạch.
- marmoset /ˈmɑːməzet/ Khỉ đuôi sóc.
- marmot /ˈmɑːmət/ Con macmôt.
- marocain /ˈmærəˌkeɪn/ Vải lụa.
- maronite /ˈmærəˌnɑɪt/ Tín đồ giáo phái Marôn.
- maroon /məˈruːn/ Nâu sẫm, màu hạt dẻ.
- marooned /mərˈuːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của maroon
- marooning /mərˈuːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của maroon.
- maroons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của maroon
- maroquin /məˈɑːkwɪn/ Da marocanh.
- marplot /ˈmɑːrˌplɑːt/ kẻ hay làm bậy, kẻ hay làm sai, kẻ hay làm hỏng việc người khác.
- marque /mɑːk/ Nhãn hiệu chế tạo.
- marquee /mɑːˈkiː/ Lều to, rạp bằng vải.
- marquesan /mɑːrˈkeɪzən/ Ngôn ngữ đảo Mackizơ.
- marquisate /ˈmɑːkwɪsət/ Tước hầu.
- marquise /mɑːrˈkiz/ Bà hầu tước.
- marquisette /ˌmɑːrkwəˈzɛt/ Vải sa.
- marram /ˈmærəm ɡrɑːs/ Loại cỏ thô mọc ở đụn cát.
- marrano /məˈrɑːˌnoʊ/ Người Morơ theo đạo Thiên chúa.
- marred Quá khứ và phân từ quá khứ của mar
- marriageable /ˈmærɪdʒəbl/ Có thể kết hôn.
- marries /mˈærɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của marry
- marring /mˈɑːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mar.
- marriticide Sự giết chồng.
- marron /mæˈroʊn/ Hạt dẻ.
- marrons Số nhiều của marron
- marrowbone /ˈmærəʊbəʊn/ Xương ống.
- marrowfat /ˈmæroʊˌfæt/ Loại đậu hạt to marrowfat pea.
- marrowless /ˈmærəʊˌles/ Không có tuỷ.
- marrowy /ˈmɛrˌoʊi/ Có tuỷ, đầy tuỷ.
- marsala /mɑːˈsɑːlə/ Rượu Macxala.
- marseillaise /mɑːseɪˈjɛz/ Bài quốc ca của Pháp.
- marshalcy /ˈmɑːrʃəlzi/ Chức nguyên soái, chức thống chế.
- marshaled /ˈmɑrʃəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của marshal
- marshaling /ˈmɑrʃəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của marshal.
- marshals Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của marshal
- marshalship /ˈmɑːrʃəlzɪŋ/ Chức nguyên soái, chức thống chế.
- marshiness /ˈmɑːrʃinəs/ Tình trạng lầy lội.
- marshmallow /ˌmɑːʃˈmæləʊ/ Kẹo dẻo.
- marshman /ˈmɑrʃmən/ Dân sống ở đầm lầy.
- marshy /ˈmɑːrʃi/ Đầm lầy; như đầm lầy; lầy.
- marsupial /mɑːˈsuːpiəl/ Thú có túi.
- marsupian /mɑːrˈsuːpiːən/ Có túi bụng.
- marsupium /mɑːrˈsuːpiəm/ Noãn bào.
- martempering /ˈmɑːrtˌmepəɪŋ/ Sự tôi mactensit.
- marten /ˈmɑːtɪn/ Chồn mactet.
- martensite /ˈmɑːrtənˌzɑɪt/ Mactensit.
- martensitic /ˌmɑrtɪnˈsɪtɪk/ Mactensit.
- martial /ˈmɑːʃl/ Quân sự; chiến tranh.
- martialism /ˈmɑːrʃəˌlɪzəm/ Tinh thần thượng võ.
- martialist /ˈmɑːrʃələst/ Người thượng võ.
- martian /ˈmɑːʃn/ Sao Hỏa.
- martianologist Người nghiên cứu sao Hoả.
- martinet /ˌmɑːtɪˈnet/ Người theo kỷ luật chặt chẽ; quân nhân chặt chẽ về kỷ luật.
- martingal /ˈmɑːrtɪŋɡəl/ Như martingale.
- martingale /ˈmɑːrtənˌɡeɪl/ Đai ghì đầu.
- martini /mɑːˈtiːni/ Rượu mác-tin.
- martinmas /ˈmɑːrtənməs/ Lễ thánh Mactin.
- martinus Dạng thay thế của martini.
- martlet /ˈmɑːrtlət/ Hình chim nhạn không chân trong huy hiệu.
- martyr /ˈmɑːtə(r)/ Thánh tử đạo, người tuẫn đạo.
- martyred /ˈmɑːtəd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của martyr
- martyring /ˈmɑːtə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của martyr.
- martyrise /ˈmɑːtə(r)aɪz/ Giết vì nghĩa, giết vì đạo.
- martyrization /ˌmɑːrtəzˈreɪʃən/ Sự giết vì nghĩa, sự giết vì đạo.
- martyrize /ˈmɑːtə(r)aɪz/ Giết vì nghĩa, giết vì đạo.
- martyrolatry /ˌmɑːrtəˈtɑːrəleɪt/ Sự tôn thờ những người chết vì nghĩa; sự tôn thờ liệt sĩ.
- martyrological /ˌmɑːrtiːɔːrtəˈlɑːdʒɪkəl/ Tiểu sử những người chết vì nghĩa; tiểu sử liệt sĩ.
- martyrologies Số nhiều của martyrology
- martyrologist /ˌmɑːrtəˈrɑːlədʒɪst/ Người viết tiểu sử những người chết vì đạo; người viết tiểu sử liệt s…
- martyrology /ˌmɑːrtəˈrɑːlədʒi/ Danh sách tiểu sử những người chết vì đạo; danh sách tiểu sử những li…
- martyrs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của martyr
- martyry /ˈmɑːrtəri/ Đền thờ người chết vì đạo; đền thờ liệt sĩ.
- marvelled /mˈɑːvəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của marvel
- marvelling /mˈɑːvəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của marvel.
- marvellously /ˈmɑːvələsli/ Tuyệt diệu; phi thường.
- marvellousness /mˈɑːvələsnəs/ Sự kỳ diệu; sự phi thường.
- marvelously /ˈmɑːvələsli/ Như marvellously.
- marvels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của marvel
- marxian /ˈmɑːrksiən/ Người theo chủ nghĩa Mác.
- marxist /ˈmɑːksɪst/ Người theo chủ nghĩa Mác.
- marzipan /ˈmɑːzɪpæn/ Bột bánh hạnh nhân.
- mas /ˈmɑːz/ Số nhiều của ma
- mascara /mæˈskɑːrə/ Thuốc bôi mi mắt.
- mascaret Sóng triều, sóng cồn.
- mascaron /ˈmæskəˌrɒn/ Hình mặt nạ.
- mascarpone /ˌmæskəˈpəʊneɪ/ Một loại phô mai Ý mềm, béo ngậy, không ép hoặc ủ lâu năm; thường đượ…
- mascarpones /ˈmæskɑːrˈpɑːnz/ Số nhiều của mascarpone
- mascgirls /ˈmæsbəəlz/ Số nhiều của mascgirl
- masculinely /ˈmæskjələnli/ Xem masculine
- masculineness /ˈmæskjəlɪnnəs/ Tính đàn ông; nam tính.
- masculinise /ˈmæskjəlɪnaɪz/ Như masculinize.
- masculinity /ˌmæskjuˈlɪnəti/ Tính chất đực; tính chất đàn ông.
- masculinize /ˈmæskjələˌnɑɪz/ Làm cho chim mái thành chim trống.
- maser /ˈmeɪzɜː/ Maze.
- mash /mæʃ/ Hạt ngâm nước nóng; thóc cám nấu trộn.
- mashed /mæʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mash