Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 15/29
- megrim /ˈmiɡrəm/ Chứng đau nửa đầu.
- meh /me/ Xoàng, thường, không nổi bật.
- meiosis /maɪˈəʊsɪs/ Cách nói giảm.
- meistersinger /ˈmɑɪstɜːˌsɪŋɜː/ Danh ca.
- melamine /ˈmeləmiːn/ Mêlamin.
- melancholia /ˌmelənˈkəʊliə/ Bệnh u sầu.
- melancholiac /ˌmelənˈkəʊliːk/ Mắc bệnh u sầu.
- melancholic /ˌmelənˈkɒlɪk/ U sầu, sầu muộn.
- melancholically /ˌmelənˈkɑːləkəlli/ U sầu; buồn bã.
- melanesian /ˌmɛləˈniʒən/ Ngôn ngữ Mêlanêdi.
- melange /meɪˈlɑːnʒ/ Một hỗn hợp gồm nhiều thứ khác nhau.
- melanic /məˈlænɪk/ chứng nhiễm mêlanin, chứng nhiễm hắc tố
- melanisation /ˌmelənəˈseɪʃən/ Như melanization.
- melanise /ˈmelənaɪz/ Như melanize.
- melanism /ˈmɛləˌnɪzəm/ Chứng nhiễm mêlanin, chứng nhiễm hắc tố.
- melanistic /ˌmeləˈnɪstɪk/ Như melanotic.
- melanization /ˌmelənəˈzeɪʃən/ Sự làm tăng lượng mêlanin.
- melanize /ˈmɛləˌnɑɪz/ Cách viết khác : melanise.
- melanoblast /məˈlænəˌblæst/ Tế bào có hắc tố phát triển.
- melanoblastic /ˌmeləˈnækstəbəl/ Xem melanoblast
- melanoblastoma Ung thư tế bào có hắc tố phát triển.
- melanocyte /məˈlænəˌsɑɪt/ Tế bào biểu bì tạo hắc tố.
- melanogenesis /məˌlænəˈdʒɛnəsəs/ Sự hình thành hắc tố.
- melanoid /ˈmeləˌnɔɪd/ Giống như hắc tố.
- melanoma /ˌmeləˈnəʊmə/ Khối u độc, khối u ác tính.
- melanophore /məˈlænəˌfɔr/ Tế bào mang hắc tố.
- melanosis /ˌmeləˈnɑːsəs/ Bệnh hắc tố.
- melanotic /ˌmɛləˈnɑːtɪk/ bệnh hắc tố.
- melbow Cung tên làm tan chảy.
- melic /ˈmɛlɪk/ Ca khúc.
- melilot /ˈmɛləˌlɑːt/ Cây nhãn hương.
- melinite /ˈmɛlɪnaɪt/ Mêlinit.
- meliorable /mɪliːˈɔːrəbəl/ Có thể làm cho tốt hơn, có thể cải thiện.
- meliorate /ˈmiljəˌreɪt/ Làm cho tốt hơn, cải thiện.
- melioration /ˌmiljəˈreɪʃən/ Sự cải thiện.
- meliorative /ˈmiːlɪɒrətɪv/ Để làm cho tốt hơn, để cải thiện.
- meliorator /ˈmiljəˌreɪtɜː/ người làm cho tốt hơn, người cải thiện.
- meliorism /ˈmiljəˌrɪzəm/ Thuyết cải thiện.
- meliorist /ˈmiljəˌrɪst/ Người theo thuyết cải thiện.
- meliority /ˌmeliːˈɔːriːti/ Tính ưu việt.
- melisma /məˈlɪzmə/ Nhóm nốt nhạc biểu hiện cùng một âm tiết.
- melismatic /ˌmelɪsˈmæstɪk/ Xem melisma
- melissa /məˈlɪsə/ Cây xả.
- melliferous /mɪˈlɪfərəs/ Sinh mật, cho mật.
- mellifluence /mɛˈlɪfluːəns/ Sự ngọt ngào, sự dịu dàng.
- mellifluent /mɛˈlɪfləwənt/ Ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng.
- mellifluently /mɛˈlɪfləwəntli/ Ngọt ngào.
- mellifluous /meˈlɪfluəs/ Ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng.
- mellifluously /mɛˈlɪfləwəsli/ Như mellifluently.
- mellifluousness /mɛˈlɪfləwəsnəs/ Như mellifluence.
- mellowed /mˈɛləʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mellow
- mellowing /mˈɛləʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mellow.
- mellowly /ˈmɛˌloʊli/ Xem mellow
- mellows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mellow
- mellowy /ˈmeləʊi/ Chín; ngọt dịu; ngọt lịm.
- melodeon /məˈloʊdiən/ Đàn organ nhỏ.
- melodic /məˈlɒdɪk/ Giai điệu.
- melodically /mɛlˈɒdɪkli/ Du dương; êm ái.
- melodies /mˈɛlədɪz/ Số nhiều của melody
- melodiously /məˈloʊdiəsli/ Trạng từ.
- melodiousness /məˈloʊdiəsnəs/ Tính du dương, tính êm tai.
- melodise /ˈmelədaɪz/ Làm cho du dương, làm cho êm tai.
- melodist /ˈmelədɪst/ Người soạn giai điệu.
- melodize /ˈmɛləˌdɑɪz/ Làm cho du dương, làm cho êm tai.
- melodizer /ˈmɛləˌdɑɪzɜː/ Như melodist.
- melodramatic /ˌmelədrəˈmætɪk/ Kịch mêlô; như kịch mêlô; thích hợp với kịch mêlô.
- melodramatics /ˌmelədrəˈmætɪks/ Hành vi giật gân.
- melodramatisation /ˌmelədrəməzəˈteɪʃən/ Như melodramatization.
- melodramatise /ˌmeləˈdrɑːmətaɪz/ Soạn thành kịch mêlô.
- melodramatist /ˌmeləˈdrɑːmətəst/ Người viết kịch mêlô.
- melodramatization /ˌmelədrəməzəˈteɪʃən/ Sự soạn kịch mêlô.
- melodramatize /ˌmɛləˈdræməˌtɑɪz/ Soạn thành kịch mêlô.
- melomane /ˈmeləˌməʊn/ Người mê nhạc.
- melomania /ˌmɛlə(ʊ)ˈmeɪnɪə/ Tính mê âm nhạc.
- melomaniac /ˌmɛlə(ʊ)ˈmeɪnɪak/ Người mê nhạc.
- melophile /ˈmeləˌfaɪl/ Người yêu nhạc.
- meltability /ˌmeltəˈbɪlɪti/ Tính có thể tan, tính có thể nấu chảy.
- meltable /ˈmɛltəbəl/ Có thể tan, có thể nấu chảy.
- meltage /ˈmeltədʒ/ Sự nấu chảy.
- meltdown /ˈmeltdaʊn/ Hiện tượng lõi lò phản ứng hạt nhân chảy tan mà kết quả là năng lượng…
- melted /ˈmɛltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của melt
- meltingly /ˈmɛltɪŋli/ Đáng thương.
- melts /mˈɛlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của melt
- memberless /ˈmembələs/ Không có hội viên.
- memberships Số nhiều của membership
- membraneous /mɛmˈbreɪnɪəs/ Màng; như màng; dạng màng.
- membranous /ˈmembrənəs/ Màng; như màng; dạng màng.
- meme /miːm/ Ý tưởng, hành vi, phong cách lan truyền từ người này sang người kia t…
- mementoes /məmˈɛntəʊz/ Dấu, vật để nhớ.
- memoir /ˈmemwɑː(r)/ Luận văn.
- memoirist /ˈmɛmˌwɑːˌrɪst/ Người viết truyện ký, người viết hồi ký.
- memorabilia /ˌmemərəˈbɪliə/ Những sự việc đáng ghi nhớ.
- memorability /ˌmemɜːəˈbɪlətiː/ Tính đáng ghi nhớ, tính không quên được.
- memorableness /ˈmɛmrəbəlnəs/ Như memorability.
- memorably /ˈmemərəbli/ Đáng ghi nhớ.
- memorance Màng.
- memoranda /mɛməˈrændə/ Sự ghi để nhớ.
- memorialisation /ˌmeməəzəˈleɪʃən/ Như memorialization.
- memorialise /məˈmɔːriəlaɪz/ Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm.
- memorialised Quá khứ và phân từ quá khứ của memorialise
- memorialises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của memorialise
- memorialising /mˈɛmɔːrˌɪəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của memorialise.
- memorialist /məˈmɔriəlɪst/ Người viết bản ghi niên đại.
- memorialization /məˌmɔːriəˌlaɪˈzeɪʃən/ Cách viết khác : memorialisation.
- memorialize /məˈmɔːriːəˌlaɪz/ Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm.
- memorialized Quá khứ và phân từ quá khứ của memorialize
- memorializes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của memorialize
- memorializing /məˈmɔːriːəˌliːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của memorialize.
- memorisations Số nhiều của memorisation
- memorised Quá khứ và phân từ quá khứ của memorise
- memorises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của memorise
- memorising /mˈɛmɔːrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của memorise.
- memorizable /ˈmɛməˌrɑɪzəbəl/ Đáng nhớ.
- memorizations Số nhiều của memorization
- memorized Quá khứ và phân từ quá khứ của memorize
- memorizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của memorize
- memorizing /ˈmɛmɜːrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của memorize.
- memristors /ˈmemraɪstəz/ Số nhiều của memristor
- memsahib /ˈmemsɑːb/ Thưa bà.
- menaced Quá khứ và phân từ quá khứ của menace
- menacer /mˈɛneɪsə/ Người đe doạ.
- menaces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của menace
- menacing /ˈmenəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của menace.
- menacingly /ˈmenəsɪŋli/ Đe doạ, vẻ đe doạ.
- menacme /ˈmenəm/ Thời kỳ có kinh.
- menad /meɪˈnɑːd/ Xem maenad
- menagerie /məˈnædʒəri/ Bầy thú.
- mendable /ˈmɛndəbəl/ Có thể vá, có thể mạng, có thể sửa chữa được.
- mendacious /menˈdeɪʃəs/ Sai sự thật, láo, điêu, xuyên tạc.
- mendaciously /mɛnˈdeɪʃəsli/ Láo; điêu ngoa.
- mendacities /mɛnˈdæsətiz/ Số nhiều của mendacity
- mendacity /mɛnˈdæsəti/ Sự nói láo, sự nói điêu, sự xuyên tạc.
- mended /mˈɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mend
- mendelevium /ˌmendəˈliːviəm/ Menđêlêvi.
- mendelian /mɛnˈdiliən/ Theo thuyết di truyền của Mendel.
- mendelianist /ˌmendəˈlaɪənst/ Adj.
- mendelism /ˈmɛndəlˌɪzəm/ Học thuyết Man-dden.
- mender /ˈmendə(r)/ Người sửa chữa.
- mendicancy /ˈmɛndɪkən(t)si/ Như mendicity.
- mendicated /ˈmendəkətɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của mendicate
- mendicity /mɛnˈdɪsəti/ Nghề ăn xin; sự ăn mày.
- mends /mɛndz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mend
- menfolk /ˈmenfəʊk/ Đàn ông, cánh đàn ông.
- menhaden /mɛnˈheɪdən/ Cá mòi dầu.
- menhir /ˈmenhɪə(r)/ Đá dài dựng đứng thẳng.
- meningeal /ˌmɛnənˈdʒiəl/ màng não.
- meninges /məˈnɪndʒiːz/ Màng não.
- meningioma /məˌnɪndʒiˈoʊmə/ U màng não.
- meningocele /ˌmeniːˈɑːnsɪɡəl/ Thoát vị màng não.
- meningococcus /məˌnɪŋɡəˈkɑːkəs/ Khuẩn cầu màng não.