Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 17/29
- meshy /ˈmeʃi/ Có mắt lưới, có mạng lưới.
- mesial /ˈmiziəl/ Giữa; ở giữa; hướng vào giữa.
- mesic /ˈmɛzɪk/ Quen với môi trường ẩm thấp.
- mesitylene /ˈmesəˌtaɪlən/ Mêzitilen.
- mesmeric /mezˈmerɪk/ Thôi miên.
- mesmerise /ˈmezməraɪz/ Như mesmerize.
- mesmerised Quá khứ và phân từ quá khứ của mesmerise
- mesmeriser /ˈmesməˌaɪzə/ Như mesmerist.
- mesmerises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mesmerise
- mesmerising /mˈɛsmərˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mesmerise.
- mesmerism /ˈmɛzməˌrɪzəm/ Thuật thôi miên.
- mesmerist /ˈmɛzməˌrɪst/ Nhà thôi miên.
- mesmerize /məˌrɑɪz/ Thôi miên.
- mesmerized Quá khứ và phân từ quá khứ của mesmerize
- mesmerizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mesmerize
- mesmerizing /ˈmezməraɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mesmerize.
- mesne /ˈmin/ Trung gian, ở giữa.
- meso /ˈmeɪːsoʊ/ Tiền tố.
- mesoblast /ˈmesəbləst/ Lá giữa.
- mesocarp /ˈmɛzəˌkɑːrp/ Vỏ quả giữa.
- mesocarpic /ˌmesəˈkɑːrpɪk/ Vỏ quả giữa.
- mesocephalic /ˌmesəˈsɑːlɪk/ Có dấu trung bình.
- mesoderm /ˈmɛzəˌdɜːm/ Trung bì.
- mesogastrium /ˌmesəsˈɡɑːrtəmi/ Màng treo dạ dày.
- mesokurtic /ˌmesəˈkʊrɪtək/ Có độ nhọn chuẩn.
- mesolithic /ˌmɛzəˈlɪθɪk/ thời đại đồ đá giữa.
- mesomere /ˈmɛzəˌmɪr/ Mezome, trung phân.
- mesomerism /ˈmesəmrɪzəm/ Hiện tượng trung phân.
- mesomorph /ˈmezəmɔːf/ Người có cơ bắp nổi cuồn cuộn, người có cơ bắp rắn chắc.
- mesomorphic /ˌmɛzəˈmɔrfɪk/ Thể trung gian.
- meson /ˈmɛˌzɑːn/ Mezon, meson.
- mesonephros /ˌmɛzəˈnɛfrəs/ Trung thận.
- mesonic /ˈmɛˌzɑːnɪk/ Mêzon.
- mesonoxian /ˌmesəˈnæskən/ Nửa đêm.
- mesophyll /ˈmezəfɪl/ Thịt lá.
- mesophyte /ˈmɛzəˌfɑɪt/ Thực vật sống trong môi trường có độ ẩm vừa phải.
- mesophytic /ˌmesəˈfɪtɪk/ Sống trong môi trường có độ ẩm vừa phải.
- mesosphere /ˈmezəsfɪə(r)/ Tầng giữa của khí quyển.
- mesospheric /ˌmesəsˈferɪk/ Tầng giữa.
- mesothelioma /ˌmɛzəˌθiliˈoʊmə/ U trung biểu mô.
- mesothoracic /ˌmesəˈθɔːrɪk/ Ngực giữa.
- mesothorax /ˌmezəˈθɔːˌræks/ Ngực giữa.
- mesothorium /ˌmesəˈθɜːəmi/ Mezothori.
- mesotron /ˈmɛsəˌtrɒn/ Mezôtron.
- mesozoic /ˌmesəˈzoʊɪk/ đại trung sinh.
- mesquits /ˈmeskɪts/ Số nhiều của mesquit
- messaged Quá khứ và phân từ quá khứ của message
- messaging /ˈmesɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của message.
- messaline /ˌmɛsəˈlin/ Tấm lụa bóng.
- messed /mˈɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mess
- messes /mˈɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mess
- messianic /ˌmesiˈænɪk/ Chúa cứu thế, như Chúa Cứu thế.
- messianism /ˈmɛsiəˌnɪzəm/ Lòng tin vào Chúa cứu thế.
- messidor /ˈmɛsɪdɔː/ Tháng gặt hái.
- messily /ˈmɛsili/ Bừa bộn; lộn xộn.
- messiness /ˈmɛsinəs/ Sự hỗn độn, sự lộn xộn, sự bừa bãi, sự bẩn thỉu.
- messing /mˈɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mess.
- messman /ˈmɛsmən/ Người phục vụ bữa ăn.
- messmate /ˈmɛsˌmeɪt/ Người ăn cùng bàn.
- messuage /ˈmɛswɪdʒ/ Khu nhà.
- messuages Số nhiều của messuage
- mestizo /meˈstiːzəʊ/ Người lai.
- met /met/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của meet
- metabelian /ˌmetəˈbeɪliːən/ Mêta Aben.
- metabolise /məˈtæbəlaɪz/ Trao đổi chất.
- metabolised Quá khứ và phân từ quá khứ của metabolise
- metabolises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của metabolise
- metabolising /mətˈæbəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của metabolise.
- metabolite /mɪˈtæbəlaɪt/ Chất chuyển hoá/trao đổi.
- metabolize /mɪˈtæbəˌlaɪz/ Trao đổi chất.
- metabolized Quá khứ và phân từ quá khứ của metabolize
- metabolizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của metabolize
- metabolizing /məˈtɑːbəliːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của metabolize.
- metacarpal /ˌmetəˈkɑːpl/ Xương bàn tay.
- metacarpus /ˌmɛtəˈkɑːrpəs/ Khối đốt bàn tay.
- metacenter /ˈmɛtəˌsɛntɜː/ Khuynh tâm.
- metacentre /ˈmɛtəsɛntə/ Khuynh tâm.
- metacentric /ˌmɛtəˈsɛntrɪk/ Khuynh tâm.
- metachromatic /ˌmetəˈkræməˈtoʊkiː/ Đổi màu; biến sắc.
- metacriticism /ˌmetəˈkrɪtsɪkəts/ Phê bình của phê bình.
- metacriticisms /ˌmetəˈkrɪtsɪkətsɪz/ Số nhiều của metacriticism
- metaculture /ˈmɛtəˌkʌltʃə/ Bất kỳ giá trị văn hoá nào hoặc tập hợp các hiện tượng văn hoá, vượt …
- metacyclic /ˌmetəˈsɪklɪk/ Mêta điều hoà.
- metadata Siêu dữ liệu.
- metafiction /ˈmetəfɪkʃn/ Siêu hư cấu.
- metafictionist /ˌmetəfəˈsɪkənts/ Nhà văn siêu hư cấu; nhà văn viết tiểu thuyết thể loại siêu hư cấu.
- metafictionists /ˌmetəfəˈsɪkəntsɪz/ Số nhiều của metafictionist
- metage /ˈmetədʒ/ Sự đo lường chính thức.
- metagenesis /ˌmɛtəˈdʒɛnəsɪs/ Sự giao thế thế hệ.
- metagenetic /ˌmetədʒənˈtɪkəbli/ Giao thế thế hệ.
- metalanguage /ˈmetəlæŋɡwɪdʒ/ Siêu ngữ.
- metaled /ˈmetld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của meal
- metalliferous /ˌmetəˈlɪfərəs/ Có chứa kim loại.
- metallisation /ˌmetəlɪˈseɪʃən/ Như metallization.
- metallise /ˈmɛˈtɔlaɪz/ Chế thành kin loại.
- metallist /ˈmetəlɪst/ Thợ kim loại.
- metallists Số nhiều của metallist
- metallization /ˌmɛtlaɪˈzeɪʃən/ Sự chế thành kin loại.
- metallize /ˈmɛˈtɔlaɪz/ Chế thành kin loại.
- metallographic /ˌmɛtəlˈɑːɡrəfi/ Môn kim tướng.
- metallography Môn kim tướng.
- metalloid /ˈmetlɔɪd/ Tựa kim loại.
- metallurgic /ˌmetəˈlɜːdʒɪk/ Luyện kim.
- metallurgical /ˌmetəˈlɜːdʒɪkl/ Luyện kim.
- metallurgist /məˈtælədʒɪst/ Nhà luyện kim.
- metalogic /ˌmetəˈlɑːdʒɪk/ Mêta lôgic.
- metalworks Số nhiều của metalwork
- metamathematical /ˌmetəmətəˈfækət/ mêta toán.
- metamathematics /ˈmɛtəˌmæθˈmætɪks/ Mêta toán học.
- metamer /ˈmɛtəmər/ Chất đồng phân dị vị.
- metamere /ˈmɛtəˌmɪr/ Đốt.
- metamerism /məˈtæməˌrɪzəm/ Hiện tượng phân đốt.
- metameter Độ đo được biến đổi.
- metamorphic /ˌmetəˈmɔːfɪk/ Biến chất.
- metamorphism /ˈmɔrˌfɪzəm/ Sự biến chất.
- metamorphose /ˌmetəˈmɔːfəʊz/ Biến hình, biến hoá.
- metamorphosed Quá khứ và phân từ quá khứ của metamorphose
- metamorphoses /mˌɛtəmˈɔːfəʊzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của metamorphose
- metamorphosing /mˌɛtəmˈɔːfəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của metamorphose.
- metanarrative /ˌmetəˈnærətɪvə/ Siêu tự sự, đại tự sự, nguyên tự sự.
- metaphase /ˈmɛtəˌfeɪz/ Pha giữa.
- metaphore Cách viết sai chính tả thường gặp của metaphor.
- metaphoric /ˈmɛtəˌfɔrɪk/ Ẩn dụ.
- metaphorical /ˌmetəˈfɒrɪkl/ Ẩn dụ.
- metaphorically /ˌmetəˈfɒrɪkli/ Bằng phép ẩn dụ.
- metaphrase /ˈmɛtəˌfreɪz/ Bản dịch từng chữ, bản dịch theo đúng nguyên văn.
- metaphrast /ˈmetəˌfræts/ Người chuyển thể văn này sang thể văn khác.
- metaphysical /ˌmetəˈfɪzɪkl/ Siêu hình.
- metaphysician /ˌmɛtəfəˈzɪʃən/ Nhà siêu hình học.
- metaphysicize /mˌɛtəfˈɪzɪkaɪz/ Suy nghĩ/lập luận/viết một cách trừu tượng.
- metaphysics /ˌmetəˈfɪzɪks/ Siêu hình học.
- metas Số nhiều của meta
- metasedimentary /ˌmetəsəˈdɪnəiːt/ Sau trầm tích.
- metasomatism /ˌmetəˈsæmətəst/ Sự biến chất trao đổi.
- metastasis /məˈtæstəsɪs/ Di căn.
- metastasize /məˈtæstəˌsɑɪz/ Gây di căn.
- metastasized Quá khứ và phân từ quá khứ của metastasize
- metastasizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của metastasize
- metastasizing /məˈtæstəsəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của metastasize.
- metastatic /ˌmetəˈstætɪk/ di căn.
- metatarsal /ˌmetəˈtɑːsl/ khối xương bàn chân.
- metatarsi /ˌmetəˈtɑːrsi/ Khối xương bàn chân.
- metatarsus /ˌmɛtəˈtɑːrsəs/ Khối xương bàn chân.
- metatheory /ˈmetəˌθɔːri/ Mêta lý thuyết.
- metathesis /məˈtæθəsɪs/ , hiện tượng đổi chỗ.
- mete /miːt/ Giới bạn, biên giới, bờ cõi.
- meted /mˈiːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mete
- metempsychoses /ˌmetəsˈmepʃəʊzɪz/ Thuyết luân hồi.
- meteoric /ˌmiːtiˈɒrɪk/ Sao băng, như sao băng.
- meteorograph /ˈmiːtiːɔːrˌɡræf/ Máy ghi hiện tượng khí tượng.