Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 54/72
- stempel /ˈstɛmpəl/ Cách viết khác : stemple.
- stemple /ˈstɛmpəl/ Xà đỡ.
- stempost /ˈstempəst/ Khoang mũi.
- stems /stˈɛmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stem
- stemson /ˈstemsən/ Mũi thuyền, mũi tàu.
- stemware /ˈstemweə(r)/ Cốc ly uống rượu có chân.
- sten /ˈstɛn/ Súng xten, súng tiểu liên sten gun).
- stencilled /stˈɛnsəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stencil
- stenciller /ˈstensələ/ Người làm khuôn tô.
- stencilling /ˈstɛntsəllin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stencil.
- stencilman In bằng giấy nến; bằng khuôn thủng; bằng lụa sáp.
- stencils Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stencil
- stender /ˈstɛndɜːr/ Khung căn vải.
- steno /ˈstenəʊ/ Mỹ thgt người viết tốc ký.
- stenochromy /ˈstenəkrəmi/ Thuật in nhiều màu một lúc.
- stenograph /ˈstɛnəɡrɑːf/ Chữ tốc ký; bản tốc ký.
- stenographer /stəˈnɒɡrəfə(r)/ Người viết tốc ký.
- stenographic /ˌstɛnəˈɡræfɪk/ Tốc ký.
- stenographical /ˌstenəˈɡræfɪkəl/ Tốc ký.
- stenographist /ˈstenəɡrəfɪst/ Người viết tốc ký.
- stenopetalous /ˌstenəpəˈteləpəs/ Có cánh hẹp.
- stenophagous /ˌstenəˈfɑːɡəs/ Ăn ít loại thức ăn.
- stenophyllous /ˌstenəˈfepələs/ Có cánh hẹp.
- stenosed /stəˈnoʊzd/ Bị chứng hẹp.
- stenosis /stəˈnoʊsəs/ Chứng hẹp.
- stenotherm /ˈstenəˌhert/ Sinh vật chỉ sống trong sự thay đổi ít về nhiệt độ.
- stenothermal /ˌstɛnəˈθɜːməl/ Chỉ sống được trong sự thay đổi ít về nhiệt độ.
- stenothermic /ˌstenəˈhetrɪk/ Xem stenothermal
- stenotic /stəˈnəʊtɪk/ Thuộc chứng hẹp một cơ quan trong cơ thể.
- stenotopic /ˌstɛnəˈtɑːpɪk/ Phân bố sinh cảnh hẹp.
- stenotype /ˈstɛnəˌtɑɪp/ Máy chữ tốc ký.
- stenotypist /ˈstenəˌpaɪtɪst/ Người đánh máy chữ tốc ký.
- stenton /ˈstentən/ Lò nối ngang.
- stentor /ˈstɛnˌtɔr/ Người có giọng oang oang.
- stentorian /stenˈtɔːriən/ Oang oang.
- stepbrother /ˈstepbrʌðə(r)/ Anh cùng cha khác mẹ, anh cùng mẹ khác cha.
- stepchild /ˈsteptʃaɪld/ Con riêng.
- stepdame /ˈstepˌdeɪm/ người mẹ cay nghiệt, người mẹ ghẻ lạnh stepmother).
- stepdaughter /ˈstepdɔːtə(r)/ Con gái riêng.
- stepfather /ˈstepfɑːðə(r)/ Bố dượng.
- stephanite /ˈstefəˌneɪt/ Stepphaint.
- stephanotis /ˌstɛfəˈnoʊtəs/ Cây leo có mùi thơm ở vùng nhiệt đới.
- stepless /ˈstepləs/ Không có bậc.
- stepmotherly /ˈstepmʌðə(r)li/ Cay nghiệt, ghẻ lạnh.
- stepney /ˈstepni/ Vành bánh mô tô dự phòng.
- stepparent /ˈstɛpˌpɛrənt/ Chồng sau của mẹ minh hoặc vợ sau của bố mình; cha ghẻ/mẹ ghẻ.
- steppe /step/ Thảo nguyên.
- stepped /ˈstɛpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của step
- stepsister /ˈstepsɪstə(r)/ Chị cùng cha khác mẹ, chị cùng mẹ khác cha.
- stepson /ˈstepsʌn/ Con trai riêng.
- stepwise /ˈstepwaɪz/ Như bậc thang.
- steradian /stəˈreɪdiən/ Steradian.
- stercoraceous /ˌstɜːkəˈreɪʃəs/ Phân; như phân.
- stercoral /ˈsterˌkɔːrəl/ Phân; như phân.
- stere /ˈster/ Mét khối.
- stereoacoustics Âm học lập thể.
- stereoautograph Máy ghi vẽ tự động lập thể.
- stereobate /ˈsteriːəbət/ Nền nhà, móng nhà.
- stereocamera /ˌsterəkɑːˈmɑːrə/ Máy chụp ảnh nổi.
- stereochemical /ˌsteriːəkˈmekəl/ Thuộc hoá học lập thể.
- stereochemically /ˌsteriːəkˈmekəlli/ Xem stereochemical
- stereochemistry /ˌstɛrioʊˈkɛməstri/ Hoá học lập thể.
- stereocomparator /ˌsteriːˌkɑːmpəˈætɪk/ Máy so sánh toạ độ lập thể.
- stereogoniometer Khí cụ đo góc lập thể.
- stereogram /ˈstɛriəˌɡræm/ Ảnh lập thể.
- stereograph /ˈsteriːˌɡræf/ Ảnh lập thể; nổi.
- stereographic /ˌstɛriəˈɡræfɪk/ Phép vẽ nổi.
- stereographical /ˌsteriːəˈɡræfɪkəl/ Phép vẽ nổi.
- stereographically /ˌsteriːəˈɡræfɪkəlli/ Phép vẽ nổi.
- stereography Phép vẽ nổi.
- stereoisomer /ˌstɛrioʊˈɑɪsəmɜː/ Chất đồng phân lập thể.
- stereoisomeric /ˌstɛrioʊˈɑɪsəmɜːɪk/ Thuộc chất đồng phân lập thể.
- stereoisomerizm Tính đồng phân lập thể.
- stereometer /ˌstriːəˈmetrɪt/ Khí cụ đo thể tích.
- stereometric /ˌsteriːəˈmetrɪk/ Hình học không gian.
- stereometrical /ˌsteriːəˈmetrɪkəl/ Hình học không gian.
- stereometry /stɛriːˈɒmətri/ Hình học không gian.
- stereomicrocope Kính hiển vi lập thể.
- stereomicrophone Ống phóng thanh lập thể.
- stereomicroscopic /ˌsteriːəʊˌmekrəˈsɪkək/ Thuộc kính hiển vi lập thể.
- stereophonic /ˌsteriəˈfɒnɪk/ Âm lập thể.
- stereophony /ˌsterəˈhɑːni/ Môn âm thanh lập thể.
- stereophotograph /ˌstɛrioʊfəˈtɑːɡrəfi/ Phép chụp ảnh lập thể.
- stereophotography Phép chụp ảnh lập thể.
- stereopticon /ˌsteriːˈpɑːtɪkən/ Máy chiếu hình gấp đôi.
- stereoscope /ˈstɛriəˌskoʊp/ Kính nhìn nổi.
- stereoscopic /ˌsteriəˈskɒpɪk/ Nhìn nổi; lập thể.
- stereoscopical /ˌsteriːəˈskɑːpɪkəl/ Nhìn nổi; lập thể.
- stereoscopy /ˌstɛriˈɑːskəpi/ Khoa nhìn nổi.
- stereosound Âm thanh nổi.
- stereospecific /ˌstɛrioʊspɪˈsɪfɪk/ Có sự bố trí cố định trong không gian.
- stereotaxic /ˌstɛriəˈtæksɪk/ Thuộc tính theo tiếp xúc thể rắn.
- stereotropism /ˈsteriːətrəməsts/ Tính hướng tiếp xúc thể rắn.
- stereotyper /ˈstɛriəˌtɑɪpɜː/ Thợ đúc bản in.
- stereotypes /stˈɛrɪˌəʊtaɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stereotype
- stereotypic /stˌɛrɪəʊtˈɪpɪk/ Phương pháp đúc bản in; thuật in bằng bản in đúc.
- stereotyping /ˈsteriətaɪpɪŋ/ hiện tại phân từ của stereotype
- stereotypings Số nhiều của stereotyping
- stereotypist /ˈsteriːəˌtaɪpəst/ Thợ đúc bản in.
- stereotypography /ˌsteriːətˈpɑːrɪdʒi/ Phương pháp in bằng bản in đúc.
- stereotypy /ˈstɛriəˌtɑɪpi/ Phương pháp đúc bản in.
- steric /ˈstɛrɪk/ Thuộc sự bố trí các nguyên tử trong không gian; thuộc không gian.
- sterically /ˈstɛrɪkəlli/ Xem steric
- sterigma /stəˈrɪɡmə/ Cuống đính; cuống nhỏ.
- sterilant /ˈstɛrələnt/ Thuốc cai đẻ; tuyệt sinh; vô sinh.
- sterilely /ˈstɛrəlli/ Xem sterile
- sterilise /ˈsterəlaɪz/ Làm tiệt trùng, khử trùng.
- sterilises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sterilise
- sterilising /stˈɛrəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sterilise.
- sterilize /ˈstɛrəˌlɑɪz/ Làm tiệt trùng, khử trùng.
- sterilizer /ˈstɛrəˌlɑɪzɜː/ Máy khử trùng.
- sterilizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sterilize
- sterilizing /ˈstɛrəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sterilize.
- sterlet /ˈstɜːˌlet/ Cá tầm sông Đa-nuýt.
- sterling /ˈstɜːlɪŋ/ Thật, đúng tuổi.
- sterna /stˈɜːnə/ Xương ức.
- sternal /ˈstɜːnəl/ xương ức.
- sternite /ˈstɜːˌnɑɪt/ Mảnh ức; mảnh bụng.
- sternly /ˈstɜːnli/ Nghiêm nghị, nghiêm khắc; lạnh lùng.
- sternmost /ˈstɜːnˌmoʊst/ Ở tận cuối tàu; ở đằng sau tàu.
- sternness /ˈstɜːnnəs/ Tính nghiêm nghị, tính khiêm khắc.
- sternoclavicular /ˌstɜːnəkəˈlɪvəəl/ ức đòn.
- sternpast Khoang đuôi tàu.
- sternum /ˈstɜːnəm/ Xương ức.
- sternutation /ˌstɜːnjəˈteɪʃən/ Sự hắt hơi.
- sternutative /ˈstɜːnətətɪvt/ Làm hắt hơi, gây hắt hơi.
- sternutator /ˈstɜːnjəˌteɪtɜː/ Chất làm hắt hơi.
- sternutatory /stɜːˈnjuːtəˌtɔːri/ Làm hắt hơi, gây hắt hơi.
- sternward /ˈstɜːnwɜːd/ Ở phía cuối tàu.
- sternwards /ˈstɜːnwɜːdz/ Về phía cuối tàu.
- sternway /ˈstɜːnˌweɪ/ Sự đi lùi.
- steroidal /stˈɛrɔɪdəl/ Tăng động, bị kích động như vừa uống thuốc.
- sterol /ˈstɪrˌɔl/ Xterol.
- steror Tiếng thở rống.
- stertorous /ˈstɜːtərəs/ Rống.
- stertorously /ˈstɜːtərəsli/ Rống.
- stet /ˈstɛt/ Giữ nguyên chữ cũ.
- stethoscopic /ˌsteθəˈskɑːpɪk/ ống nghe bệnh; sự nghe bệnh.
- stethoscopical /ˌsteθəˈskɑːpəkəl/ ống nghe bệnh; sự nghe bệnh.
- stethoscopist /ˈsteθəskəpəsts/ Người nghe bệnh.
- stethoscopy /stəˈθɑːskəpi/ Phép nghe bệnh.
- stets /stˈɛts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stet
- stetson /ˈstɛtsən/ Mũ xtetxon, mũ vành to.
- stetted /ˈstetɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stet
- stetting phân từ hiện tại của stet
- stevedore /ˈstiːvədɔː(r)/ Công nhân bốc dỡ.
- stewards Số nhiều của steward
- stewardship /ˈstjuːədʃɪp/ Cương vị quản lý, cương vị quản gia.
- stewardships Số nhiều của stewardship
- stewed /stjuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stew