Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 51/72
- squinches /ˈskwɪntʃɪz/ Số nhiều của squinch
- squinny /ˈskwɪni/ Nhìn nghiêng, liếc nhìn.
- squint /ˈskwɪnt/ Lác.
- squinted /skwˈɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của squint
- squinter /ˈskwɪntɜː/ Người mắt lác.
- squinting /skwˈɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của squint.
- squints /skwˈɪnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của squint
- squire /ˈskwɑɪər/ Địa chủ, điền chủ.
- squirearchal /ˈskwɪriːˌkreɪʃ/ Chính quyền địa chủ.
- squirearchical Chính quyền địa chủ.
- squirearchy /ˈskwaɪərɑːki/ Giai cấp địa chủ.
- squired /ˈskwɪrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của squire
- squireen /skwaɪəˈriːn/ Địa chủ nhỏ.
- squirehood /ˈskwɪrˌhʊd/ Cương vị địa chủ.
- squirelet /ˈskwɪrələt/ Địa chủ nhỏ.
- squireling /ˈskwaɪrəlɪŋ/ Địa chủ nhỏ.
- squirely /ˈskwɑɪərli/ Địa chủ.
- squires /skwˈaɪəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của squire
- squireship /ˈskwɪrʃɪp/ Cương vị địa chủ.
- squiriarchy Xem squirearchy
- squiring /ˈskwɪrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của squire.
- squirmed /skwˈɜːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của squirm
- squirming /skwˈɜːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của squirm.
- squirms /skwˈɜːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của squirm
- squirrel /ˈskwɜːəl/ Con sóc.
- squirt /ˈskwɜːt/ Ống tiêm.
- squirted /skwˈɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của squirt
- squirting /skwˈɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của squirt.
- squirts /skwˈɜːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của squirt
- squish /ˈskwɪʃ/ Mứt cam.
- squishiness /ˈskwɪʃinəs/ Sự mềm; sự ướt át.
- squishy /ˈskwɪʃi/ Mềm; ướt át.
- squit /skwɪt/ Thằng nhãi nhép, thằng oắt con.
- sr /ˈsinjɜːr/ Bà xơ; nữ tu sự; ni cô.
- src /ˈsɜːks/ Hội đồng Nghiên cứu Khoa học.
- sri /ˈsri/ Từ bỏ tôn kính khi nói với người đàn ông ấn độ; ngài.
- srn /ˈsren/ Y tá được nhà nước đăng ký.
- srv /skrv/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Socialist Republ…
- ss /ˌɛsˈɛs/ Các Thánh.
- st /ˈseɪnt/ Thánh.
- sta /ˈɛsˈtiˈeɪ/ Nhà ga.
- stabbed /stæbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stab
- stabber /stˈæbə/ Kẻ đâm.
- stabbers Số nhiều của stabber
- stabbing /ˈstæbɪŋ/ Rất nhói và đột ngột như bị dao đâm.
- stabile /ˈsteɪˌbɑɪəl/ Cố định; ổn định.
- stabilisation /stˌeɪbɪlaɪzˈeɪʃən/ Sự làm cho ổn định.
- stabilise /ˈsteɪbəlaɪz/ Làm cho vững vàng; bình ổn, làm ổn định.
- stabilised Quá khứ và phân từ quá khứ của stabilise
- stabiliser /ˈsteɪbəlaɪzə(r)/ Chất ổn định; bộ thăng bằng.
- stabilises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stabilise
- stabilising /stˈeɪbəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stabilise.
- stabilization /ˌsteɪbəlaɪˈzeɪʃn/ Sự làm cho vững vàng, sự làm cho ổn định; sự vững vàng, sự ổn định.
- stabilize /ˈsteɪbəˌlɑɪz/ Làm cho vững vàng; bình ổn, làm ổn định.
- stabilized /ˈsteɪbəˌlaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stabilize
- stabilizer /ˈsteɪbəˌlɑɪzɜː/ Máy ổn định, bộ ổn định; chất ổn định.
- stabilizers /ˈsteɪbəˌlaɪzəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stabilize
- stabilizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stabilize
- stabilizing /ˈsteɪbəˌlɑɪzin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stabilize.
- stabled Quá khứ và phân từ quá khứ của stable
- stablemante Ngựa nhốt cùng chuồng với con ngựa khác.
- stableness /ˈsteɪbəlnəs/ Tính vững vàng; tính ổn định.
- stables Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stable
- stabling /ˈsteɪblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stable.
- stablish /ˈstæblɪʃ/ establish.
- stably /ˈsteɪbli/ Ổn định, vững chắc.
- stabs /stˈæbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stab
- staccato /stəˈkɑːtəʊ/ Ngắt âm.
- stacked /stækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stack
- stacker /ˈstækɜː/ Máy xếp chồng.
- stacks /stˈæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stack
- stacte /ˈstækti/ Hương liệu thơm người Do thái cổ dùng làm hương đốt.
- stactometer /stæktəˈmetə/ Ống đếm giọt.
- staddle /ˈstædəl/ Sàn đỡ, bệ đỡ.
- stade /ˈsteɪd/ Xem stadium
- stadholder /ˈstædˌhəʊldə/ Phó vương, thống đốc.
- stadiometer /ˈsteɪdiːˌməʊtə/ Thước đo cự ly trên bản đồ.
- stadtholder /ˈstætˌhoʊldɜː/ Phó vương, thống đốc.
- stadtholdership /ˈstætˌhoʊldɜːˌʃɪp/ Chức vụ tổng đốc.
- staffed /stˈɑːft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của staff
- staffer /ˈstɑːfə(r)/ Nhân viên cùng biên chế trong tờ báo.
- staffing /stˈɑːfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của staff.
- staffroom /ˈstɑːfruːm/ Phòng nhân viên; phòng giáo viên.
- staffrooms /ˈstɑːfruːmz/ Số nhiều của staffroom
- staffs /ˈstæfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của staff
- stag /stæɡ/ Hươu đực, nai đực.
- stagecraft /ˈsteɪdʒkrɑːft/ Nghệ thuật viết kịch.
- staged /stˈeɪdʒd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của stage
- stager /ˈsteɪdʒɜː/ Old stager người có nhiều kinh nghiệm, người lão luyện.
- stages /ˈsteɪdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stage
- stagestruck /ˈsteɪdʒˌstrək/ Rất ham muốn trở thành diễn viên.
- stagey /stˈeɪdʒi/ Có điệu bộ sân khấu, có vẻ kịch.
- stagflation /stæɡˈfleɪʃn/ Sự lạm phát; tình trạng lạm phát đình đốn.
- staggard /ˈstæɡəd/ Hươu đực.
- staggart /ˈstæɡət/ Hươu đực bốn tuổi, nai đực bốn tuổi.
- staggerer /ˈstæɡɜːɜː/ Sự kiện làm sửng sốt, tin làm sửng sốt.
- staggeringly /ˈstæɡɜːinli/ Gây sửng sốt; làm choáng, làm kinh ngạc.
- staggers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stagger
- staggy /ˈstæɡi/ Thuộc con gia súc cái hay bị thiến nhưng có vẻ như con đực.
- staghound /ˈstæɡˌhɑʊnd/ Giống chó săn hưu nai.
- stagily /ˈsteɪdʒili/ Kệch cỡm; cường điệu để gây hiệu quả.
- staginess /ˈsteɪdʒinəs/ Tính chất kịch.
- stagirite /ˈstædʒəˌrɑɪt/ Người dân Xta-gi-ra.
- stagnancy /ˈstæɡnənsi/ Sự ứ đọng; tình trạng tù hãm.
- stagnant /ˈstæɡnənt/ Ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù.
- stagnantly /ˈstæɡnəntli/ Xem stagnant
- stagnated Quá khứ và phân từ quá khứ của stagnate
- stagnates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stagnate
- stagnating /stæɡnˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stagnate.
- stagnations Số nhiều của stagnation
- stagnicolous /ˌstæɡnəkəˈliːs/ Sống ở nơi ao tù nước đọng; sống ở đầm lầy.
- stags /stˈæɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stag
- stagy /ˈsteɪdʒi/ Có điệu bộ sân khấu, có vẻ kịch.
- staid /steɪd/ Chắc chắn, trầm tĩnh, điềm đạm.
- staidly /ˈsteɪdli/ Trầm tính; ù lì; phẳng lặng.
- staidness /ˈsteɪdnəs/ Tính chắc chắn, tính trầm tĩnh, tính điềm đạm.
- stainability /səˌsteɪnəˈbɪləti/ tính bền vững
- stainable /ˈsteɪnəbəl/ Dễ bẩn.
- stainer /ˈsteɪnɜː/ Thuốc in màu, phẩm.
- staining /ˈsteɪnin/ Sự nhuộm màu; hãm màu.
- stainless /ˈsteɪnləs/ Không vết dơ, trong trắng, trong sạch.
- staircases Số nhiều của staircase
- stairhead /ˈsterˌhed/ Đầu cầu thang.
- stairwell /ˈsteəwel/ Phần của ngôi nhà nơi xây cầu thang; chỗ dành cho cầu thang.
- stairwells Số nhiều của stairwell
- staith /steɪθ/ Trạm cung cấp than cho tàu biển.
- staithe /steɪθ/ Trạm cung cấp than cho tàu biển.
- staked Quá khứ và phân từ quá khứ của stake
- stakeholder /ˈsteɪkhəʊldə(r)/ Người giữ tiền đặt cược, người có vốn.
- stakeholders Số nhiều của stakeholder
- stakes /steɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stake
- stakey Có đủ tiền.
- stakhanovism /ˈstækəˈnɑːfɪst/ Phong trào thi đua năng suất cao.
- stakhanovite /stəˈkɑːnəˌvɑɪt/ Công nhân có năng suất cao.
- staking /stˈeɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stake.
- stalactic /stəˈlæktɪk/ Chuông đá, vú đá.
- stalactiform /ˌstæləˈkæmθəət/ Có hình chuông đá, có hình vú đá.
- stalactite /ˈstæləktaɪt/ Chuông đá, vú đá.
- stalag /ˈstɑːˌlɑːɡ/ Trại giam, nhà tù.
- stalagmite /ˈstæləɡmaɪt/ Măng đá.
- stalagmometer /ˈstæləməˌdʒəʊmət/ Dụng cụ đo sức căng bề mặt.
- staled Quá khứ và phân từ quá khứ của stale
- stalely /ˈsteɪlli/ Cũ; lâu ngày.
- stalemated Quá khứ và phân từ quá khứ của stalemate
- stalemates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stalemate
- stalemating /ˈsteɪlˌmætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stalemate.
- staleness /steɪlnəs/ Tình trạng cũ; tình trạng ôi, tình trạng chớm thối, tình trạng chớm h…
- stalenism Chủ nghĩa Xtalin.
- stalenist Theo chủ nghĩa Xtalin.
- stalenize Xtalin hoá.