Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 53/72
- stateliness /ˈsteɪtlinəs/ Sự oai vệ, sự oai nghiêm.
- statements Số nhiều của statement
- stater /ˈsteɪtɜː/ Đồng xtatơ.
- stateside /ˈsteɪtsaɪd/ , của Mỹ, ở Mỹ, hướng về Mỹ.
- statesmanlike /ˈsteɪtsmənlaɪk/ Có vẻ chính khách.
- statesmanly /ˈsteɪtsmənli/ Có vẻ chính khách.
- statesmen /stˈeɪtsmɛn/ Chính khách.
- stateswoman /stˈeɪtswʊmən/ Nữ chính khách.
- statewide /ˈsteɪtwaɪd/ Khắp nước.
- statical /ˈstætɪkəl/ Xem static
- statically /ˈstætɪkəlli/ Một cách tĩnh.
- statics /stˈætɪks/ Tĩnh học.
- stationariness /ˈsteɪʃənrinəs/ Tính chất không di chuyển, tính chất tĩnh lại.
- stationarity /ˌsteɪʃəˈnærɪti/ Tính dừng.
- stationary /ˈsteɪʃənri/ Đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng.
- stationed /ˈstɛɪʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của station
- stationer /ˈsteɪʃənə(r)/ Người bán đồ dùng học sinh, người bán đồ dùng văn phòng.
- stationmaster /ˈsteɪʃnmɑːstə(r)/ Trưởng ga.
- stations Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của station
- statist /ˈsteɪtɪst/ Nhà thống kê, người thống kê.
- statistic /stəˈtɪstɪk/ Thống kê.
- statistically /stəˈtɪstɪkli/ Thống kê; được trình bày bằng thống kê.
- statistician /ˌstætɪˈstɪʃn/ Nhà thống kê, người thống kê.
- statisticians Số nhiều của statistician
- statistology /stəˈtɪstəˌləʊdʒi/ Thống kê học.
- statists Số nhiều của statist
- stative /ˈsteɪtɪv/ Biểu hiện trạng thái.
- statoblast /ˈstætəˌblæst/ Mầm nghỉ.
- statocyst /ˌsɪst/ Túi thăng bằng.
- statolatry /ˈstætəˌletəi/ Thuyết chủ trương chính phủ trung ương nắm toàn quyền.
- statolith /ˈstætəlˌɪθ/ Sỏi thăng bằng.
- stator /ˈsteɪtɜː/ Xtato, phần tĩnh.
- statoscope /ˈstætəˌskoʊp/ Cái đo vi áp.
- statoscopes Số nhiều của statoscope
- stats /stæts/ số liệu thống kê
- statuary /ˈstætʃuəri/ Tượng.
- statued /ˈstætuːd/ Tạc thành tượng.
- statuesque /ˌstætʃuˈesk/ Như tượng; đẹp như tượng; oai nghiêm như tượng.
- statuesqueness /ˌstætʃuˈesknəs/ Sự giống như tượng; sự đẹp như tượng; sự oai nghiêm như tượng; tầm vó…
- statuette /ˌstætʃuˈet/ Tượng nhỏ.
- statutable /ˈstætʃətəbəl/ luật; do luật pháp quy định.
- statutably /ˌstætəˈtuːtli/ Đúng quy chế, hợp lệ.
- statutorily /ˈstætʃəˌtɔrili/ luật; do luật pháp quy định, được ấn định theo luật, được làm theo lu…
- statutory /ˈstætʃətri/ Luật; do luật pháp quy định.
- staunch /stɔːntʃ/ Cầm lại; làm cầm máu lại.
- staunched /stˈɔːntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của staunch
- staunches /stɔːntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của staunch
- staunching /stˈɔːntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của staunch.
- staunchly /stɔːntʃli/ Kín, khít.
- staunchness /stɔːntʃnəs/ Sự trung thành; sự đáng tin cậy.
- staurolite /ˈstɔrəˌlɑɪt/ Xtaurolit.
- staurospore /ˈstaʊrəspə/ Bào tử dạng chữ thập.
- staved /stˈeɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stave
- staves /steɪv/ Gậy, ba toong.
- staving Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stave.
- stayer /ˈsteɪə(r)/ Người ru rú xó nhà.
- stayless /ˈsteɪlz/ Không mặc yếm nịt.
- staysail /ˈsteɪˌseɪl/ Cánh buồm chằng giữa hai cột buồm.
- stead /sted/ To stand someone in good stead có ích cho ai, có lợi cho ai; sẵn sàng…
- steade /ˈstiːd/ lỗi thời của stead.
- steadfastly /ˈstɛdˌfæstli/ Kiên định, không dao động, trước sau như một.
- steadfastness /ˈstedfɑːstnəs/ Tính kiên định.
- steadfastnesses Số nhiều của steadfastness
- steadied /stˈɛdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của steady
- steadies /stˈɛdɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của steady
- steading /ˈstɛdin/ Trang trại.
- steadying /stˈɛdɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của steady.
- stealer /ˈstilɜː/ Kẻ cắp, kẻ trộm.
- stealthiness /ˈstɛlθinəs/ Tính chất giấu giếm, tính chất lén lút, tính chất vụng trộm.
- steaminess /ˈstiminəs/ Tính chất như hơi.
- steamy /ˈstimi/ Như hơi.
- steapsin /stiˈæpsən/ Xteapsin.
- stearate /ˈstiəˌreɪt/ Stearat.
- stearic /ˈstiərɪk/ Stearic.
- stearin /ˈstiərən/ Stearin.
- stearinery Xưởng chế stearin.
- steatite /ˈstiəˌtɑɪt/ Steatit.
- steatitic /ˌstiːtəˈtɪk/ Steatit.
- steatolysis Sự phân giải chất béo.
- steatopygia /ˌstiætəˈpɪdʒiə/ Tình trạng mông nhiều mỡ ở đàn bà).
- steatopygious Có mông nhiều mỡ.
- steatopygous /ˌstɪəˈtɒpɪɡəs/ Có mông nhiều mỡ.
- steatorrhoea /ˌstiːəˈtɔːrˌhəʊə/ Sự chảy mồ hôi đầu.
- steatosis /stəˈtɔːsəs/ Chứng nhiễm mỡ; chứng thoái hoá mỡ.
- stedfast /ˈstedˌfæst/ steadfast.
- stedfastly /ˈstedˌfæstli/ Kiên định, không dao động, trước sau như một.
- steed /stiːd/ , ngựa
- steedless /ˈstiːdləs/ Không có ngựa; không đi ngựa.
- steek /ˈstik/ Cái kích.
- steeled Quá khứ và phân từ quá khứ của steel
- steelify /ˈstiːləˌfaɪ/ Luyện thành thép.
- steeliness /ˈstiːlinəs/ Sự rắn như thép.
- steeling /ˈstilin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của steel.
- steels /stˈiːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của steel
- steelwool /ˈstiːlˌwɔːl/ Bùi nhùi bằng sợi thép rất mảnh.
- steelwork /ˈstiəlˌwɜːk/ Đồ dùng bằng thép.
- steelworker /ˈstiːlwɜːkə(r)/ Công nhân ngành thép.
- steely /ˈstiːli/ Làm bằng thép.
- steelyard /ˈstilˌjɑːrd/ Cái cân dọc.
- steenbok /ˈstinˌbɑːk/ Linh dương Nam Phi.
- steening /ˈstinɪŋ/ Thành giếng bằng đá.
- steenkirk /ˈstiːŋkək/ Cái ca vát.
- steeped Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của steep
- steepen /ˈstiːpən/ Dốc.
- steepened /ˈstipənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của steepen
- steepening /stˈiːpənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của steepen.
- steepens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của steepen
- steeper /ˈstipɜː/ Thùng ngâm.
- steeping /ˈstipin/ hiện tại phân từ của steep
- steepish /ˈstiˌpɪʃ/ Khá dốc.
- steeplechase /ˈstiːpltʃeɪs/ Cuộc đua ngựa vượt rào.
- steeplechaser /ˈstiːpltʃeɪsə(r)/ Người cưỡi ngựa đua vượt rào.
- steepled /ˈstipəld/ Có gác chuông, có tháp chuông.
- steeplejack /ˈstiːpldʒæk/ Thợ leo.
- steeplejacks Số nhiều của steeplejack
- steeply /ˈstipli/ Dốc; cheo leo.
- steepness /stiːpnəs/ Sự dốc; độ dốc.
- steeps /stˈiːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của steep
- steepy /ˈstiːpi/ Dốc, có dốc.
- steerable /ˈstɪrəbəl/ Có thể lái được.
- steerage /ˈstɪərɪdʒ/ Sự chịu lái.
- steered /stˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của steer
- steerer /ˈstɪrɜː/ Người cầm lái, người lái tàu.
- steers /stɪə(r)z/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của steer
- steersman /ˈstɪrzmən/ Người lái tàu thuỷ.
- steersmanship /ˈstɜːzˌmænˌʃɪp/ Nghệ thuật lái tàu thuỷ.
- steeve /ˈstiv/ Sào xếp hàng.
- steganography /stɛɡəˈnɒɡrəfɪ/ Kỹ thuật giấu thư, giấu tin trong một văn bản khác để tránh bị nghi n…
- stegos /ˈsteɪɡəʊz/ Số nhiều của stego
- steinbock /ˈstaɪnˌbɑk/ Dê rừng núi An-pơ.
- steinkirk /ˈstaɪŋkək/ Cái ca-vát.
- stelae /stˈɛliː/ Bia.
- stelar /ˈstilɜː/ Thân; cuống cọng.
- stellar /ˈstelə(r)/ Sao, tinh tú.
- stellate /ˈstɛˌleɪt/ Hình sao, xoè ra như hình sao.
- stellated /ˈsteˌlætɪd/ Hình sao, xoè ra như hình sao.
- stellenbosch /ˈstɛlənˌbɑːs/ ,, hạ tầng công tác, hạ bệ.
- stelliferous /stɛˈlɪfərəs/ Có sao, đầy sao.
- stelliform /ˈstelɪˌfɔːrm/ Hình sao.
- stellite /ˈsteˌlaɪt/ Stalit.
- stellular /ˈsteljələ/ Stellate.
- stellulate /ˈsteljəˌleɪt/ Stellate.
- stemless /ˈstɛmləs/ Không có thân; không có cuống, không có cọng.
- stemlet /ˈstemlət/ Thân nhỏ; cuống nhỏ, cọng nhỏ.
- stemma /ˈstɛmə/ Cây dòng họ, cây phả hệ.
- stemmata /steˈmɑːtə/ Cây dòng họ, cây phả hệ.
- stemmed /ˈstɛmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stem
- stemmer /ˈstɛmɜːr/ Người tước cuống, người tước cọng lá thuốc lá.
- stemming /ˈstɛmmin/ hiện tại phân từ của stem
- stemmy /ˈstɛmi/ Có nhiều thân quá dài.