Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 50/72
- spunks /spʌŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spunk
- spunky /ˈspəŋki/ Gan dạ.
- spurge /ˈspɜːdʒ/ Giống cây đại kích.
- spurious /ˈspjʊəriəs/ Giả, giả mạo.
- spuriously /ˈspjʊriəsli/ Sai, không xác thực, không đích thực; giả mạo.
- spuriousness /ˈspjʊriəsnəs/ Tính giả mạo.
- spurn /spɜːn/ Sự đá đi, sự hất đi.
- spurned /spˈɜːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spurn
- spurner /ˈspɜːnɜː/ Người đi giày có cựa.
- spurning /spˈɜːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spurn.
- spurns /spˈɜːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spurn
- spurred /ˈspɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spur
- spurrey /ˈspɜːi/ Giống cây đại qua.
- spurrier /ˈspʌriə(r)/ Người làm đinh thúc ngựa.
- spurrite /ˈspɜːət/ Spurít.
- spurry /ˈspɜːi/ Giống cây đại qua.
- spurs /spɜː(r)z/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spur
- spurted /spˈɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spurt
- spurting /spˈɜːtɪŋ/ hiện tại phân từ của spurt
- spurtle /ˈspɜːtəl/ Đũa quấy cháo.
- spurtles Số nhiều của spurtle
- spurts /spˈɜːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spurt
- sputa /spjˈuːtə/ Nước bọt nước dãi.
- sputnik /ˈspʌtnɪk/ Vệ tinh nhân tạo.
- sputter /ˈspʌtə(r)/ Sự thổi phì phì, sự thổi phù phù.
- sputtered /ˈspətɜːrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sputter
- sputterer /ˈspətɜːɜː/ Người thổi phì phì.
- sputterers Số nhiều của sputterer
- sputtering /ˈspətɜːin/ hiện tại phân từ của sputter
- sputters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sputter
- sputum /ˈspjuːtəm/ Nước bọt nước dãi.
- spyglass /ˈspaɪɡlɑːs/ Kính thiên văn nhỏ.
- spyhole /ˈspaɪhəʊl/ Khe nhòm.
- spymaster /ˈspaɪmɑːstə(r)/ Người phụ trách tổ chức gián điệp một nước.
- sq /ˈskiː/ Vuông.
- squab /ˈskwɑːb/ Người béo lùn.
- squabbish /ˈskwɑːbɪʃ/ Hơi mập lùn.
- squabbled Quá khứ và phân từ quá khứ của squabble
- squabbler /ˈskwɑːbəlɜː/ Người hay cãi nhau, người hay cãi vặt.
- squabbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của squabble
- squabbling /skwˈɒblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của squabble.
- squabby /ˈskwɑːbi/ Mập lùn, béo lùn.
- squacco /ˈskwækəʊ/ Con diệc mào.
- squaddie /ˈskwɒdi/ Người lính; người tân binh.
- squaddy /ˈskwɑːdi/ Người lính; người tân binh.
- squadron /ˈskwɒdrən/ Đội kỵ binh.
- squailer /ˈskwaɪlə/ Gậy ném sóc.
- squalid /ˈskwɒlɪd/ Dơ dáy, bẩn thỉu.
- squalidity /skwəˈlɪdəti/ Sự dơ dáy, sự bẩn thỉu.
- squalidly /ˈskwɑːlədli/ Dơ dáy, bẩn thỉu, tồi tàn; nghèo nàn, khốn khổ.
- squalidness /ˈskwɑːlədnəs/ Sự dơ dáy, sự bẩn thỉu.
- squall /skwɔːl/ Cơn gió mạnh.
- squalled /ˈskwɔːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của squall
- squaller /ˈskwɔlɜː/ Người kêu thét.
- squalling /skwˈɒlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của squall.
- squalls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của squall
- squally Có gió mạnh, có gió thổi từng cơn dữ dội.
- squaloid /ˈskwɑːˌlɔɪd/ Giống như cá mập, dạng cá mập.
- squalor /ˈskwɒlə(r)/ Sự dơ dáy, sự bẩn thỉu.
- squalord Dạng cá mập.
- squama /ˈskweɪmə/ Vảy.
- squamae /ˈskwɑːmeɪ/ Vảy.
- squamate /ˈskweɪmət/ Có vảy; dạng vảy.
- squamation /skwəˈmeɪʃən/ Sự sắp xếp vảy.
- squame /skweɪm/ Vảy.
- squamiform /ˈskwɪməˌfɔːrm/ Dạng vảy.
- squamosal /skwəˈmoʊsəl/ Có vảy.
- squamose /ˈskwɑːˌməʊs/ Có vảy.
- squamous /ˈskweɪməs/ Có vảy.
- squamula /skwɑːˈmuːlə/ Vảy nhỏ.
- squamulose /ˈskweɪmjəˌloʊs/ Có vảy nhỏ; có lá bắc.
- squandered /skwˈɒndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của squander
- squanderer /ˈskwɑːndɜːɜː/ Người tiêu phung phí, người hoang phí.
- squanderingly /ˈskwɑːndɜːinli/ Xem squadering
- squandermania /ˌskwɑːndəˈmeɪniːəl/ Thói tiêu hoang.
- squanders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của squander
- squarability Tính cầu phương được.
- squarable /ˈskwɑːrəbəl/ Cầu phương được.
- squared /skweəd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của square
- squareface Rượu gin.
- squarehead /ˈskweəhed/ , người Bắc Âu ở Mỹ, Ca-na-đa.
- squarely /ˈskwɛrli/ Vuông vắn.
- squareness /ˈskwɛrnəs/ Sự vuông vắn.
- squarer /ˈskwɛrɜː/ Người cưa đẽo đá, gỗ thành hình vuông.
- squares /skwˈeəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của square
- squarience Tổng bình phương các độ lệch.
- squaring /ˈskwɛrin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của square.
- squarish /ˈskweərɪʃ/ Hơi vuông, vuông vuông.
- squarrose /ˈskwɑːrəs/ Nhám, ráp những vảy.
- squarrous /ˈskwɔːrəs/ Nhám, ráp những vảy.
- squarson /ˈskwɑːrsən/ Mục sư địa chủ.
- squashed /skwˈɒʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của squash
- squashes /skwˈɒʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của squash
- squashily /ˈskwɑːʃili/ Mềm dễ bẹt; bùn nhão.
- squashiness /ˈskwɑːʃinəs/ Chất mềm dễ bẹt; bùn nhão.
- squashing /ˈskwɑːʃin/ hiện tại phân từ của squash
- squashy /ˈskwɑːʃi/ Mềm nhão.
- squats /skwˈɒts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của squat
- squatted /skwˈɒtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của squat
- squatter /ˈskwɒtə(r)/ Người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm.
- squatting /skwˈɒtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của squat.
- squatty /ˈskwɑːti/ Mập lùn, béo lùn.
- squaw /skwɔː/ Người đàn bà da đỏ; vợ người da đỏ.
- squawk /skwɔːk/ Tiếng kêu quác quác.
- squeak /skwiːk/ Tiếng rúc rích, tiếng chít chít.
- squeaked /skwˈiːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của squeak
- squeaker /ˈskwiːkə(r)/ Người rít lên.
- squeakily /ˈskwikili/ Chít chít như chuột kêu.
- squeakiness /ˈskwikinəs/ Tiếng chít chít như chuột kêu.
- squeaks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của squeak
- squeaky /ˈskwiki/ Chít chít.
- squeal /skwiːl/ Tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé.
- squealed /skwˈiːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của squeal
- squealer /ˈskwilɜː/ Người la hét.
- squealing /skwˈiːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của squeal.
- squeals Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của squeal
- squeamish /ˈskwiːmɪʃ/ Hay buồn nôn.
- squeamishly /ˈskwimɪʃli/ Có dạ dày yếu và dễ buồn nôn.
- squeamishness /ˈskwiːmɪʃnəs/ Tính hay buồn nôn.
- squeegee /ˈskwiˌdʒi/ Chổi cao su.
- squeegeed Quá khứ và phân từ quá khứ của squeegee
- squeegeeing /ˈskwiˌdʒiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của squeegee.
- squeegees Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của squeegee
- squeezability /ˌskwiːzəˈtɪbətəli/ Tính có thể ép được, tính có thể vắt được.
- squeezable /ˈskwizəbəl/ Có thể ép được, có thể vắt được.
- squeezed Quá khứ và phân từ quá khứ của squeeze
- squeezer /ˈskwizɜː/ Người ép, người vắt.
- squeezes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của squeeze
- squeezing /ˈskwizin/ hiện tại phân từ của squeeze
- squegg Bộ dao động ngắt quãng; gián đoạn.
- squegging /ˈskweɡɪŋ/ Sự dao động ngắt quãng; gián đoạn.
- squelch /skweltʃ/ Sự giẫm bẹp, sự giẫm nát.
- squelched /ˈskwɛltʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của squelch
- squelcher /ˈskwɛltʃɜː/ Người đè bẹp.
- squelches /skweltʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của squelch
- squelching /skwˈɛltʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của squelch.
- squib /ˈskwɪb/ Pháo ném.
- squidded /ˈskwɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của squid
- squidding /ˈskwɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của squid.
- squidgy /ˈskwɪdʒi/ Mềm và ẩm; đẫm nước.
- squids /skwˈɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của squid
- squiffed /ˈskwɪft/ Ngà ngà say.
- squiffer Đàn Côngxectina.
- squiffy /ˈskwɪfi/ Chếnh choáng hơi men.
- squiggle /ˈskwɪɡəl/ Dòng vặn vẹo, dòng lượn sóng ngắn; nét chữ nguệch ngoạc, cong queo.
- squiggly /ˈskwɪɡli/ Nguệch ngoạc.
- squigs /ˈskwɪɡz/ Số nhiều của squig
- squilgee /ˈskwɪldʒiː/ Chổi cao su.
- squill /ˈskwɪl/ Cây hành biển; củ hành biển.
- squinch /ˈskwɪntʃ/ Vòm góc tường.