Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 55/72
- stewing /ˈstuːin/ hiện tại phân từ của stew
- stews /stjˈuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stew
- sth /ˈsθɪn/ Phương Nam.
- sthenic /ˈsθɛnɪk/ Cường tim mạch.
- stibial /ˈstɪbiəl/ Có antimon.
- stibialism /ˈstɪbiːəˌlɪzəm/ Sự nhiễm độc antimon.
- stibine /ˈstɪbaɪn/ Stibin.
- stibium /ˈstɪbiəm/ Antimon.
- stibnite /ˈstɪbˌnɑɪt/ Stibnit.
- stich /stɪk/ Dòng thơ, câu thơ.
- stichic /ˈstɪtʃɪk/ Dòng thơ; câu thơ.
- stichomythia /ˌstɪkəˈmɪθiə/ Hình thức đối thoại trong kịch cổ Hy-lạp, trong đó hai người đối đáp …
- stichomythy Xem stihomythia
- stickers /stˈɪkləz/ Số nhiều của stickler
- stickful /ˈstɪkˌfʊl/ Tình trạng có nhiều chữ in trong một trang in.
- stickily /ˈstɪkili/ Dính; nhớt; bầy nhầy, nhớp nháp.
- stickit /ˈstɪkət/ Stickit minister người tốt nghiệp không được bổ nhiệm chức mục sư.
- stickjaw /ˈstɪkˌtʃɔː/ Kẹo mềm; kẹo sữa; keo caramen.
- sticklac /ˈstɪˌklæk/ Gôm thỏi; thỏi gôm.
- stickle /ˈstɪkəl/ Nằng nặc phản đối; gây khó khăn một cách ngoan cố.
- stickleback /ˈstɪklbæk/ Cá gai.
- stickler /ˈstɪklə(r)/ Người chặt chẽ, người quá khắt khe.
- sticklers Số nhiều của stickler
- stickman /ˈstɪkˌmæn/ Người giỏi các trò chơi dùng gậy.
- stickpin /ˈstɪkpɪn/ Ghim cài ca vát.
- stickup /ˈstɪkˌəp/ Sự ăn cướp.
- stickybeak /ˈstɪkibiːk/ Người hay tò mò tọc mạch.
- stiffened /ˈstɪfənd/ Được gia cố; được tăng độ cứng.
- stiffener /ˈstɪfənɜː/ Vật dùng để làm cứng; chất dùng để làm cứng.
- stiffish /ˈstɪˌfɪʃ/ Hơi cứng.
- stiffly /ˈstɪfli/ Cứng đờ, cứng nhắc.
- stiffnesses /stɪfnəsɪz/ Số nhiều của stiffness
- stifle /ˈstaɪfl/ Smother.
- stifled /ˈstɑɪfəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stifle
- stifles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stifle
- stiflingly /ˈstaɪflɪŋli/ Ngột ngạt; khó thở.
- stigmata /ˈstɪɡmətə/ Vết nhơ, điều sỉ nhục.
- stigmaterol Stigmasterol.
- stigmatic /stɪɡˈmætɪk/ đốm
- stigmatically /stɪɡˈmætɪkəlli/ Xem stigmatic
- stigmatiferous /ˌstɪdməˈterəsəs/ Có núm nhụy.
- stigmatisation /stˌɪɡmətaɪzˈeɪʃən/ Sự làm nổi rõ tính cách xấu; sự bêu xấu.
- stigmatise /ˈstɪɡmətaɪz/ Bêu xấu, dán cho cái nhãn hiệu.
- stigmatised Quá khứ và phân từ quá khứ của stigmatise
- stigmatiser Xem stigmatize, stigmatise.
- stigmatises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stigmatise
- stigmatising /stˈɪɡmətˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stigmatise.
- stigmatism /ˈstɪɡməˌtɪzəm/ Tính khiến ảnh đúng nguyên hình.
- stigmatization /ˌstɪɡmətaɪˈzeɪʃn/ Sự bêu xấu.
- stigmatize /ˈstɪɡməˌtɑɪz/ Bêu xấu, dán cho cái nhãn hiệu.
- stigmatized Quá khứ và phân từ quá khứ của stigmatize
- stigmatizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stigmatize
- stigmatizing /ˈstɪɡməˌtaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stigmatize.
- stigmatose /ˈstɪɡməˌtəʊs/ đốm; có đốm, như đốm.
- stilb /ˈstɪlb/ Stinbơ.
- stilbene /ˈstɪlˌbin/ Xtinben.
- stilbite /ˈstɪlˌbɑɪt/ Xtinbit.
- stile /staɪl/ Bậc trèo, bục trèo.
- stillage /ˈstɪlədʒ/ Ghế kê đồ đạc.
- stillborn /ˈstɪlbɔːn/ Chết khi đẻ ra; chết non.
- stilled /stˈɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của still
- stilling /ˈstɪlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của still.
- stillion /ˈstɪljən/ Giá kê thùng rượu.
- stillman /ˈstɪlmən/ Người làm việc ở xưởng cất rượu.
- stills /stˈɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của still
- stilly /ˈstɪlli/ Yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch.
- stilt /stɪlt/ Cà kheo.
- stilted /ˈstɪltɪd/ Đi cà kheo.
- stiltedly /ˈstɪltədli/ Khoa trương kêu mà rỗng.
- stiltedness /ˈstɪltədnəs/ Tính khoa trương.
- stilton /ˈstɪltən/ Phó mát xtintơn stilton cheese).
- stilus /ˈstaɪləs/ Bút trâm.
- stimulant /ˈstɪmjələnt/ Kích thích.
- stimulate /ˈstɪmjuleɪt/ Kích thích, khuyến khích.
- stimulated /ˈstɪmjʊleɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stimulate
- stimulater /ˈstɪmjəˌleɪtə/ Người kích thích, người khuyến khích; chất kích thích, vật kích thích.
- stimulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stimulate
- stimulating /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/ Kích thích, khuyến khích.
- stimulative /stˈɪmjʊlətˌɪv/ Stimulating.
- stimulator /ˈstɪmjəˌleɪtɜː/ Người kích thích, người khuyến khích; chất kích thích, vật kích thích.
- stimulators Số nhiều của stimulator
- stimulatory /ˈstɪmjʊlət(ə)ri/ Liệu pháp kích thích.
- stimuli /ˈstɪmjəˌlaɪ/ Sự kích thích; tác dụng kích khích.
- stimulose /ˈstɪmjəˌləʊs/ Có lông ngứa.
- sting /stɪŋ/ Ngòi, vòi; răng độc.
- stingaree /ˈstɪŋəri/ Cá đuối gai độc.
- stingily /ˈstɪndʒili/ Xem stingy
- stinginess /ˈstɪndʒinəs/ Tính keo kiệt, tính bủn xỉn.
- stingless /ˈstɪŋləs/ Không có nọc; không có châm.
- stingo /ˈstɪŋɡəʊ/ , rượu bia mạnh.
- stinkard /ˈstɪŋkɜːd/ Người hôi; con vật hôi.
- stinker /ˈstɪŋkə(r)/ Người hôi; con vật hôi.
- stinkers Số nhiều của stinker
- stinkpot /ˈstɪŋkˌpɑːt/ Bô.
- stint /stɪnt/ Sự hạn chế cung cấp; sự hạn chế cố gắng, sự không làm hết sức mình.
- stinted /stˈɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stint
- stinting /stˈɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stint.
- stintingly /stˈɪntɪŋli/ Hà tiện, nhỏ giọt.
- stintless /ˈstɪntləs/ Không hạn chế.
- stints /stˈɪnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stint
- stipate /ˈstʌɪpət/ Mau, dày, sát.
- stipe /ˈstɑɪp/ Cuống, chân.
- stipel /ˈstaɪpəl/ Lá kèm con.
- stipellate /ˈstɪpəˌleɪt/ Có lá kèm con.
- stipendiary /stɑɪˈpɛndiˌɛri/ Được hưởng lương, được trả thù lao.
- stipes /ˈstaɪps/ Stipe.
- stipiform /ˈstɪpɪˌfɔːrm/ Hình cuống, hình chân.
- stipitate /ˈstɪpɪˌteɪt/ Hình cuống, hình chân.
- stipites /ˈstɪpɪts/ Stipe.
- stipitiform /ˈstɪpɪtəmfət/ Hình cuống, hình chân.
- stipple /ˈstɪpl/ Thuật vẽ bằng chấm.
- stippled Quá khứ và phân từ quá khứ của stipple
- stippler /ˈstɪpəlɜː/ Người vẽ bằng chấm.
- stipples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stipple
- stippling /ˈstɪplɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stipple.
- stipular /ˈstɪpjəlɜː/ lá kèm.
- stipulate /ˈstɪpjuleɪt/ Quy định, đặt điều kiện.
- stipulated /ˈstɪpjəˌleɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stipulate
- stipulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stipulate
- stipulating /stˈɪpjʊlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stipulate.
- stipulator /ˈstɪpjəˌleɪtɜː/ Người quy định.
- stipule /ˈstɪˌpjuːəl/ Lá kèm.
- stipuled /ˈstɪpəld/ Có lá kèm.
- stipuliform /ˈstɪpələˌferm/ Hình lá kèm.
- stirk /ˈstɜːk/ đphương bò một tuổi.
- stirless /ˈstəːləs/ Không nhúc nhích, không cử động, không cựa quậy, im, yên.
- stirpiculture /ˈstɜːpɪˌkjuːtəəl/ Sự nuôi giống.
- stirps /ˈstɜːps/ Tổ tiên.
- stirred /steːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stir
- stirrer /ˈstɜːrə(r)/ Người khuấy động, người xúi giục, người gây ra.
- stirringly /stˈɜːrɪŋli/ Xem stirring
- stirrup /ˈstɪrəp/ Bàn đạp.
- stirs /stˈɜːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stir
- stitched /ˈstɪtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stitch
- stitcher /ˈstɪtʃɜː/ Thợ may.
- stitchery /ˈstɪtʃri/ Nghề khâu vá.
- stitches /stˈɪtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stitch
- stitching /ˈstɪtʃɪŋ/ Đường khâu, mũi khâu.
- stithy /ˈstɪði/ , lò rèn.
- stiver /ˈstɑɪvɜː/ Đồng trinh, đồng kẽm.
- stoa /ˈstoʊə/ Cổng vòm.
- stoae /ˈstəʊ/ Cổng vòm.
- stoat /stəʊt/ Chồn ecmin.
- stochastic /stəˈkæstɪk/ Tính ngẫu nhiên thống kê.
- stochastically /stəˈkæstɪkəlli/ Một cách ngẫu nhiên.
- stockade /stɒˈkeɪd/ Hàng rào bằng cọc.
- stockbrokers Số nhiều của stockbroker
- stockbroking /ˈstɒkbrəʊkɪŋ/ Sự mua bán cổ phần chứng khoán.
- stockdove /ˈstɑːkˌdʌv/ Bồ câu rừng ênat.
- stocked /stˈɒkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stock