Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 52/72
- stales /ˈstælz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stale
- staling /ˈstælɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stale.
- stalked /ˈstɔkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stalk
- stalker /ˈstɔːkə(r)/ Người đi oai vệ, người đi hiên ngang.
- stalkless /ˈstɔkləs/ Không có thân; không có cuống.
- stalklet /ˈstɔːˌklet/ Thân nhỏ; cuống nhỏ.
- stalks /stˈɔːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stalk
- stalky /ˈstɔki/ Như cuống, thon dài.
- stallage /ˈstɔːlɪdʒ/ Khu vực dựng quán.
- stalled /stˈɔːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stall
- stalls /stˈɔːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stall
- stalwart /ˈstɔːlwət/ Người vạm vỡ, người lực lưỡng.
- stalwartly /ˈstɔlwɜːtli/ Lực lưỡng; vững chắc.
- stalwartness /ˈstɔlwɜːtnəs/ Tầm vóc vạm vỡ.
- stamen /ˈsteɪmən/ Nhị.
- stamened /ˈsteɪmənd/ Cỏ nhị.
- stamenless /ˈsteɪmənləs/ Không nhị.
- staminaeal nhị.
- staminal /ˈstæmɪnəl/ nhị stamineal).
- staminate /ˈsteɪmənət/ Cỏ nhị.
- stamineal /ˈsteɪməˌniːl/ Cách viết khác : stamineous.
- stamineous /ˈsteɪmənəs/ nhị.
- staminiferous /stəˈmɪnɪferz/ Có nhị.
- staminiform Dạng nhị.
- staminode /ˈstæməˌnəʊd/ Nhịp lép, thui.
- staminodium /ˌsteɪməˈnoʊdiəm/ Xem staminode
- staminody /ˈstæməˌnəʊdi/ Tính biến thành nhị.
- stammered /stˈæməd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stammer
- stammerer /ˈstæmɜːɜː/ Người nói lắp.
- stammering /stˈæmərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stammer.
- stammeringly /stˈæmərɪŋli/ Lắp bắp.
- stammers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stammer
- stamped /stæmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stamp
- stampeded Quá khứ và phân từ quá khứ của stampede
- stampedes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stampede
- stampeding /stæmpˈiːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stampede.
- stampeping Sự đóng dấu.
- stamper /ˈstæmpɜː/ Người đóng dấu vào tem.
- stanards /ˈstænɜːrdz/ Số nhiều của Stanard
- stanch /stɔːntʃ/ Cầm lại; làm cầm máu lại.
- stanched /ˈstæntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stanch
- stanches /stɔːntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stanch
- stanchion /ˈstæntʃən/ Chống bằng cột.
- standalone /stˈændəlˌəʊn/ Dạng viết khác của stand-alone
- standalones Số nhiều của standalone
- standardbred /ˈstændɜːdbrə/ Lai chuẩn.
- standardise /ˈstændədaɪz/ Tiêu chuẩn hoá.
- standardised Quá khứ và phân từ quá khứ của standardise
- standardises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của standardise
- standardising Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của standardise.
- standardized /ˈstændɜːrˌdaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của standardize
- standardizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của standardize
- standardizing /ˈstændɜːrˌdaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của standardize.
- standaway /ˈstændəˌweɪ/ Nhô ra ngoài.
- standby /ˈstændbaɪ/ Người hoặc vật sẵn sàng làm thứ thay thế hoặc trong trường hợp khẩn c…
- standee /stænˈdiː/ , người đứng xem.
- standfast /stˈændfɑːst/ Người có thể trông cậy được, vật có thể trông vào được.
- standish /ˈstændɪʃ/ Giá để lọ mực.
- standpat /ˈstændˈpæt/ Theo đúng cương lĩnh của đảng mình; bảo thủ.
- standpatter /ˈstændˌpeɪtət/ , nhà chính trị theo đúng cương lĩnh của đảng mình
- standpipe /ˈstændpaɪp/ Ống nước đứng.
- standpoints Số nhiều của standpoint
- stang /ˈstæŋ/ Xem string
- stanhope /ˈstænəp/ Xe xtanôp.
- staniel /ˈstænjəl/ Chim cắt.
- stank /stæŋk/ Mùi hôi thối.
- stannary /ˈstænəri/ Mỏ thiếc, khu khai thác mỏ thiếc.
- stannic /ˈstænɪk/ Stannic.
- stanniferous /ˈstænɪfəuːs/ Có chất thiếc, chứa thiếc.
- stannite /ˈstæˌnɑɪt/ Stanit.
- stannize Tráng thiếc, phủ thiếc.
- stannizing Sự tráng thiếc.
- stannous /ˈstænəs/ Chứa thiếc.
- stannum /ˈstænəm/ Thiếc.
- stanza /ˈstænzə/ Đoạn thơ, khổ thơ.
- stanzaed /ˈstænzəd/ Đoạn thơ, khổ thơ.
- stanzaic /ˈstænzəɪk/ Đoạn thơ, khổ thơ.
- stapedectomy /ˌsteɪpɪˈdɛktəmi/ Việc mổ lấy xương bàn đạp.
- stapedial /steɪˈpidiəl/ Thuộc bàn đạp.
- stapes /ˈsteɪˌpiz/ Xương bàn đạp.
- staph /ˈstæf/ Xem staphyloccus
- staphilinid Bọ áo chẽn.
- staphylococcal /ˌstæfəloʊˈkɑːkəl/ Thuộc khuẩn cầu chùm; khuẩn tụ cầu.
- staphylococci /ˌstæfələˈkɔki/ Khuẩn cầu chùm, khuẩn tụ cầu.
- staphylococcic /ˌstæfələˈkɑːɪkəl/ Khuẩn cầu chùm; do khuẩn cầu chùm gây ra.
- staphylococcus /ˌstæfɪləˈkɒkəs/ Khuẩn cầu chùm, khuẩn tụ cầu.
- stapled /stˈeɪpəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của staple
- stapler /ˈsteɪplə(r)/ Máy dập ghim; Người xếp loại theo sợi.
- staples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của staple
- stapling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của staple.
- starch /stɑːtʃ/ Bột, tinh bột.
- starched /ˈstɑːrtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của starch
- starchedness /ˈstɑːrtʃtnəs/ Sự có hồ bột.
- starcher /ˈstɑrtʃɜːr/ Người hồ vải.
- starches /stˈɑːtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của starch
- starchiness /ˈstɑːrtʃinəs/ Sự có hồ bột.
- starching /stˈɑːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của starch.
- starchy /ˈstɑːrtʃi/ Có hồ bột, hồ cứng.
- stardom /ˈstɑːdəm/ Cương vị ngôi sao điện ảnh, cương vị ngôi sao sân khấu.
- stared Quá khứ và phân từ quá khứ của stare
- starer /ˈstɛrɜː/ Người nhìn trừng trừng, chăm chú nhìn.
- stares Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stare
- starets /ˈstɑːrəts/ Người hướng dẫn tinh thần trong nhà thờ Chính giáo.
- starfish /ˈstɑːfɪʃ/ Sao biển.
- stargaze /ˈstɑrɡeɪz/ Xem sao
- stargazed Quá khứ và phân từ quá khứ của stargaze
- stargazer /ˈstɑːɡeɪzə(r)/ Cá sao Nhật.
- stargazers Số nhiều của stargazer
- stargazes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stargaze
- stargazing /ˈstɑːɡeɪzɪŋ/ hiện tại phân từ của stargaze
- staring /ˈstɛrin/ hiện tại phân từ của stare
- staringly /ˈstɛrinli/ Hiển nhiên.
- starkers /ˈstɑːkəz/ [[thgt><đùa|Thgt><đùa]] khoả thân hoàn toàn.
- starkly /ˈstɑːrkli/ Hoàn toàn; một cách rõ ràng.
- starkness /stɑːknəs/ Sự khắc nghiệt; sự ảm đạm.
- starless /ˈstɑːləs/ Không có sao.
- starlet /ˈstɑːlət/ Ngôi sao nhỏ.
- starlight /ˈstɑːlaɪt/ Ánh sáng sao.
- starlike /ˈstɑːrˌlɑɪk/ Như sao.
- starling /ˈstɑːlɪŋ/ Chim sáo đá.
- starlit /ˈstɑːlɪt/ Ánh sáng sao.
- starred /ˈstɑːrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của star
- starring /stˈɑːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của star.
- starry /ˈstɑːri/ Có nhiều sao.
- stars /stɑːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của star
- starstruck /ˌstrək/ Rất ham muốn trở thành ngôi sao điện ảnh.
- started Quá khứ và phân từ quá khứ của start
- startle /ˈstɑːtl/ Sự giật mình; cái giật mình.
- startled Quá khứ và phân từ quá khứ của startle
- startler /ˈstɑːrtlə/ Tin tức làm giật mình, tin gật gân.
- startles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của startle
- startling /ˈstɑːtlɪŋ/ hiện tại phân từ của startle
- startlingly /ˈstɑːrtəlinli/ Rất ngạc nhiên; làm sửng sốt; đáng chú ý.
- starts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của start
- starveling /ˈstɑːrvlɪŋ/ Đói, thiếu ăn.
- starver /ˈstɑːrvə/ Người chết đói.
- starwort /ˈstɑːrwət/ Cây tẩu.
- stash /stæʃ/ , cất giấu, giấu giếm.
- stashed /stˈæʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của stash
- stashes /stˈæʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stash
- stashing /stˈæʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của stash.
- stasimorphy /stəˈsɪmfəi/ Tính biến dạng ngừng phát triển.
- stasis /ˈsteɪsɪs/ Sự ứ.
- statable /ˈsteɪtəbəl/ Có thể phát biểu ra, có thể cho biết, có thể tuyên bố.
- statant /ˈsteɪtənt/ Có hình con vật đứng nghiêng.
- stated /ˈsteɪtəd/ Đã định.
- statedly /ˈsteɪtədli/ Ở từng thời kỳ đã định, ở từng lúc đã định.
- statehood /ˈsteɪthʊd/ Cương vị một nước; một bang.
- stateless /ˈsteɪtləs/ Vô quốc gia; không được nước nào nhận là công dân.
- statelessly /ˈsteɪtləsli/ Xem stateless