Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 22/39
- dhss /ˈdʌs/ Cục y tế và an sinh xã hội.
- dhurrie /ˈdʌri/ Vải bông thô.
- dhurry /ˈdʌri/ Vải bông thô.
- diabase /ˈdɑɪəˌbeɪs/ Điaba.
- diabasis Thuộc điaba.
- diabetic /ˌdaɪəˈbetɪk/ bệnh tiểu đường, bệnh đái đường.
- diabetics Số nhiều của diabetic
- diablerie /diˈɑːbləˌri/ Trò ma quỷ; phép ma, yêu thuật.
- diabolic /ˌdaɪəˈbɒlɪkl/ Ma quỷ; như ma quỷ.
- diabolical /ˌdɑɪəˈbɑːlɪkəl/ Ma quỷ; như ma quỷ.
- diabolically /ˌdɑɪəˈbɑːlɪkəlli/ Quỷ quái tinh ma, ranh mãnh.
- diabolise /ˈdaɪəˌbɔːlaɪz/ Biến thành ma quỷ, làm thành ma quỷ.
- diabolism /dɑɪˈæbəˌlɪzəm/ Phép ma, yêu thuật.
- diabolize /ˌdaɪəˈboʊˌlaɪz/ Biến thành ma quỷ, làm thành ma quỷ.
- diabolo /dɪˈæbələʊ/ Trò chơi điabôlô.
- diachronic /ˌdaɪəˈkrɒnɪk/ Lịch đại.
- diachronical /ˌdaɪəˈkrænəkəl/ Lịch lại.
- diachrony /dɑɪˈækrəni/ Sự phân tích lịch đại.
- diachulum Thuốc dán chì oxyt.
- diachylon /daɪəˈkaɪlɒn/ Thuốc dán chì oxyt.
- diachylum /ˌdaɪəˈkjuːləm/ Thuốc dán chì oxyt.
- diaconal /dɑɪˈækənəl/ Trợ tế.
- diaconate /daɪˈækənət/ Chức trợ tế.
- diacritic /ˌdaɪəˈkrɪtɪk/ Diacritic marks dấu phụ.
- diacritical /ˌdaɪəˈkrɪtɪkl/ Diacritic marks dấu phụ.
- diacritics Số nhiều của diacritic
- diactinal /ˌdaɪəkˈtɪnəl/ Hai tia nhọn.
- diactinic /ˌdaɪəkˈtɪnɪk/ Truyền tia quang hoá; để tia quang hoá thấu qua.
- diad /ˈdaɪəd/ Bộ đôi.
- diadelphous /ˌdɑɪəˈdɛlfəs/ Hai bó, xếp thành hai bó.
- diademed /ˈdaɪədemd/ Đội mũ miện, đội vương miện.
- diadems Số nhiều của diadem
- diadromous /dɑɪˈædrəməs/ Cá sống giữa nước ngọt và nước mặn.
- diaereses /daɪˈɛrɪsiːz/ Dấu tách đôi.
- diaeresis /daɪˈerəsɪs/ Dấu tách đôi.
- diagenesis /ˌdɑɪəˈdʒɛnəsəs/ Sự thành đá trầm tích.
- diagenetic /ˌdaɪədʒəˈnetɪk/ Xem diagenesis
- diagenic Tạo lưỡng tính.
- diageotropic /ˌdɑɪəˌdʒiəˈtroʊpɪk/ Hướng ngang đất.
- diageotropism /ˌdaɪəˈɡætrəmpəsəts/ Tính hướng ngang đất.
- diageotropy Xem diageotropis
- diagnosable /ˈdɑɪɪɡˌnoʊsəbəl/ Có thể chẩn đoán được.
- diagnose /ˈdaɪəɡnəʊz/ Chẩn đoán.
- diagnosed Quá khứ và phân từ quá khứ của diagnose
- diagnoses /daɪəɡˈnəʊsiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của diagnose
- diagnosing /dˌaɪəɡnˈəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của diagnose.
- diagnostic /daɪəˈɡnɒstɪk/ Chẩn đoán.
- diagnosticate /ˌdaɪəɡˈnɑːstəkət/ Chẩn đoán.
- diagnostician /ˌdaɪəɡnɒˈstɪʃən/ Thầy thuốc chẩn bệnh.
- diagonally /dɑɪˈæɡənəli/ Theo đường chéo.
- diagrammatic /ˌdaɪəɡrəˈmætɪk/ Biểu đồ; bằng biểu đồ.
- diagrammatical /ˌdaɪəˌɡræməˈtækɪvəl/ Biểu đồ; bằng biểu đồ.
- diagrammatically /ˌdaɪəɡrəˈmætɪkli/ Theo biểu đồ, sơ lược.
- diagrammatise /ˈdaɪəˌɡræmtaɪz/ Vẽ biểu đồ; biểu thị bằng biểu đồ.
- diagrammatize /ˈdaɪəˌɡræmtaɪz/ Vẽ biểu đồ; biểu thị bằng biểu đồ.
- diagrams Số nhiều của diagram
- diakinesis /ˌdɑɪəkəˈnisəs/ Giai đoạn hướng cực.
- diakinetic /ˌdaɪəkəˈnɪtɪk/ Thuộc giai đoạn hướng cực.
- dial /ˈdaɪəl/ Đồng hồ mặt trời sun dial).
- dialectal /ˌdaɪəˈlektl/ Tiếng địa phương, phương ngôn.
- dialectic /ˌdɑɪəˈlɛktɪk/ Biện chứng.
- dialectical /ˌdaɪəˈlektɪkl/ Biện chứng.
- dialectician /ˌdɑɪəˌlɛkˈtɪʃən/ Nhà biện chứng.
- dialectics /ˌdaɪəˈlektɪk/ Phép biện chứng.
- dialectological /ˌdaɪəˌlektəˈɡekəˌleɪt/ Thuộc phương ngữ học.
- dialectologist /ˌdaɪəlekˈtɒlədʒɪst/ Nhà nghiên cứu tiếng địa phương, nhà phương ngôn học.
- dialectologists Số nhiều của dialectologist
- dialectology /ˌdaɪəlekˈtɒlədʒi/ Khoa nghiên cứu tiếng địa phương, phương ngôn học.
- dialed /ˈdaɪəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dial
- dialer /ˈdaɪələ(r)/ Bộ quay số.
- dialers Số nhiều của dialer
- dialing /ˈdɑɪəlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dial.
- dialog /ˈdaɪəlɒɡ/ Hội thoại, đối thoại.
- dialogic /ˌdɑɪəˈlɑːdʒɪk/ Đối thoại.
- dialogist /dɑɪˈælədʒɪst/ Người đối thoại, nhà văn đối thoại.
- dialogists Số nhiều của dialogist
- dialogs Số nhiều của dialog
- dials /dˈaɪəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dial
- dialup /ˈdaɪələp/ Nối nhất thời [NB].
- dialysability /ˌdaɪələsəˈtɪbli/ Xem dialysable chỉ tính chất
- dialysable /ˈdaɪələsbəl/ Có thể phân tách.
- dialysate /dɑɪˈæləˌzeɪt/ Cũng dialyzate.
- dialyse /dˈaɪəlaɪz/ Thẩm tách.
- dialyser /ˈdaɪəˌlaɪsə/ Máy thẩm tách.
- dialyses /ˈdiəlizɪz/ Sự thẩm tách.
- dialytic /daɪəˈlɪtɪk/ Thẩm tách.
- dialyze /ˈdɑɪəˌlɑɪz/ Thẩm tách.
- dialyzer /ˈdaɪəˌlaɪzɜː/ Máy thẩm tách.
- diamagnetic /ˌdɑɪəmæɡˈnɛtɪk/ Nghịch từ.
- diamagnetism /dˈaɪəmˌæɡnɪtˌɪzəm/ Tính nghịch từ.
- diamagnetize Nghịch từ hoá.
- diamantiferous /ˌdaɪəˈmæntrəfəs/ Có kim cương.
- diamantine /ˌdaɪəˈmæntiːn/ Giống kim cương, bằng kim cương.
- diametral /daɪˈæmɪtrəl/ Đường kính; xuyên tâm.
- diametrical /ˌdaɪəˈmetrɪkl/ , diametral.
- diametrically /ˌdɑɪəˈmɛtrɪkəlli/ Hoàn toàn, tuyệt đối.
- diamgantism Tính nghịch từ.
- diamine /ˈdɑɪəˌmin/ Điamin.
- diamorphine /ˌdaɪəˈmɔːfiːn/ Chất hê-rô-in.
- diana /dɑɪˈænə/ Nữ thần Đi-an.
- dianadrous Có hai nhị.
- diandric /daɪˈændrɪk/ Truyền theo tính bố; truyền chéo tính dục.
- dianthus /dɑɪˈæntθəs/ Cây hoa cẩm chướng.
- diapason /ˌdaɪəˈpeɪzən/ Tầm âm.
- diapausing /ˈdaɪəˌpaʊzɪŋ/ Đang ở thời kỳ đình dục, đang ở thời kỳ nghỉ hoạt động.
- diapedetic /ˌdaɪəpəˈdetɪk/ Xuyên mạch, thoát mạch.
- diapered /ˈdaɪəpə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của diaper
- diapering /ˈdaɪpɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của diaper.
- diapers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của diaper
- diaphaneity /ˌdɑɪˌæfəˈniəti/ Tính chất trong mờ, tình trạng trong mờ.
- diaphanous /daɪˈæfənəs/ Trong mờ.
- diaphone /ˈdɑɪəˌfoʊn/ Tín hiệu báo sương mù như tiếng còi nhưng có hai giọng khác nhau.
- diaphoreses /ˈdaɪəfəzɪz/ Số nhiều của diaphoresis
- diaphoretic /daɪəfəˈrɛtɪk/ Làm toát mồ hôi, làm chảy mồ hôi.
- diaphragmatic /dˌaɪəfrəɡmˈætɪk/ Màng chắn, màng ngăn.
- diaphragms Số nhiều của diaphragm
- diaphyseal /ˌdaɪfəˈsiːpəl/ Thân xương dài.
- diaphysis /dɑɪˈæfəsəs/ Thân xương.
- diapophysis /ˌdaɪəˈpɑːfəsəs/ Mấu ngang.
- diapositive /ˌdɑɪəˈpɑːzətɪv/ Kính dương, kính đèn chiếu.
- diapsid /dɑɪˈæpsəd/ Có hai hố thái dương cá sấu).
- diarchy /ˈdaɪɑrki/ Tình trạng hai chính quyền.
- diarise /ˈdaɪəaɪz/ Ghi nhật ký; giữ nhật ký.
- diarist /ˈdaɪərɪst/ Người ghi nhật ký; người giữ nhật ký.
- diarists Số nhiều của diarist
- diarize /ˈdaɪəaɪz/ Ghi nhật ký; giữ nhật ký.
- diarrheal /ˌdaɪˈrelə/ Cách viết khác : diarrheic.
- diarrheic /daɪəˈriːɪk/ Như diarrheal.
- diarrhoeal /dˌaɪərˈiəl/ Ỉa chảy.
- diarrhoeic /ˌdaɪəˈhaɪk/ Ỉa chảy.
- diarthric Có hai khớp.
- diarthrosis /ˌdɑɪɑːrˈθroʊsəs/ Khớp động.
- diarylamides /daɪˈɑːrlədiːmz/ Số nhiều của diarylamide
- diaspora /daɪˈæspərə/ Cộng đồng người Do Thái không sống tại quê nhà
- diastase /ˈdɑɪəˌsteɪs/ Điastaza.
- diastasis /daɪəˈsteɪsɪs/ Kỳ nghỉ tiền tâm thu.
- diastatic /ˌdɑɪəˈstætɪk/ Điastaza.
- diastema /ˌdɑɪəˈstimə/ Kẻ, khe hở.
- diastematic /ˌdaɪəstəmˈtetɪk/ Lọt qua miệng.
- diaster /ˈdaɪəstə/ Thể sao kép.
- diastole /daɪˈæstəli/ Sự trương tim, tâm trương.
- diathermancy /ˌdaɪəˈθɜːmənsi/ Tính thấu nhiệt.
- diathermanous /ˌdɑɪəˈθɜːmənəs/ Thấu nhiệt.
- diathermic /ˌdɑɪəˈθɜːmɪk/ Thấu nhiệt.
- diathermy Phép điện nhiệt.
- diatheses /ˈdaɪəθsɪz/ Tạng.
- diathesis /dɑɪˈæθəsəs/ Tạng.
- diatom /ˈdɑɪəˌtɑːm/ Tảo cát.
- diatomaceous /ˌdɑɪətəˈmeɪʃəs/ Có nhiều tảo cát.
- diatomic /ˌdaɪəˈtɒmɪk/ Hai nguyên tử.