Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 26/39
- dire /ˈdaɪə(r)/ Thảm khốc, khốc liệt, tàn khốc; kinh khủng.
- directed /dəˈrɛktəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của direct
- directional /dəˈrekʃənl/ Điều khiển, chỉ huy, cai quản.
- directness /dəˈrektnəs/ Tính thẳng, tính trực tiếp.
- directoire /diˌrɛkˈtwɑːr/ Chế độ đốc chính.
- directorate /dəˈrektərət/ Chức giám đốc.
- directorates Số nhiều của directorate
- directorial /ˌdaɪrekˈtɔːriəl/ Giám đốc.
- directors /daɪˈrɛktəz/ Ban giám đốc.
- directorship /dəˈrektəʃɪp/ Chức giám đốc.
- directorships Số nhiều của directorship
- directress /dəˈrɛktrəs/ Bà giám đốc directrix).
- directrices /daɪˈretrɪks/ Đường chuẩn.
- directrix /daɪˈretrɪks/ Đường chuẩn.
- directs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của direct
- direful /ˈdɑɪrfəl/ Thảm khốc, khốc liệt, tàn khốc, kinh khủng.
- dirigibility /ˌdɪrɪdʒəˈbɪlɪti/ Tính điều khiển được.
- dirigible /ˈdɪrɪdʒəbl/ Điều khiển được.
- dirigism /ˈdɪrɪˌdʒɪzəm/ Chính sách kinh tế chỉ huy.
- dirigiste /ˈdɪrɪʒɪst/ Chính phủ can thiệp.
- diriment /ˈdɪrəmənt/ Bãi bỏ, thủ tiêu; làm cho không có giá trị.
- dirndi Áo dài tay ngắn, cổ thấp.
- dirndl /ˈdɜːndl/ Áo dài của phụ nữ.
- dirtbag /ˈdəːtbaɡ/ một người rất lôi thôi lếch thếch hay khó coi.
- dirtied /dˈɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dirty
- dirtier so sánh hơn của dirty
- dirties /dˈɜːtɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dirty
- dirtiest so sánh nhất của dirty
- dirtily /ˈdɜːtili/ Bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy.
- dirtiness /ˈdɜːtinəs/ Tình trạng bẩn thỉu, tình trạng dơ bẩn, tình trạng dơ dáy.
- dirtybuds /ˈdɜːtɪbʊdz/ Số nhiều của dirtybud
- dirtying /dˈɜːtɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dirty.
- disabilities /dˌɪsəbˈɪlətˌiz/ Số nhiều của disability
- disable /dɪsˈeɪbl/ Làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực.
- disabled /dɪsˈeɪbld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disable
- disablement /dɪsˈeɪblmənt/ Sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực.
- disables Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disable
- disabling /dˌɪsˈeɪblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disable.
- disabuse /ˌdɪsəˈbjuːz/ Làm cho hết mù quáng, làm cho hết sai lầm, làm cho tỉnh ngộ.
- disabused Quá khứ và phân từ quá khứ của disabuse
- disabuses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disabuse
- disabusing /dɪˈseɪbəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disabuse.
- disaccharidase /ˌdɑɪˈsækərəˌdeɪs/ Đisacaridaza.
- disaccharide /ˌdɑɪˈsækəˌrɑɪd/ Đisacarit.
- disaccord /ˌdɪsəˈkɔrd/ Sự bất hoà.
- disaccustom /ˌdɪsəˈkəstəm/ Làm mất thói quen, làm bỏ thói quen.
- disadvantaged /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒd/ Cơ nhỡ, yếu thế, thiệt thòi, thua thiệt.
- disadvantageous /ˌdɪsædvænˈteɪdʒəs/ Bất lợi, thiệt thòi, thói quen.
- disadvantageously /ˌdɪsˌædˌvænˈteɪdʒəsli/ Bất lợi.
- disaffect /ˌdɪsəˈfɛkt/ Làm mất thiện cảm; làm mất lòng trung thành.
- disaffected /ˌdɪsəˈfektɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disaffect
- disaffecting /ˌdɪsəˈfɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disaffect.
- disaffects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disaffect
- disaffiliate /ˌdɪsəˈfɪlieɪt/ Khai trừ, đuổi ra khỏi.
- disaffiliated Quá khứ và phân từ quá khứ của disaffiliate
- disaffiliates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disaffiliate
- disaffiliating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disaffiliate.
- disaffiliation /ˌdɪsəfɪliˈeɪʃn/ Sự khai trừ, sự đuổi ra khỏi.
- disaffirm /ˌdɪsəˈfɜːm/ Không công nhận, phủ nhận.
- disaffirmation /dɪsˌæfɜːˈmeɪʃən/ Sự không công nhận, sự phủ nhận.
- disafforest /ˌdɪsəˈfɒrɪst/ Phá rừng để trồng trọt.
- disafforestation /ˌdɪsəfrəˈzeɪʃən/ Sự phá rừng.
- disafforested /ˌdɪsəˈfɒrɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disafforest
- disafforesting /ˌdɪsəˈfɒrɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disafforest.
- disafforests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disafforest
- disagreeableness /ˌdɪsəˈɡriːəˌnsiːz/ Sự khó chịu.
- disagreeables /dɪsəˈɡriːəbəlz/ Những điều khó chịu, những điều không vừa ý.
- disagreeably /ˌdɪsəˈɡriːəbli/ Đáng ghét, đáng bực bội.
- disagreebles Những điều khó chịu, những điều không vừa ý.
- disagreeing /dˌɪsəɡrˈiːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disagree.
- disagrees Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disagree
- disallow /ˌdɪsəˈlaʊ/ Không nhận, không công nhận, không thừa nhận, bác; cự tuyệt.
- disallowance /dˌɪsəlˈaʊəns/ Sự không nhận, sự không công nhận, sự không thừa nhận, sự bác; sự cự …
- disallowed /dˌɪsəlˈaʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disallow
- disallowing /dˌɪsəlˈaʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disallow.
- disallows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disallow
- disambiguate /ˌdɪsæmˈbɪɡjueɪt/ Chỉ ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều nghĩa một cách rõ ràng.
- disambiguation /ˈdɪsæmˌbɪɡjəˈweɪʃən/ Việc chỉ ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều nghĩa một cách rõ ràng.
- disannul /ˌdɪsəˈnəl/ Bỏ, bãi bỏ, thủ tiêu.
- disannulment /ˌdɪsənˈwɑːltʃənt/ Sự bãi bỏ, sự thủ tiêu.
- disappoint /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ Không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi; làm chán ngán, là…
- disappointedly /ˌdɪsəˈpɔɪntɪdliː/ Chán ngán, thất vọng.
- disappointingly /dɪsəˈpɔɪntɪŋliː/ Chán thật.
- disappoints Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disappoint
- disappreciate /dɪsəˈpriːʃɪeɪt/ Coi thường; đánh giá thấp.
- disapprobation /ˌdɪsˌæprəˈbeɪʃn/ Sự không tán thành, sự phản đối.
- disapprobations Số nhiều của disapprobation
- disapprobative /ˌdɪsəˈprəʊstət/ Không tán thành, phản đối.
- disapprobatory /ˌdɪsəˈprætəˌbɔːri/ Không tán thành, phản đối.
- disappropriate /dɪsəˈprəʊprɪeɪt/ Cướp lấy; chiếm đoạt.
- disapprovals Số nhiều của disapproval
- disapprove /ˌdɪsəˈpruːv/ Không tán thành, phản đối; chê.
- disapproved Quá khứ và phân từ quá khứ của disapprove
- disapproves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disapprove
- disapproving Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disapprove.
- disapprovingly /ˌdɪsəˈpruːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disapprove.
- disarm /dɪsˈɑːm/ Lột vũ khí, tước vũ khí.
- disarmed /dɪsˈɑːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disarm
- disarming /dɪsˈɑːmɪŋ/ Làm nguôi giận.
- disarms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disarm
- disarranged Quá khứ và phân từ quá khứ của disarrange
- disarrangement /ˌdɪsəˈreɪndʒmənt/ Sự làm lộn xộn, sự làm xáo trộn.
- disarranges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disarrange
- disarranging /dɪˈsɑːrɪŋɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disarrange.
- disarticulate /ˌdɪsɑːrˈtɪkjəˌleɪt/ Làm rời các khớp nối; làm rời ra từng mảnh.
- disarticulation /ˈdɪsɑːrˌtɪkjəˈleɪʃən/ Sự làm rời các khớp nối; sự làm rời ra từng mảnh.
- disassemble /ˌdɪsəˈsembl/ Tháo ra, tháo rời.
- disassembled Quá khứ và phân từ quá khứ của disassemble
- disassembles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disassemble
- disassembling /dˌɪsəsˈɛmblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disassemble.
- disassimilation /ˌdɪsəsməˈsentəli/ Sự dị hoà.
- disassociate /ˌdɪsəˈsəʊʃieɪt/ Phân ra, tách ra.
- disassociated /dˌɪsəsˈəʊsɪˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disassociate
- disassociates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disassociate
- disassociating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disassociate.
- disassociation /ˈdɪsəˌsoʊsiˈeɪʃən/ Sự phân ra, sự tách ra.
- disassociations Số nhiều của disassociation
- disasters Số nhiều của disaster
- disastrously /dɪˈzæstrəsli/ Thảm khốc, thảm hại.
- disavow /ˌdɪsəˈvaʊ/ Chối, không nhận.
- disavowed /dɪsəˈvaʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disavow
- disavowing /dˌɪsəvˈaʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disavow.
- disavows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disavow
- disbalance /ˈdɪsbələns/ Sự phá vỡ thế cân bằng.
- disband /dɪsˈbænd/ Giải tán.
- disbanded /dɪsbˈændɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disband
- disbanding /dɪsbˈændɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disband.
- disbandment /dɪsˈbændmənt/ Sự giải tán.
- disbands Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disband
- disbar /dɪsˈbɑː(r)/ .
- disbark /dɪsˈbɑː(r)k/ Bóc vỏ, tước vỏ.
- disbarment /dɪsˈbɑːrmənt/ Sự tước quyền làm luật sư; sự khai trừ ra khỏi tổ chức luật sư.
- disbarred /dɪsbˈɑːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disbar
- disbarring /dɪsˈbɑː(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disbar.
- disbars Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disbar
- disbelieve /ˌdɪsbɪˈliːv/ Không tin.
- disbelieved Quá khứ và phân từ quá khứ của disbelieve
- disbeliever /dɪsbəˈliːvɜː/ Người không tin, người hoài nghi.
- disbelieves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disbelieve
- disbelieving /ˌdɪsbɪˈliːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disbelieve.
- disbench /ˈdɪsbəntʃ/ Khai trừ khỏi ban chấp hành của tổ chức luật sư.
- disbosom /ˈdɪsəbsəm/ Bộc lộ can tràng; thừa nhận điều dấu kín.
- disbound /ˈdɪsˌbaʊnd/ Thoát khỏi sự ràng buột.
- disbranch /ˈdsɪrˌbæntʃ/ Bẻ cành, tỉa cành.
- disbud /ˌdɪsˈbəd/ Cắt chồi; tỉa chồi; bấm chồi.
- disburd Bấm chồi, tỉa chồi.
- disburden /ˌdɪsˈbɜːdən/ Cất gánh nặng; làm cho thoát gánh nặng.
- disburse /dɪsˈbɜːs/ Dốc túi, dốc hầu bao, chi tiêu.
- disbursed Quá khứ và phân từ quá khứ của disburse
- disburses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disburse