Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 20/39
- desperado /ˌdespəˈrɑːdəʊ/ Kẻ liều mạng tuyệt vọng.
- desperateness /ˈdɛspərətnəs/ Sự liều lĩnh,; Tình trạng tuyệt vọng.
- despicableness /dɪˈspɪkəbəlnəs/ Xem despicable
- despicably /dɪspˈɪkəbli/ Đáng khinh, đáng chê.
- despisal /dɪˈspɪsəl/ Xem despise
- despised Quá khứ và phân từ quá khứ của despise
- despiser /dɪˈspɑɪzɜː/ Xem despise
- despises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của despise
- despisingly /dɪˈspɑɪzinli/ Xem thường, coi khinh, khinh miệt
- despiteful /dɪˈspɑɪtfəl/ Hiềm khích, thù oán; có ác cảm.
- despitefully /dɪˈspɑɪtfəlli/ Xem despiteful
- despitefulness /dɪˈspɑɪtfəlnəs/ Xem despiteful
- despoil /dɪˈspɔɪl/ Cướp đoạt, tước đoạt, chiếm đoạt; bóc lột.
- despoiled /dɪspˈɔɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của despoil
- despoiler /dɪˈspɔɪəlɜː/ Kẻ cướp đoạt, kẻ tước đoạt, kẻ chiếm đoạt; kẻ bóc lột.
- despoiliation Sự cướp đoạt, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt; sự bóc lột.
- despoiling /dɪspˈɔɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của despoil.
- despoilment /dɪˈspɔɪəlmənt/ Sự cướp đoạt, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt; sự bóc lột.
- despoils Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của despoil
- despond /dɪˈspɒnd/ Nản lòng, ngã lòng; thất vọng, chán nản.
- despondencies /dɪˈspɒndənsiz/ Số nhiều của despondency
- despondingly /dɪˈspɒndɪŋli/ Nản lòng, thất vọng, chán nản.
- despotic /dɪˈspɒtɪk/ Chuyên chế, chuyên quyền; bạo ngược.
- despotically /dɛsˈpɑːtɪkəlli/ Chuyên chế, lộng quyền.
- desquamate /ˈdɛskwəˌmeɪt/ Bóc vảy; tróc vảy.
- desquamation /ˌdɛskwəˈmeɪʃən/ Sự bóc vảy; sự tróc vảy.
- dessert /dɪˈzɜːt/ Món tráng miệng.
- dessertspoon /ˈdezɜːˈtspuːnt/ Thìa ăn tráng miệng.
- dessertspoonful /dɪˈzɜːtspuːn/ Vật đựng trong một thìa cà phê.
- destabilization /ˌdiːˌsteɪbəlaɪˈzeɪʃn/ Việc làm mất ổn định.
- destabilize /ˌdiˈsteɪbəˌlɑɪz/ Làm mất ổn định.
- destabilized Quá khứ và phân từ quá khứ của destabilize
- destabilizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của destabilize
- destabilizing /dɪˈsteɪbəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của destabilize.
- destain /ˌdiˈsteɪn/ Làm mất màu.
- destalinization /ˌdestələnəˈzeɪʃən/ Việc phi xtalin hoá.
- destine /ˈdɛstən/ Dành cho, để riêng cho.
- destined /ˈdestɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của destine
- destines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của destine
- destining /ˈdɛstɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của destine.
- destituteness /ˈdɛstəˌtuːtnəs/ Xem destitute
- destrier /ˈdɛstriɜː/ Ngựa chiến, ngựa trận.
- destroyable /dɪˈstrɔɪəb(ə)l/ Có thể bị phá hoại, có thể bị phá huỷ, có thể bị tàn phá, có thể bị t…
- destructibility /dɪˌstrʌktəˈbɪlti/ Tính có thể bị phá hoại, tính có thể bị phá huỷ, tính có thể bị tàn p…
- destructible /dɪˈstrəktəbəl/ Có thể bị phá hoại, có thể bị phá huỷ, có thể bị tàn phá, có thể bị t…
- destructibleness /dɪˈstrəktəbəlnəs/ Xem destructible
- destructions Số nhiều của destruction
- destructively /dɪˈstrəktɪvli/ Đạp đổ, phá hoại.
- destructiveness /dɪˈstrʌktɪvnəs/ Tính chất phá hoại.
- destructivity /dɪˌstrəkˈtɪvəti/ Xem destructive
- destructor /dɪstrˈʌktə/ Lò đốt rác.
- desuetude /ˈdɛswɪˌtuːd/ Tình trạng không dùng được nữa, tình trạng không thích dụng, tình trạ…
- desulphurise /ˈdesəfjuːraɪz/ Loại lưu huỳnh.
- desulphurize /ˈdesəfjuːraɪz/ Loại lưu huỳnh.
- desultorily /ˈdɛsəlˌtɔrili/ Rời rạc, lung tung, không đầu không đuôi.
- desultoriness /ˈdɛsəlˌtɔrinəs/ Tính rời rạc, tính không mạch lạc, tính không hệ thống.
- detachability /dɪˌtætʃəˈbɪləti/ Xem detach
- detachable /dɪˈtætʃəbl/ Có thể gỡ ra, có thể tháo ra, có thể tách ra.
- detachably /dɪˈtætʃəbli/ Xem detach
- detachedly /dɪˈtætʃtli/ Xem detached
- detachedness /dɪˈtætʃtnəs/ Tính riêng biệt, tính tách rời.
- detaches /dɪtˈæʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của detach
- detaching /dɪtˈætʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của detach.
- detachments Số nhiều của detachment
- detailer /dɪˈteɪlɜː/ Xem detail
- detailing /ˈdiːteɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của detail.
- detained /dɪˈteɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của detain
- detainee /ˌdiːteɪˈniː/ Người bị tạm giữ do tình nghi.
- detainer /dɪˈteɪnɜː/ Sự cầm giữ.
- detaining Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của detain.
- detainning /dɪtˈeɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của detain.
- detains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của detain
- detectable /dɪˈtɛktəbəl/ Có thể dò ra, có thể tìm ra, có thể khám phá ra, có thể phát hiện ra.
- detected /dɪˈtɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của detect
- detecter /dɪˈtektə/ Xem detect
- detectible /dɪˈtektəbəl/ Có thể dò ra, có thể tìm ra, có thể khám phá ra, có thể phát hiện ra.
- detecting /dɪtˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của detect.
- detectives Số nhiều của detective
- detects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của detect
- detent /ˈdiˌtɛnt/ Cái hãm, cái khoá dừng; cái móc, cái chốt.
- deter /dɪˈtɜː(r)/ Ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái c…
- deterge /dɪˈtɜːdʒ/ Làm sạch; tẩy.
- detergents Số nhiều của detergent
- deteriorate /dɪˈtɪəriəreɪt/ Làm hư hỏng.
- deteriorative /dɪˈtɪərɪəreɪtɪv/ Hại, có hại, làm hại.
- determent /dɪˈtɜːmənt/ Sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở.
- determinable /dɪˈtɜːmɪnəbl/ Có thể xác định, có thể định rõ.
- determinableness /dɪˌtɜːməˈnɪbənsəz/ Xem determinable
- determinably /dɪˈtɜːmənəbli/ Xem determinable
- determinancy /dɪˈtɜːmənənsi/ Tính xác định.
- determinant /dɪˈtɜːmɪnənt/ Xác định, định rõ; định lượng.
- determinantal /dɪˈtɜːmənəntəl/ Dưới dạng định thức, chứa định thức.
- determinate /dɪˈtɜːmɪnət/ Xác định, định rõ.
- determinately /dɪˈtɜːmənətli/ Xem determinate
- determinateness /dɪˈtɜːmənətnəs/ Xem determinate
- determinations Số nhiều của determination
- determinative /dɪˈtɜːmɪnəˌtɪv/ Xác định, định rõ.
- determinatively /ˈtɜːməˌneɪtɪvli/ Xem determinative
- determinativeness /ˈtɜːməˌneɪtɪvnəs/ Xem determinative
- determinedness /dɪˈtɜːməndnəs/ Xem determined
- determiner /dɪˈtɜːmɪnə(r)/ Từ hạn định.
- determines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của determine
- determining /dɪˈtɜːrmənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của determine.
- determinism /dɪˈtɜːmɪnɪzəm/ Thuyết tất định, thuyết quyết định
- determinist /dɪˈtɜːməˌnɪst/ Người theo thuyết quyết định.
- deterministic /dɪˌtɜːmɪˈnɪstɪk/ Xem determinism
- deterministically /dɪˌtɜːməˈnɪstɪkəlli/ Xem determinism
- deterrable /dɪˈtɜːːəbəl/ Xem deter
- deterred /dɪtˈɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của deter
- deterrent /dɪˈterənt/ Để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở.
- deterrer /ˈdetəə/ Xem deter
- deterring /dɪtˈɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của deter.
- deterritorialization /ˌdiːtɛrɪˌtɔːriəlaɪˈzeɪʃən/ Giải lãnh thổ hóa.
- deters /dɪtˈɜːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deter
- detersion /dɪˈtɜːʒən/ Sự làm sạch.
- detersive /dɪˈtɜːsɪv/ Để làm sạch.
- detestability /dɪˌtestəˈbɪtəli/ Xem detestable
- detestableness /dɪˈtɛstəbəlnəs/ Sự đáng ghét; sự đáng ghê tởm.
- detestably /dɪˈtestəbli/ Đáng ghét, trông phát ghét.
- detested /dɪtˈɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của detest
- detester /dɪˈtɛstɜː/ Xem detest
- detests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của detest
- dethroned Quá khứ và phân từ quá khứ của dethrone
- dethronement /dɪˈθroʊnmənt/ Sự phế, sự truất ngôi.
- dethroner /dɪˈθroʊnɜː/ Người phế vị, người truất ngôi.
- dethrones Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dethrone
- dethroning /ˈdeθrənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dethrone.
- detin /dɪˈtɪn/ Tách thiếc.
- detinning /dɪˈtɪnɪŋ/ Sự tách thiếc.
- detinue /ˈdɛtənˌjuː/ Sự chiếm giữ.
- detonatable /ˈdɛtənˌeɪtəbəl/ Xem detonate
- detonate /ˈdetəneɪt/ Làm nổ.
- detonated Quá khứ và phân từ quá khứ của detonate
- detonates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của detonate
- detonating /ˈdɛtənˌeɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của detonate.
- detonator /ˈdetəneɪtə(r)/ Ngòi nổ, kíp.
- detorsion /dɪˈtɔːrʃən/ Sự xoắn ngược chiều; sự mở xoắn.
- detoxicant /dɪˈtɑːkstəkənt/ Chất giải độc, chất khử độc.
- detoxicate /ˌdiˈtɑːksəˌkeɪt/ Giải độc.
- detoxication /ˈdiˌtɑːksəˈkeɪʃən/ Sự giải độc.
- detoxification /diːˌtɒksɪfɪˈkeɪʃn/ Sự giải độc.
- detoxified /diːtˈɒksɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của detoxify
- detoxifies /diːtˈɒksɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của detoxify
- detoxify /ˌdiːˈtɒksɪfaɪ/ Giải độc.
- detoxifying /diːtˈɒksɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của detoxify.
- detract /dɪˈtrækt/ Lấy đi, khấu đi.
- detracted /dɪtrˈæktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của detract
- detracting /dɪtrˈæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của detract.
- detraction /dɪˈtrækʃən/ Sự lấy đi, sự khấu đi.
- detractive /dɪˈtræktɪv/ Xem detraction