Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 19/39
- derrieres Số nhiều của derriere
- derringer /ˈdɛrəndʒɜː/ Súng lục đeringgiơ, súng lục ngắn.
- derris /ˈdɛrəs/ Giống cây dây mật.
- derry /ˈdɛri/ Thành kiến; điều không thích.
- derv /dɜːv/ Nhiên liệu dùng cho động cơ điêden.
- dervish /ˈdɜːvɪʃ/ Thầy tu đạo Hồi.
- des /ˌdiˌiˈɛs/ Bộ Giáo dục và Khoa học Anh quốc.
- desalinate /ˌdiˈsæləˌneɪt/ Khử muối.
- desalinated Quá khứ và phân từ quá khứ của desalinate
- desalinates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của desalinate
- desalinating /dɪˈseɪliːnætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của desalinate.
- desalination /ˌdiːˌsælɪˈneɪʃn/ Sự khử muối.
- desalinations Số nhiều của desalination
- desalinator /ˌdiˈsæləˌneɪtɜː/ Xem desalinate
- desalinators Số nhiều của desalinator
- desalt /ˌdiˈsɔlt/ Loại muối, khử muối.
- desalted /dɪsˈɒltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của desalt
- desalting /ˌdiˈsɔltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của desalt.
- desalts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của desalt
- descale /ˌdiːˈskeɪl/ Cạo sạch cặn.
- descaled Quá khứ và phân từ quá khứ của descale
- descales Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của descale
- descaling /ˈdeskəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của descale.
- descant /ˈdeskænt/ Bài bình luận dài, bài bình luận dài dòng.
- descanted /ˈdeskæntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của descant
- descanter /ˈdeskəntə/ Xem descant
- descanting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của descant.
- descants Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của descant
- descendable /dɪˈsendəbəl/ , descendible.
- descended /dɪˈsɛndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của descend
- descender /dɪˈsɛndɜː/ Phần thấp của ký tự.
- descendible /dɪˈsendəbəl/ Có thể truyền từ đời này sang đời khác.
- descending /dɪˈsɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của descend.
- descends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của descend
- descrambler /ˌdiˈskræmbəlɜː/ Bộ hoàn hiệu, bộ giải nhiễu tín hiệu.
- describable /dɪˈskrɑɪbəbəl/ Có thể tả, diễn tả được, mô tả được, miêu tả được.
- describe /dɪˈskraɪb/ Tả, diễn tả, mô tả, miêu tả.
- described Quá khứ và phân từ quá khứ của describe
- describer /dɪˈskrɑɪbɜː/ Người tả, người mô tả, người miêu tả.
- describes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của describe
- describing /dɪskrˈaɪbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của describe.
- descried /dɪskrˈeɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của descry
- descrier /dɪˈskraɪə/ Xem descry
- descries /dɪˈskraɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của descry
- descriptive /dɪˈskrɪptɪv/ Diễn tả, mô tả, miêu tả.
- descriptively /dɪˈskrɪptɪvli/ Sinh động, sống động.
- descriptiveness /dɪˈskrɪptɪvnəs/ Tính cách sinh động, tính cách sống động.
- descriptor /dɪˈskrɪptə(r)/ Ký hiệu để nhận diện hay miêu tả.
- descry /dɪˈskraɪ/ Nhận ra, nhìn thấy, phát hiện thấy.
- descrying /dɪˈskraɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của descry.
- deseasonalization /ˌdezəsənəˈleɪʃən/ Xoá tính chất thời vụ.
- desecrate /ˈdesɪkreɪt/ Làm mất tính thiêng liêng.
- desecrated Quá khứ và phân từ quá khứ của desecrate
- desecrater /ˈdɛsɪˌkreɪtɜː/ Xem desecrate
- desecrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của desecrate
- desecrating /dˈɛsɪkrˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của desecrate.
- desecration /ˌdesɪˈkreɪʃn/ Sự mạo phạm, sự báng bổ, sự xúc phạm.
- desecrations Số nhiều của desecration
- desecrator /ˈdɛsɪˌkreɪtɜː/ Kẻ mạo phạm, kẻ báng bổ, kẻ xúc phạm.
- desegmentation /ˌdezəɡməˈtenʃən/ Sự liền đốt, sự mất phân đốt.
- desegregate /ˌdiːˈseɡrɪɡeɪt/ Xoá bỏ sự phân biệt chủng tộc.
- desegregated Quá khứ và phân từ quá khứ của desegregate
- desegregates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của desegregate
- desegregating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của desegregate
- desegregation /ˌdiːˌseɡrɪˈɡeɪʃn/ Sự xoá bỏ nạn phân biệt chủng tộc trong nhà trường.
- desegregationist /ˌdedʒəsˈɡreɪʃənɪst/ Xem desegregate
- deselect /ˌdiːsɪˈlekt/ Loại bỏ một ứng cử viên, vì người ấy đang có chân trong quốc hội.
- deselected /dˌiːsɪlˈɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của deselect
- deselecting /ˌdiːsɪˈlektɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của deselect.
- deselection /dˌiːsɪlˈɛkʃən/ Sự loại bỏ một ứng cử viên, vì người ấy đang có chân trong quốc hội.
- deselects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deselect
- desensitisation /diːsˌɛnsɪtaɪzˈeɪʃən/ Sự gây tê.
- desensitise /ˌdiːˈsensətaɪz/ Khử nhạy, làm bớt nhạy.
- desensitization /ˌdiːˌsensətaɪˈzeɪʃn/ Sự gây tê.
- desensitize /ˌdiˈsɛntsəˌtɑɪz/ Khử nhạy, làm bớt nhạy.
- desensitized Quá khứ và phân từ quá khứ của desensitize
- desensitizer /ˌdiˈsɛntsəˌtɑɪzɜː/ Chất khử nhạy, chất làm bớt nhạy.
- desensitizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của desensitize
- desensitizing /ˌdiˈsɛntsəˌtɑɪzin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của desensitize.
- deserialize /diːˈsɪərɪəlaɪz/ Giải tuần tự hóa.
- deserter /dɪˈzɜːtə(r)/ Người bỏ ra đi, kẻ bỏ trốn; kẻ đào ngũ.
- desertification /ˌdezətɪfɪˈkeɪʃən/ sự sa mạc hóa
- deserting /dɪzˈɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của desert.
- deserts /dɪˈzɜːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của desert
- deservedly /dɪˈzɜːvɪdli/ Xứng đáng.
- deservedness /dɪˈzɜːvdnəs/ Xem deserved
- deserves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deserve
- deserving /dɪˈzɜːvɪŋ/ Đáng khen, đáng thưởng.
- deservingly /dɪzˈɜːvɪŋli/ Xem deserving
- desex /ˌdiˈsɛks/ Làm mất giới tính.
- desexualization /ˌdezəkəswelʃəˈneɪʃə/ Sự làm mất giới tính bằng cách mổ lấy buồng trứng hay tinh hoàn.
- desexualize /ˌdiˈsɛkʃəwəˌlɑɪz/ Làm mất giới tính bằng cách mổ lấy buồng trứng hay tinh hoàn.
- desiccant /ˈdɛsɪkənt/ Chất làm khô.
- desiccates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của desiccate
- desiccating /dˈɛsɪkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của desiccate.
- desiccative /dɪˈsekətɪv/ Làm khô.
- desiderata /dɪzˌɪdərˈɑːtə/ Điều ao ước, điều khao khát; việc cầu chưa được.
- desiderate /dɪˈsɪdəˌreɪt/ Ao ước, khao khát; mong mỏi, nhớ mong.
- desideration /dɪˌsɪdəˈreɪʃən/ Xem desiderate
- desiderative /dɪˈzɪdəətɪv/ Ao ước, khao khát; mong mỏi, nhớ mong.
- desideratum /dɪˌzɪdəˈrɑːtəm/ Điều ao ước, điều khao khát; việc cầu chưa được.
- designable /dɪˈzaɪnəbəl/ Xem design
- designate /ˈdezɪɡneɪt/ Được chỉ định, được bổ nhiệm.
- designates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của designate
- designations Số nhiều của designation
- designative /dɪsˈɡɪnətɪv/ Xem designate
- designator /ˈdɛzɪɡˌneɪtɜː/ Xem designate
- designatory /dɪˈsɪɡnəˌtɔːri/ Xem designate
- designed /dɪˈzaɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của design
- designedly /dɪˈzaɪnɪdli/ Có mục đích dụng ý, cố ý; có ý đồ.
- designing /dɪˈzɑɪnin/ Sự phác hoạ, sự vẽ kiểu, sự thiết kế, sự trình bày.
- designingly /dɪˈzɑɪninli/ Xem designing
- designs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của design
- desilver /dɪˈsɪlvə/ Loại chất bạc ra.
- desilverisation /ˌdesəlvsəˈeɪʃən/ Sự khử bạc.
- desilverise /dɪˈsɪlvəaɪz/ Loại bạc.
- desilverize /dɪˈsɪlvəaɪz/ Loại bạc.
- desinence /ˈdɛsɪnəns/ Vĩ tố.
- desinential /dɪˈsɪnəntjəl/ Thuộc vĩ tố.
- desipience /dɪˈsɪpɪəns/ Tính nhẹ dạ.
- desirability /dɪˌzɑɪrəˈbɪləti/ Sự đáng thèm muốn; sự đáng ao ước, sự đáng khát khao.
- desirableness /dɪˈzɑɪrəbəlnəs/ Sự đáng thèm muốn; sự đáng ao ước, sự đáng khát khao.
- desirably /dɪˈzaɪ(j)ərəbli/ Đáng mong muốn, đáng khao khát.
- desired /dɪˈzaɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của desire
- desirer /dɪˈzaɪə/ Xem desire
- desires Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của desire
- desirous /dɪˈzaɪərəs/ Thèm muốn; ước ao, khát khao, mơ ước.
- desirously /dɪˈzɑɪərəsli/ Xem desirous
- desirousness /dɪˈzɑɪərəsnəs/ Xem desirous
- desistance /dɪˈsaɪstəns/ Cũng desistence.
- desisted /dɪˈzɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của desist
- desisting /dɪˈzɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của desist.
- desists Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của desist
- deskbound /ˈdɛskˌbɑʊnd/ Chuyên làm việc bàn giấy.
- desma /ˈdɛzmə/ Lưới liên kết; mạng liên kết.
- desman /ˈdɛsmən/ Chuột đetman.
- desmosome /ˈdɛzməˌsoʊm/ Thể lên kết; thể nối.
- desolated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của desolate
- desolately /ˈdɛsələtli/ Chán chường, thất vọng.
- desolateness /ˈdɛsələtnəs/ Xem desolate
- desolater /ˈdɛsələtɜː/ Xem desolate
- desolates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của desolate
- desolating /ˈdeslətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của desolate.
- desolation /ˌdesəˈleɪʃn/ Sự tàn phá, sự làm tan hoang.
- desolator /ˈdɛsəltɜː/ Người tàn phá tan hoang.
- desouling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của desoul
- despaired /dɪspˈeəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của despair
- despairing /dɪˈspeərɪŋ/ Hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng.
- despairingly /dɪˈspɛrinli/ Chán chường, thất vọng.
- despairs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của despair