Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 21/39
- detractively /dɪˈtræktɪvli/ Xem detraction
- detractor /dɪˈtræktə(r)/ Người nói xấu, người phỉ báng, người gièm pha.
- detracts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của detract
- detrain /ˌdiːˈtreɪn/ Xuống xe lửa.
- detrainment /ˌdiˈtreɪnmənt/ Xem detrain
- detrending /diːˈtrɛndɪŋ/ Khử khuynh hướng; Giảm khuynh hướng.
- detribalise /dɪˈtraɪbəlaɪz/ Giải bộ lạc; sự phá vỡ tổ chức bộ lạc.
- detribalization /ˌdetrəbəˈleɪʃənəs/ Sự giải bộ lạc.
- detribalize /ˌdiˈtrɑɪbəˌlɑɪz/ Giải bộ lạc; sự phá vỡ tổ chức bộ lạc.
- detriment /ˈdetrɪmənt/ Sự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại.
- detrimental /ˌdetrɪˈmentl/ Có hại, thiệt hại cho; bất lợi cho.
- detrimentally /ˌdɛtrəˈmɛntəlli/ Bất lợi.
- detrital /diˈtraɪtəl/ vật vụn; mảnh vụn.
- detrited Mòn, bị cọ mòn.
- detrition /dɪˈtrɪʃən/ Sự cọ mòn.
- detritus /dɪˈtraɪtəs/ Vật vụn; mảnh vụn.
- detrop Thừa ra.
- detruck /ˈdetrək/ Dỡ ở xe tải xuống.
- detruncate /ˈdetrənˌkeɪt/ Chặt cụt, cắt cụt.
- detumescence /ˌdiːtjuːˈmesns/ Sự giảm sưng tấy.
- detune /dɪˈtuːn/ Làm mất điều hướng.
- deuce /djuːs/ Hai; mặt nhị; quân bài "hai".
- deuced /djuːst/ Rầy rà, rắc rối, gay go, phiền phức; quá đỗi, quá chừng.
- deuteragonist /ˌduːtəˈræɡənɪst/ Diễn viên đóng vai chính thứ hai.
- deuteranope /ˈduːtərəˌnoʊp/ Mù màu lục.
- deuteranopia /ˌduːtərəˈnoʊpiə/ Tật mù màu lục.
- deuterate /ˈduːtəˌreɪt/ Đưa đơtêri vào hoá chất.
- deuteration /ˌduːtəˈreɪʃən/ Việc đưa đơtêri vào hoá chất.
- deuterocanonical /ˌduːtəroʊkəˈnɑːnɪkəl/ Kinh thánh thứ yếu.
- deuterogamy /ˌdaɪtəˈɑːdʒəmi/ Cuộc hôn lễ thứ hai.
- deuteron /ˈduːtəˌrɑːn/ Đơteron.
- deuterostome /ˈduːtəroʊˌstoʊm/ Miệng thứ sinh; hậu khẩu.
- deutoplasm /diːˈtɑːpləsəmz/ Hậu chất.
- deutschmark /ˈdɔɪtʃmɑːk/ Đồng Mác của Đức, Đức mã.
- deva /ˈdeɪvə/ Vị trời, vị thần trong thần thoại Vệ Đà, Ấn Độ giáo và Phật giáo.
- devalorization /dɪˌvæləəˈzeɪʃən/ Sự phá giá tiền tệ.
- devalorize /dɪˈvæləaɪz/ Làm giảm giá, phá giá.
- devaluate /ˌdiˈvæljəˌweɪt/ Làm mất giá, giảm giá, phá giá.
- devalue /ˌdiːˈvæljuː/ Làm mất giá, giảm giá, phá giá.
- devalued Quá khứ và phân từ quá khứ của devalue
- devalues Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của devalue
- devaluing /diːvˈæljuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của devalue.
- devastated Quá khứ và phân từ quá khứ của devastate
- devastates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của devastate
- devastatingly /ˈdevəsteɪtɪŋli/ Sắc bén, gây ấn tượng.
- devastative /dɪˈvæstətɪv/ Tàn phá; phá phách; phá hủy.
- devastator /ˈdɛvəˌsteɪtɜː/ Người tàn phá, người phá huỷ, người phá phách.
- develop /dɪˈveləp/ Trình bày, bày tỏ, thuyết minh.
- developable /dɪˈvɛləpəbəl/ Có thể khai triển được.
- developmental /dɪˌveləpˈmentl/ Phát triển, nảy nở.
- developmentally /diˌvɛləpˈmɛntəlli/ Xem development
- develops Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của develop
- deversion Sự lệch; sự tháo, sự rút; sự tránh.
- deviance /ˈdiviənts/ Bóng sự lầm đường lạc lối.
- deviancy /ˈdiːviəns/ Bóng sự lầm đường lạc lối.
- deviant /ˈdiːviənt/ người lập dị, khác người.
- deviated Quá khứ và phân từ quá khứ của deviate
- deviates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deviate
- deviating /dˈiːvɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của deviate.
- deviationism /ˌdiviˈeɪʃəˌnɪzəm/ Tác phong thiên lệch.
- deviationist /ˌdiviˈeɪʃəˌnɪst/ Người thiên lệch.
- deviationists Số nhiều của deviationist
- deviator /ˈdiviˌeɪtɜː/ Xem deviate
- deviatory /dɪˈvaɪəˌtɔːri/ Lệch sai đi.
- devices Số nhiều của device
- devildom /dɪˈvɪdləm/ Loài ma quỷ, thế giới ma quỷ.
- devilish /ˈdevəlɪʃ/ Ma tà, gian tà, quỷ quái; ác hiểm, hiểm độc, độc ác.
- devilishly /ˈdɛvəlɪʃli/ Rất, vô cùng.
- devilishness /ˈdɛvəlɪʃnəs/ Tính ma tà, tính gian tà, tính quỷ quái; tính ác hiểm, tính hiểm độc,…
- devilism /ˈdevəˌlɪzəm/ Tính hung ác, tính hung bạo, tính độc ác, tính ác nghiệt.
- devilled /ˈdevld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của devil
- devilling /dəvˈɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của devil.
- devilment /ˈdɛvəlmənt/ Phép ma, yêu thuật; quỷ thuật.
- devilry /ˈdevlmənt/ Yêu thuật; quỷ thuật.
- devils /ˈdɛvlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của devil
- deviltry /ˈdɛvəltri/ Yêu thuật; quỷ thuật.
- deviously /ˈdiviəsli/ Quanh co, không thẳng thắn.
- deviousness /ˈdiːviəsnəs/ Sự xa xôi, sự hẻo lánh.
- devirilise Làm mềm yếu, làm ẻo lả; làm nhu nhược.
- devirilize /dɪˈvaɪrəlaɪz/ Làm mềm yếu, làm ẻo lả; làm nhu nhược.
- devisable /dɪˈvɑɪzəbəl/ Có thể nghĩ ra, có thể tìm ra, có thể sáng chế, có thể phát minh.
- devised Quá khứ và phân từ quá khứ của devise
- devisee /ˌdɛvəˈzi/ Người thừa kế, người thừa tự.
- deviser /dɪˈvɑɪzɜː/ Người sáng chế, người phát minh.
- devises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của devise
- devisor /ˌdɛvəˈzɔr/ Người làm di chúc.
- devitalisation /ˌdevətələˈzeɪʃən/ Sư làm mất sinh khí, sự tiêu hao sinh lực.
- devitalise /ˈdevɪtəlaɪz/ Làm mất sinh khí; làm hao mòn sinh lực, làm suy nhược.
- devitalization /ˌdevətələˈzeɪʃən/ Sự làm mất sinh khí, sự tiêu hao sinh lực.
- devitalize /ˌdiˈvɑɪtəˌlɑɪz/ Làm mất sinh khí; làm hao mòn sinh lực, làm suy nhược.
- devitalized Quá khứ và phân từ quá khứ của devitalize
- devitalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của devitalize
- devitalizing /dɪˈvaɪtələsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của devitalize.
- devitrifiable /dɪˈvɪtrɪˌfiːəbəl/ Xem devitrify
- devitrification /ˌdevətrəfɪˈkeɪʃən/ Sự hoá mờ.
- devitrify /ˌdiˈvɪtrəˌfɑɪ/ Làm mờ.
- devocalise /dɪˈvəʊkəlaɪz/ Làm mất thanh.
- devocalization /ˌdevəkələˈzeɪʃən/ Xem devocalize
- devocalize /ˌdiˈvoʊkəˌlɑɪz/ Làm mất thanh.
- devoid /dɪˈvɔɪd/ Không có, trống rỗng.
- devoir /dəˈvwɑːr/ Bổn phận, nhiệm vụ, phậm sự.
- devolution /ˌdiːvəˈluːʃn/ Sự trao cho, sự uỷ thác cho.
- devolve /dɪˈvɒlv/ Trao cho, uỷ thác cho; trút cho.
- devolved Quá khứ và phân từ quá khứ của devolve
- devolves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của devolve
- devolving /dɪvˈɒlvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của devolve.
- devonian /dɪˈvoʊniən/ kỷ đevon.
- devotement /dɪˈvoʊtmənt/ Sự hiến dâng, sự dành hết cho.
- devotional /dɪˈvəʊʃənl/ Mộ đạo, sùng đạo.
- devotionalism /ˌdevəˈtɑːnɪlənz/ Sự mộ đạo, sự sùng đạo, sự ngoan đạo.
- devotionalist /ˌdevənˈteɪʃənəl/ Người ngoan đạo; người mê tín.
- devotionally /dɪˈvoʊʃənəliː/ Mộ đạo, sùng đạo.
- devour /dɪˈvaʊə(r)/ Ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến.
- devoured /dɪvˈaʊəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của devour
- devouring /dɪˈvɑʊərin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của devour.
- devouringly /dɪˈvɑʊərinli/ Hau háu, ngấu nghiến, phàm, tham lam.
- devours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của devour
- devout /dɪˈvaʊt/ Thành kính, mộ đạo, sùng đạo.
- devoutly /dɪˈvɑʊtli/ Tận tụy, tận tâm, nhiệt tình.
- devoutness /dɪˈvɑʊtnəs/ Sự tận tâm, sự tận tụy, sự nhiệt thành.
- dewberry /ˈdjuːbəri/ Quả mâm xôi.
- dewclaw /ˈduːˌklɔ/ Cựa; móng huyền.
- dewdrop /ˈdjuːdrɒp/ Giọt sương, hạt sương.
- dewey /ˈduːi/ Ướt sương, đẫm sương.
- dewiness /ˈduːinəs/ Tình trạng phủ sương.
- dewlap /ˈduːˌlæp/ Yếm bò.
- dewlapped /ˈduːˌlæpt/ Có yếm bò.
- dewless /ˈduːləs/ Không có sương.
- dewy /ˈdjuːi/ Như sương.
- dexiotropic /ˌdekəzˈtrɑːpət/ Cách viết khác : dexiotropous.
- dexter /ˈdɛkstɜː/ Phải, bên phải.
- dexterously /ˈdekstrəsli/ Khéo léo, sắc sảo.
- dextral /ˈdɛkstrəl/ Thuộc bên phải.
- dextrality /ˌdekˈstræləti/ Tình trạng thuộc tay phải.
- dextran /ˈdɛkstræn/ Đestran.
- dextrin /ˈdɛkstrən/ Đextrin.
- dextro /ˈdɛkˌstroʊ/ Quay sang phải.
- dextrocardia /ˌdɛkstrəˈkɑː(r)diə/ Tật tim sang phải.
- dextrogyrate /ˌdekstrəˈɡɑːtriːədʒ/ Quay phải, hữu tuyến.
- dextrorse /dɪkˈstrɔːs/ Quấn phải, quấn sang bên phải.
- dextrose /ˈdekstrəʊz/ Đextroza.
- dey /ˈdeɪ/ Quốc trưởng An-giê-ri.
- dezhes /ˈdezɪz/ Số nhiều của dezh
- dg /dˌiːdʒˈiː/ Tổng giám đốc.
- dharmic /ˈdɑːmɪk/ Xem dharma
- dhobi /dˈəʊbaɪ/ Người làm nghề giặt quần áo ở ấn -Độ.
- dhole /ˈdoʊl/ Chó rừng.
- dhoora Dạng thay thế của durra.
- dhoti /ˈdəʊti/ Cái khố.
- dhow /daʊ/ Thuyền buồm A-rập.